Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 4: BH HỎA HOẠN VÀ CÁC RR ĐẶC BIỆT - Coggle Diagram
CHƯƠNG 4: BH HỎA HOẠN VÀ CÁC RR ĐẶC BIỆT
Khái niệm
Định nghĩa
Là BH những thiệt hại do cháy và các RR tương tự hay các RR đặc biệt như động đất, lũ lụt, núi lửa, sét... gây ra cho đối tượng BH
1 số thuật ngữ
Cháy
Là pứ hóa học có tỏa nhiệt và phát sáng
Hỏa hoạn
Cháy xra ko kiểm soát đc ngoài nguồn lửa chuyên dùng, gây thiệt hại TS và con ng
TS
Gồm all các loại TS, trừ TS bị thiệt hại do những RR loại trừ gây ra
Thuộc quyền quản lý hay sd của ng đc BH ghi trên GCN BH, nằm trong khu vực BH
Đơn vị RR
Nhóm TS tách biệt với nhóm khác, khoảng cách ko cho phép hỏa hoạn lây lan sang nhau (khoảng cách min là 12m)
Mức miễn bồi thường
Số tiền ng đc BH tự gánh chịu cho mỗi hoặc mọi tổn thất
VN: Mức tối thiểu ko dưới 1000 USD hoặc tiền khác tương đương
Tổn thất toàn bộ thực tế
Là TS BH bị phá hủy hoàn toàn or hư hỏng nghiêm trọng đến mức ko thể phục hồi đc như trạng thái ban đầu
Tổn thất toàn bộ ước tính
Là TS BH bị phá hủy hoàn toàn or hư hỏng đến mức nếu sửa chữa phục hồi thì số tiền phải bỏ ra sẽ >= số tiền BH và ng đc BH có hành động từ bỏ đối tượng BH đó
Sự cần thiết
Mọi vật xq đều dễ cháy, đặc biệt là TS, máy móc trang tbi và đồ vật quý hiếm
Cháy hay hỏa hoạn có thể xra bất kỳ nơi nào vào bất kỳ thời điểm nào -> nguy cơ cháy là rất lớn
Nền văn minh hiện đại phụ thuộc rất nhiều vào các nguồn NL mà các nguồn NL hiện tại đều dễ cháy
Khi tham gia BH, cty BH sẽ trợ giúp cho ng đc BH thực hiện các bp phòng ngừa RR và cách PCCC
TN của BH trong BH hỏa hoạn và các RR đặc biệt
Các TH loại trừ (8)
TT do chiến tranh, đình công, bạo động, nổi loạn, cách mạng, khủng bố
TT do phóng xạ, hạt nhân, nguyên tử
TT do hành động cố ý của ng đc BH
TT về tiền, KL quý, đá quý, chứng khoán, văn bằng, tài liệu, số liệu trên máy tính
TT do sd chất nổ
TT về ng và súc vật sống
TT của các TS đc BH theo đơn BH hàng hải
TS bị cướp hoặc bị mất cắp (xra trc, trong hoặc sau khi cháy)
Thời gian BH
Thời hạn của BH thông thường là 1 năm
BH hết hạn hiệu lực khi
Di chuyển đối tượng BH ra ngoài kv BH
Ng đc BH mất quyền sở hữu đvs ĐTBH
Sau 30 ngày kể từ ngày thông báo hủy bỏ HĐBH của ng đc BH or cty BH
Thay đổi RR BH, quyền sở hữu or quyền quản lý đvs ĐTBH
Bắt đầu từ khi ký kết, cấp đơn BH hay thu phí BH cho tới trước 16h của ngày hết hạn BH
Các TH đc BH (11)
K: lửa ngầm dưới đất (mọi TH dù gây hỏa hoạn hay ko)
L: cháy do NN duy nhất là TS lên men tỏa nhiệt và bốc cháy
G: Động đất (đc bồi thường trong mọi TH dù có gây hỏa hoạn hay ko)
N: giông tố, bão táp, lũ lụt
Loại trừ:
TS bị phá hủy hay hư hại do sương muối, sụt lở đất
Hàng rào, cỏng ngõ và các động sản ngoài trời bị phá hủy hay hư hỏng
E: Nội loạn, bảo động dân sự, đình công, cấm xưởng or hành động của những ng tham gia gây rối, bạo động hay hành vi ác ý nhưng ko mang tính chất chính trị
Loại trừ TS bị:
Mất mát hư hại do bị tịch thu, phá hủy or trưng dụng theo lệnh của CP or nhà cầm quyền
Mất mát hư hại do ngừng công việc
P: RR vỡ hoặc tràn nước từ các bể chứa, các tbi chứa nc or đường ống dẫn
Loại trừ những TS bị phá hủy hay hư hại do nước chảy, rò rỉ từ hệ thống tbi PCCC tự động
C: máy bay or các pt HK khác hay các tbi trên các ptien đó rơi trúng, nhưng loại trừ các TS bị phá hủy hay hư hại bởi áp suất sóng do máy bay, pt HK khác bay vs tốc độ >= tốc độ âm thanh gây ra
Q: xe cộ hay súc vật ko thuộc quyền sở hữu hay kiểm soát của ng đc BH hay ng làm công đâm và gây RR tổn thất
B: Nổ
BH cho các RR nổ dù nổ ko có sét, ko có cháy, hỏa hoạn do áp lực lớn phát ra tiếng kêu
Loại trừ riêng trong RR B (3)
TS đc BH bị phá hủy hay hư hại do nồi hơi, thùng đun nước bằng hơi đốt, bình chứa, máy móc or thiết bị mà áp suất bên trong hoàn toàn do hơi nc tạo ra bị nổ (ko phải do cháy bắt nguồn từ nổ) nếu nồi hơi và những thiết bị máy móc đó thuộc quyền sở hữu của ng đc BH
Bình chứa, máy móc thiết bị hoặc chất liệu bên trong các dụng cụ đó hư hại hay bị phá hủy do nổ các chất liệu đó (ko áp dụng trong cháy nổ xăng dầu)
Áp suất sóng gây ra do máy bay or các phg tiện HK khác bay với tốc độ >= tốc độ âm thanh ko đc coi là nổ
S: Nước chảy hay rò rỉ từ tbi vòi phun đc lắp đặt tự động (Sprinkle) lắp đặt sẵn trong nhà
Loại trừ:
Thiệt hại do nước thoát ra từ thiết bị vòi phun đc lắp đặt tự động (phun nước đúng chức năng - dập cháy, thử nghiệm)
Thiệt hại do những công trình, ngôi nhà bỏ trống ko có ng sd
A: RR hỏa hoạn (gồm cháy, sét, nổ) - RR chính, chủ yếu
Sét
TS bị phá hủy trực tiếp do sét hoặc do sét đánh gây cháy
Nổ
Là htg cháy cực nhanh tạo ra và giải phóng 1 áp lực lớn kèm theo 1 tiếng động mạnh phát sinh từ sự giãn nở nhanh, mạnh của các chất lỏng, chất rắn hoặc chất khí. Các RR nổ đc BH
Nổ nồi hơi phục vụ sinh hoạt
Nổ hơi đốt phục vụ sinh hoạt, thắp sáng, sưởi ấm trong 1 ngôi nhà ko phải là xưởng thợ làm các công việc sd hơi đốt, nhưng loại trừ các thiệt hại do nổ mà NN gây nổ do động đất or lửa ngầm dưới đất gây ra
Cháy
Phải thực sự có lửa
Lửa đó ko phải lửa chuyên dùng
Lửa đó phải bất ngờ hay ngẫu nhiên gây ra
=> BH bồi thường những thiệt hại vật chất do hỏa hoạn hoặc do ảnh hưởng của khói và nhiệt gây ra
HĐBH hỏa hoạn và các RR đặc biệt
Trị giá BH: Gồm trị giá TS và các CP hợp lý khác (phí BH, trị giá gia tăng, phí vận chuyển, lưu kho lưu bãi...)
Số tiền BH: tính dựa vào V
ĐTBH có V ko đổi thì căn cứ vào V để định A
ĐTBH mà V thay đổi
Trị giá trung bình: Là trung bình cộng của các trị giá tại các thời điểm khác nhau trong thời hạn BH. Khi có tổn thất, BH căn cứ vào gt tổn thất thực tế để bồi thường nhưng ko vượt quá gt trung bình
Trị giá tối đa: Là gt max của TS tại 1 thời điểm nào đó trong thời hạn BH. Khi tổn thất, BH căn cứ vào gt tổn thất thực tế để bồi thường nhưng ko vượt quá gt tối đa này nhưng chỉ thu trc 75%
ĐTBH: TS, kho tàng, vật kiến trúc, công trình xd, nhà máy, xí nghiệp và HH để trong kho, NVL, thành phẩm, bán thành phẩm, TS thuộc quyền sở hữu và quản lý hợp pháp của các đvi sx KD, các tổ chức, cá nhân và mọi thành phần KT trong xh
2, Ng đc BH: Thông thg là các chủ TS
Phí BH (I) = Phí cơ bản + phụ phí
Phụ phí thường = 30% thực phí BH
Phí cơ bản = tỷ lệ phí BH x Số tiền BH
Tỷ lệ phí thường gồm 2 bp: Tỷ lệ phí thuần và tỷ lệ phụ phí
R = R1 + R2
R1: Tỷ lệ phí thuần (tổn thất năm trc đó)
R2: Tỷ lệ phụ phí
Các loại tỷ lệ phí BH (5)
AD cho các kho hàng đặc biệt
AD cho các ngành sx, dc
AD cho cửa hàng, kho hàng
Các RR phụ
0,15%: Nổ, cháy do tự lên men
0,1%: Máy bay rơi, vỡ tràn nước
0,2%: Nổi loạn, động đất
0,05%: Va đụng xe cộ
AD cho all ngành
Nộp theo kỳ, khi hủy bỏ HĐBH có thể đc hoàn phí or ko
Các yto ảnh hưởng (6)
Thời hạn BH
Hệ thống PCCC
Vị trí TS, tầng nhà
Bao bì bao gói TS
Vật liệu XD (vật liệu khó bắt lửa, vật liệu trung gian, vật liệu nhẹ)
Mức miễn thường
Ng BH: các cty BH
Giám định và bồi thường tổn thất
Bồi thường tổn thất
Hồ sơ (4)
Biên bản giám định thiệt hại của ng BH
Biên bản giám định tổn thất của Cảnh sát phòng cháy chữa cháy
Giấy thông báo tổn thất
Bảng kê thiệt hại và các giấy tờ chứng minh thiệt hại
Cách tính
Nếu số tiền BH>= gt thực tế: ng BH sẽ bồi thường tổn thất thực tế
Nếu số tiền BH < gt thực tế thì:
Số tiền bồi thường = (Gt thiệt hại x Số tiền BH)/Gt TS trước lúc xra tổn thất
Gt thiệt hại TS đc BH xđ theo giá trị tại thời điểm xra tổn thất
Thời hạn thanh toán bồi thường
Nếu cty BH từ chối bồi thường, trong vòng 60 ngày kể từ ngày gửi giấy báo từ chối, nếu ng đc BH ko có ý kiến thì coi như họ chấp nhận sự từ chối đó
Thời hạn đòi bồi thường là 1 năm kể từ khi xra tổn thất, trừ TH đặc biệt có thỏa thuận từ trc
30 ngày kể từ ngày nhận đc hồ sơ hợp lệ
Giám định tổn thất
Nếu ko thỏa thuận đc mức độ thiệt hại, sẽ mời chuyên viên giám định
Kịp thời thông báo tổn thất
Địa điểm, thời gian xra tt
Đối tượng thiệt hại
Dự đoán nguyên nhân
Khi nhận đc thông báo tổn thất, ng BH và ng đc BH đến hiện trg, xem xét, lập biên bản giám định thiệt hại
Nhân viên giám định phải làm rõ
NN
Thống kê TS thiệt hại
Thời điểm bắt đầu và kết thúc hỏa hoạn
Lời khai của nhân chứng
Công tác PCCC