Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
POLYMER - Coggle Diagram
POLYMER
-
Chất dẻo
Khái niệm
Là các vật liệu polymer có tính dẻo (tính biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp lực bên ngoài và vẫn giữ được sự biến dạng đó khi thôi tác dụng).
-
-
Ứng dụng
PP: Sản xuất bao gói, hộp đựng, ống nước, chi tiết nhựa trong công nghiệp ô tô,...
PVC: Sản xuất giấy ủng, rèm cửa, sàn nhựa, ống nước, vỏ cáp điện, vải giả da,...
PS: Sản xuất bao gói thực phẩm, hộp xốp, vật liệu cách nhiệt,...
PMMA: Sản xuất thủy tinh hữu cơ dùng làm kính máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm, bể cá,...
PE: Sản xuất túi nylon, bao gói, màng bọc thực phẩm, chai lọ, đồ chơi trẻ em,...
-
CAO SU
Khái niệm
-
Tính đàn hồi là tính biến dạng khi chịu lực tác dụng bên ngoài và trở lại trạng thái ban đầu sau khi thôi tác dụng lực.
-
Tơ
Khái niệm
-
Các phân tử polymer dùng làm tơ thường có mạch không phân nhánh, sắp xếp song song với nhau.
Tơ tự nhiên: tơ sợi bông, tơ len, tơ lụa, tơ tằm,...
Tơ tổng hợp: Tơ polyamide, tơ vinylic,...
Tơ bán tổng hợp hay nhân tạo: Tơ visco, tơ cellulose acetate,...
KEO DÁN
Khái niệm
Keo dán là vật liệu có khả năng kết dính bề mặt của hai vật liệu với nhau, mà không làm biến đổi bản chất của các vật liệu được kết dính.
-