Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Bài 7: Bản đồ chính trị châu Á - Coggle Diagram
Bài 7: Bản đồ chính trị châu Á
Bắc Á:
Các vùng Tây Xi-bia, Trung Xi-bia, Đông Xi-bia(nga)
3 Phần
Đồng bẳng Tây Xi-bia,
cao nguyên Trung Xi-bia
miền núi Đông Xi-bia
Khí hậu lạnh giá khắc nghiệt ( mg t/c lục địa sâu sắc)
Tài nguyên, ksan: trữ lg lớn: Dầu mỏ, than đá, kim cương,...
Mạng lưới sông: dày đặc
Rừng: chủ yếu là rừng lá kim chiếm S lớn
Trung Á (Ca-dắc-xtan, U-dơ-bê-ki-xtan, Ta-gi-ki-xtan, Tuốc-mê-ni-xtan, Cư-rư-gư-xtan
Không tiếp giáp với Đại dương
Rộng hơn 4tr km2
Thấp dần từ đông sang tây
Đông: Núi cao Pa-mia, Thiên sơn và An-tai
Tây: cao nguyên và đồng bằng đến hồ Ca-xpi
Trung tâm: hồ A-ran
Cảnh quan tự nhiên: Thảo Nguyên, hoang mạc, bán hoang mạc
Tây Á(Bán đảo A-ráp, Bán đảo tiểu Á, ĐB Lưỡng Hà
Bán đảo A-ráp, Bán đảo tiểu Á, ĐB Lưỡng Hà
Chiếm hơn nửa trữ lượng dầu mỏ t/g
Dầu mỏ chủ yếu phân bố ở ĐB lưỡng Hà, ĐB Của bán đảo A-ráp và vịnh Péc-ních
Trluong dầu mỏ lớn nhất: A-rập-xê-út, I rắc, Cô Oét, UAE, Ca Ta
Nhiều núi, sơn nguyên
Khí hậu: khô hán, nóng
Lương mưa thấp: 200-300mm
Sông ngòi kém phát triển, nguồn nước hiếm
Bán hoang mạc, hoang mạc
Khu vực Nam Á
Rông khoảng 7tr km2.
Hệ thống núi Himalaya, sơn nguyên I-ran, sơn nguyên Đê Can, đồng bằng Ấn-Hằng.
khí hậu nhiệt đới gió mùa
đông: gió đông bắc, lạnh, khô