Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐMST - Coggle Diagram
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ ĐMST
ĐM là gì
Thay đổi từ trạng thái cũ -> trạng thái mới, tiến bộ hơn
Chứa đựng sự thay đổi - pt về chất và lượng, về nd và hình thức, về cấu trúc và cơ thể vận hành
Là 1 phương thức phát triển
Có thể là qtr tự phát, tự giác, tiệm tiến, cải cách
-> có thể là 1 phương thức, bắt nguồn từ tổ chức
Tự giác: Chủ động, có nhận thức thúc đẩy bản thân thực hiện hành động đó
Tiệm tiến: Phát triển 1 cách từ từ, từ thấp đến cao
Tự phát: xuất hiện tự nhiên, 1 cách đột ngột, ko đúng vs mục đích ban đầu
Cải cách: KH đổi mới cải thiện mang tính chất bước ngoặt, cách mạng
Là thay cái cũ (hay làm cho cái cũ) thành cái mới tốt hơn
Tính sáng tạo (3)
Kỹ năng tư duy sáng tạo
luyện tập lại, cần viết lại, phác thảo ra để thành 1 ngôn từ, 1 dạng mà ng khác có thể hiểu đc
Động lực
Là yếu tố thúc đẩy tính sáng tạo: Tiền, điểm số, giải quyết vấn đề, đam mê,..
Sự tò mò cũng có thể là động lực thúc đẩy sáng tạo
Sự thông thạo
Có kinh nghiệm về 1 vấn đề nào đấy, tổng hợp all kiến thức, tri thức, kỹ năng mà tự mình đã bồi dưỡng -> chuyển hóa thành tri thức cá nhân -> ứng dụng vào từng hoản cảnh
Các cấp độ tư duy (6) - Bloom
Ghi nhớ
Hiểu
Áp dụng
Phân tích
Đánh giá
Sáng tạo
Rào cản đvs tư duy sáng tạo (6)
Sợ bị chê cười
Sợ thất bại
Ko muốn chấp nhận những ý tưởng khác thường
Tin vào kinh nghiệm
Chấp nhận sự sẵn có
Lối mòn tư duy
Tư duy sáng tạo
sáng tạo đi trc đổi mới
Rào cản (6 cái ở phần dưới)
Các PP (6)
Động não - Brainstorming
DOIT
O - Open mind and Apply creative Techniques
I - Identify the best Solution
D - Define problem
T - Transform
Thử và sai
5W1H
Bản đồ tư duy - Mindmap
6 chiếc mũ tư duy
ĐN
Là qtr hđ của con ng -> tạo ra những gt vật chất, tinh thần mới
Tiêu chí sáng tạo: tính mới lạ + tính có gt
Có lợi ích, tiến bộ hơn so vs cái cũ
ĐMST trong KD
Là qtr sd tri thức mới -> cung cấp các sp/dv/quy trình/công nghệ,... mới -> đáp ứng nhu cầu của KH và thỏa mãn mục tiêu
tạo ra LN
và/hoặc
gia tăng gt cho tổ chức
Khởi sự KD
Chuẩn bị cho KSKD
Kiến thức (7)
sp, TT, KH, bạn hàng, cung ứng, nhân lực, quản trị
Lập KHKD
Mục lục, giới thiệu cty + TT, sp + dv, phân tích ngành, phân tích TT, TT mục tiêu, kế hoạch tiếp thị và bán hàng, phân tích đối thủ cạnh tranh, dự báo tài chính, các báo cáo tài chính
Tinh thần doanh nhân
Hệ sinh thái khởi nghiệp
Cá nhân/nhóm cá nhân DN khởi nghiệp ĐMST
Các chủ thể hỗ trợ DN khởi nghiệp pt
CSHT
Vốn và tài chính
Văn hóa
Tổ chức cung cấp dv hỗ trợ khởi nghiệp
HLV và nhà tư vấn
Trường ĐH, khóa đào tạo, tập huấn..
NĐT
Nhân lực
TT trong nc và quốc tế
Phân loại
Theo nền tảng kiến thức (2)
DN hđ vì kế sinh nhai (khởi sự thiếu kiến thức nghề nghiệp)
Khởi sự là phương thức duy trì sự sống, thoát nghèo, chống đói
Đại bộ phận DN thuộc loại siêu nhỏ và nhỏ
Cá nhân bị bắt buộc phải khởi sự do yếu tố mtrg, hoàn cảnh
Tác dụng: giảm gánh nặng lo "công ăn, việc làm" cho XH, giảm tệ nạn XH
DN khởi sự trên cơ sở tận dụng cơ hội TT (có kiến thức nghề nghiệp)
Nhằm tìm kiếm, khám phá, khai thác cơ hội để kiếm LN
Sứ mệnh là tạo ra gt mới và mang gt đó đến đông đảo ng tiêu dùng
Đưa ra TT những sp và dv mới = cách sáng tạo và tận dụng nguồn lực
Theo mục đích (2)
LN (kiếm tiền)
Ko vì mục đích LN (DN XH)
Khởi nghiệp ĐMST
Startup là 1 DN mới thành lập, đáp ứng đc nhu cầu của TT = cách tạo ra 1 sp, dv, quy trình ĐMST, đồng thời có khả năng tăng trưởng nhanh vũ bão về quy mô
Là qtr khởi nghiệp dựa trên ý tưởng sáng tạo -> tạo sp mới/sp cũ có điểm khác nổi trội, ưu việt > đã có + đc pt nhanh chóng
ĐN
Là việc 1 cá nhân/tập thể tạo lập công việc KD mới
Start-up cx là khởi sự KD nhưng yêu cầu về quy mô pt nhanh chóng (vũ bão) và đổi mới (sp/dv) cao hơn