Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
PHÁP LUẬT VỀ HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI - Coggle Diagram
PHÁP LUẬT VỀ HỢP ĐỒNG THƯƠNG MẠI
Biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng
Bảo lãnh
Đặt cọc
Thế chấp
Ký cược
Cầm cố
Ký quỹ
Ký quỹ
Bảo lưu quyền sở hữu
Tín chấp
Cầm giữ tài sản
Hợp đồng thương mại
Khái niệm
Là thỏa thuận giữa thương nhân với thương nhân/ thương nhân với các bên có liên quan nhằm xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ giữa các bên trong hoạt động thương mại
Thực hiện hợp đồng
Những hành vi tham gia quan hệ hợp đồng làm cho các điều đã cam kết trong hợp đồng trở thành hiện thực
Đặc điểm pháp lí
Hình thức: phải lập văn bản
Đối tượng: hàng hóa, dịch vụ,...
Chủ thể: thương nhân (chủ yếu)
Nguyên tắc thực hiện hợp đồng
Áp dụng thói quen trong HĐTM đc thiết lập giữa các bên
Áp dụng tập quán trong HĐTM
Tự do, tự nguyện thoả thuận trong HĐTM
Bảo vệ lợi ích chính đáng của người tiêu dùng
Bình đẳng trước pháp luật của thương
nhân trong HĐTM
Thừa nhận giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu
Nội dung hợp đồng
Thời hạn, địa điểm, phương thức thực hiện hợp đồng
Quyền, nghĩa vụ của các bên
Giá, phương thức thanh toán (tiền,...)
Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng
Số lượng, chất lượng (tùy vào đối tượng và tiêu thức tính)
Phương thức giải quyết tranh chấp
Đối tượng (Hàng hóa, dịch vụ)
Chi tiết các biện pháp phổ biến
Thế chấp
ĐỊnh nghĩa: Dùng tài sản đảm bảo của mình, không giao tài sản
Tài sản: thường là bất động sản, tài sản đang cho thuê hoặc hình thành trong tương lai
Chiếm giữ: bên thế chấp giữ tài sản
Hiệu lực: Có hiệu lực đối kháng từ thời điểm đăng kí
Bảo lãnh
Bản chất: cam kết, uy tín / năng lực thực hiện
Hình thức: phải thành lập văn bản
Định nghĩa: người thứ ba cam kết thực hiện nghĩa vụ thay
Trách nhiệm: phải thanh toán giá trị nghĩa vu vi phạm
Cầm cố
Tài sản: thường là động sản
Chiếm giữ: bên nhận cầm cố giữ tài sản
Định nghĩa: giao tài sản cho bên nhận cầm cố
Hiệu lực: từ thời điểm giao kết
Xử lý tài sản cầm cố / thế chấp
Khi đến hạn không thực hiện đúng
Vi phạm nghĩa vụ phải thực hiện trước hạn
Phương thức xử lý: tự bán, bán đấu giá, nhận tài sản thay thế
Trách nhiệm pháp lý do vi phạm hợp đồng
Khái niệm
Việc một bên không thực hiện, thực hiện không đúng hoặc không đầy đủ nghĩa vụ đã thoả thuận
Dẫn đến xâm hại quyền lời và bị áp dụng chế tài pháp lí
Chế tài do vi phạm pháp luật
Khái niệm
Biện pháp mà bên bị vi phạm áp dụng để buộc bên vi phạm phải chịu hậu quả bất lợi
Các loại chế tài trong thương mại
Buộc thực hiện đúng hợp đồng.
Phạt vi phạm.
LTM =<8%
BLDS %
Răn đe
Buộc bồi thường thiệt hại.
Phải có thiệt hại
Tạm ngừng thực hiện hợp đồng.
Có HL----------TN-----------Có HL
Đình chỉ thực hiện hợp đồng.
Có HL----------ĐC---------ko có HL
Các biện pháp khác theo thỏa thuận
Hủy bỏ hợp đồng
Ko có HL----------HB----------Ko có HL
TNPL do vi phạm hợp đồng
Bên vi phạm phải vi phạm
Hành vi VP (1)
Thiệt hại (2)
Có mqh nhân quả giữa (1) và (2)
Phải có lỗi
=>Thỏa mãn 4 TH trên này thì mới chịu TN (Trừ điều 294)
Một số Th miễn trách nhiệm
TH mà các bên đã có thỏa thuận
Xảy ra sự kiện bất khả kháng
Hành vi VP của 1 bên là hoàn toàn do lỗi của bên kia
Quyết định của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền mà các bên ko biết được vào thời điểm giao kết HĐ
Các loại hợp đồng thương mại phổ biến
Cung ứng dịch vụ
Bên cung ứng: thực hiện công việc
Bên sử dụng: trả tiền công
Đại lý
Đại lý nhân danh chính mình mua bán/ cung ứng dịch vụ
Mục đích: nhận thù lao
Tính chất: Song vụ, có đền bù
Mua bán
Bên bán: giao tài sản, chuyển quyền sở hữu, nhận tiền
Bên mua: nhận tài sản, trả tiền