Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
KHÁM KHÁ BẢN THÂN - Coggle Diagram
KHÁM KHÁ BẢN THÂN
TÌM HIỂU NGÀNH NGHỀ
CÁC KỸ NĂNG MỀM CẦN THIẾT TRONG CNTT
Chương trình đào tạo ngành CNTT
l. Khối kiến thức giáo dục đại cương
(24 TC )
I.1. Khoa học chính trị và pháp luật(13 TC)
Triết học Mác-Lênin (HK 1 - Bắt buộc - 3 TC)
Triết học Mác - Lênin (3.0 tc) (Học phần học trước )
Kinh tế chính trị Mác - Lênin (HK2 - Bắt buộc - 2TC)
Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2.0 tc)
(Học phần học trước )
Chủ nghĩa xã hội khoa học(HK3 - Bắt buộc - 2TC)
Chủ nghĩa xã hội khoa học (2.0 tc)(Học phần học trước)
Lịch sử ĐCSVN(HK4 - Bắt buộc - 2TC)
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2.0 tc)(Học phần học trước )
Tư tưởng HCM(HK5 -Bắt buôc - 2TC)
Pháp luật đại cương(HK2 - Bắt buộc - 2TC)
I.3. Ngoại ngữ
Tiếng Anh 1(HK1-Bắt buộc-3TC)
Tiếng Anh 1 (3.0 tc)(Học phần học trước)
Tiếng Anh 2(HK2-Bắt buộc-4TC)
I.4. KHXH
Khởi nghiệp(HK5-Bắt buộc-2TC)
Kỹ năng giao tiếp(HK2-Bắt buôc-2TC)
II.1. Kiến thức cơ sở ngành và khối ngành
Giải tích(HK1-Bắt buộc-3TC)
Đại số tuyến tính(HK1-Bắt buộc-3TC)
Giải tích(3TC)(Học phần học trước)
Xác suất thống kê(HK3-Bắt buôc-3TC)
Toán rời rạc(HK3-Bắt buộc-3TC)
Đại số tuyến tính(3TC)(Học trước)
Phương pháp tính(HK2-Bắt buộc-3TC)
Toán logic(HK1-Bắt buộc-2TC )
Lập trình cơ bản(HK1-Bắt buôc-3TC)
Giới thiệu ngành
CNTT(HK3-Bắt buôc-1TC)
Hệ quản trị cơ sở dữ
liệu(HK2-Bắt buôc-3TC)
Thực hành máy tính (lắp ráp, cài đặt, bảo trì) (1.0 tc)(Học Phần học trước)
Nhập môn mạng máy
tính(HK3-Bắt buộc-3TC)
Lập trình cơ bản (3.0 tc)(HP học trước)
Cấu trúc dữ liệu(HK4-Bắt buộc-3TC)
Nhập môn Cơ sở dữ
liệu(HK4-Bắt buộc-3TC)
Lập trình cơ bản (3.0 tc)(HP học trước)
Lập trình hướng đối
tượng(HK3-Bắt buộc-3TC)
Nhập môn mạng máy tính (3.0 tc)(HP học trước)
Quản trị mạng(HK5-Bắt buộc-3TC)
Lập trình cơ bản (3.0 tc)(HP học trước)
Nhập môn Thuật toán(HK2-Bắt buộc-3TC)
Nhập môn trí tuệ nhân
tạo(HK5-Bắt buộc-3TC)
Nhập môn Thuật toán(3TC)(HP học trước)
Kỹ thuật lập trình
(HK3-Bắt buộc-3TC)
Nhập môn công nghệ
phần mềm(HK5-Bắt buộc-3TC)
Lập trình cơ bản (3.0 tc)(HP học trước)
Hệ quản trị cơ sở dữ
liệu(3tc)(HP học trước)
Lập trình ứng dụng
Web(HK4-bắt buộc-3TC)
Nguyên lý hệ điều
hành
(HK5-bắt vuộc-3TC)
Hệ quản trị cơ sở dữ
liệu(3tc)(HP học trước)
Lập trình hướng đối tượng (3.0 tc) (HP học trước)
Lập trình trên Desktop(HK4-Bắt buộc-3TC)
I.2. Giáo dục thể chất, Giáo dục QP-AN(12 TC)
I.2.1. Giáo dục thể chất(3TC)
Giáo dục thể chất 1 (Võ cổ truyền Việt Nam 1)(HK1 - Bắt buộc - 1TC)
Giáo dục thể chất 1 (Võ cổ truyền Việt Nam 1)(1.0 tc)(Học phần học trước )
Giáo dục thể chất 2(Võ cổ truyền Việt Nam 2)(HK2 - Bắt buộc - 1TC
Giáo dục thể chất 2 (Võ cổ truyền Việt Nam 2)(1.0 tc)(Học phần học trước )
Giáo dục thể chất 3 (Võ cổ truyền Việt Nam 3)(HK3 - Bắt buộc - 1TC
I.2.2. Giáo dục QP-AN(9TC)
Giáo dục quốc phòng
-An ninh 1(HK2-Bắt buộc- 3TC)
Giáo dục quốc phòng
-An ninh 2(HK2-Bắt buộc- 2TC)
Giáo dục quốc phòng
-An ninh 3(HK2-Bắt buộc- 2TC)
Giáo dục quốc phòng
-An ninh 4(HK2-Bắt buộc- 2TC)
II.3. Kiến thức bổ trợ
II.3.1. Đào tạo, rèn luyện nghiệp vụ, kỹ năng
nghề nghiệp
Thực hành máy tính(HK1-1TC)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3.0 tc)(HP học trước)
Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc)(HP học trước)
Thực hành làm việc
nhóm(HK5-2TC)
Tiếng Anh 2(4TC)(HP học trước)
Tiếng Anh cho CNTT(HK4-2TC)
II.3.2. Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp
Thực tập nhận thức(HK4-1TC)
Thực tập tốt nghiệp(HK8-3TC)
II.4. Khóa luận tốt nghiệp, học phần thay thế
Khóa luận tốt nghiệp(HK8-6TC)
Học phần thay thế (HK8-6TC)
Học phần chung cho các chuyên ngành
Những vấn đề hiện đại
của CNTT (HK8-2TC)
Chuyên ngành Hệ thống thông tin
Các hệ thống thông tin
hiện đại (HK8-2TC)
Một số vấn đề hiện đại
của Khoa học dữ liệu (HK8-2TC)
Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
Thực hành chuyên
ngành Công nghệ phần
mềm(HK8-4TC)
Chuyên ngành Mạng máy tính
Thực hành chuyên
ngành Mạng máy tính (HK8-4TC)
Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo
Thực hành chuyên
ngành Trí tuệ nhân tạo (HK8-4TC)
II.2. Kiến thức ngành, chuyên ngành
II.2.1. Kiến thức chuyên ngành CNPM
II.2.1a. Phần bắt buộc
Ngôn ngữ mô hình hóa(HK6-4TC)
Nhập môn công nghệ
phần mềm(3TC)(HP học trước)
Phân tích và đặc tả yêu
cầu phần mềm(HK6-4TC)
Xác suất thống kê (3.0 tc)(HP học trước)
Kiểm thử và đảm bảo
chất lượng phần mềm(HK6-4TC)
Lập trình ứng dụng
Web(3TC)(HP học trước)
Công nghệ Web(HK6-3TC)
Phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm (4.0 tc)(HP học trước)
Ngôn ngữ mô hình hóa (4.0 tc)(HP học trước)
Thiết kế phần mềm(HK7-4TC)
Lập trình hướng đối tượng (3.0 tc)(HP học trước)
Phát triển phần mềm
hướng đối tượng(HK7-3TC)
Nhập môn công nghệ phần mềm (3.0 tc)(HP học trước)
Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm (4.0 tc)(HP học trước)
Kiểm thử tự động(HK7-4TC)
Một số vấn đề hiện đại
trong CNPM(HK7-3TC)
II.2.1b. Phần tự chọn
Công nghệ .NET(HK6-3TC)
Công nghệ Java(HK6-3TC)
Lập trình Mobile
(HK7-4TC)
Lập trình Game
(HK7-4TC)
Phát triển phần mềm nguồn mở (HK7-4TC)
Lập trình hệ thống
nhúng(HK7-4TC)
Kiến trúc hướng dịch
vụ(HK7-2TC)
Bảo trì phần mềm(HK7-2TC)
Phát triển phần mềm
chuyên nghiệp(HK7-2TC)
Quản lý dự án phần
mềm(HK7-2TC)
II.2.1. Kiến thức chuyên ngành HTTT
II.2.1a. Phần bắt buộc
Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc)(HP học trước)
Nhập môn cơ sở dữ liệu (3.0 tc)(HP học trước)
Phân tích và thiết kế hệthống thông tin(HK6-3TC)
Lập trình hướng đối tượng (3.0 tc)(HP học trước)
Công nghệ
lập trình
ứng dụng (HK6-3TC)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3.0 tc)(HP học trước)
Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc)(HP học trước)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu nâng cao(HK6-3TC)
Quản trị hệ thống thông tin(HK6-3TC)
Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc)(HP học trước)
Khai phá dữ liệu(HK6-3TC)
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin (3TC)(HP học trước)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu nâng cao(3TC)(HP học trước)
An toàn và bảo mật hệ thống thông tin
(HK7-3TC)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu nâng cao(3TC)(HP học trước)
Quản trị hệ thống thông tin(3TC)(HP học trước)
Thực hành xây dựng hệ thống thông tin(HK7-3TC)
Khai phá dữ liệu(3TC)(HP học trước)
Phân tích dữ liệu lớn(HK7-3TC)
Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc)(HP học trước)
Nhập môn mạng máy tính (3.0 tc)(HP học trước)
Điện toán
Đám mây(HK6-3TC)
II.2.1b. Phần tự chọn
cơ sở dữ liệuNoSQL(HK7-3TC)
Hệ thống phân tán(HK7-3TC)
Blockchain và ứng dụng(HK7-3TC)
Thương mại điện tử(HK7-3TC)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu(3TC)(HP học trước)
Khai phá dữ liệu(3TC)(HP học trước)
Hệ thống kinh doanh thông minh(HK7-3TC)
Trực quan hóa dữ liệu
II.2.1. Kiến thức chuyên ngành Mạng máy tính
II.2.1a. Phần bắt buộc
Quản trị mạng (3.0 tc)(HP học trước)
Quản trị mạng Windows 1(HK6-3TC)
Nhập môn mạng máy
tính(3TC)(HP học trước)
Lập trình mạng(HK6-4TC)
Nhập môn mạng máy
tính(3TC)(HP học trước)
Quản trị mạng Linux(HK6-4TC)
Quản trị mạng (3.0 tc)(HP học trước)
Nhập môn mạng máy
tính(3TC)(HP học trước)
An toàn và an ninh
mạng(HK6-4TC)
Nhập môn mạng máy
tính(3TC)(HP học trước)
Quản lý mạng máy tính
(HK6-3TC)
Quản trị mạng
Windows 1(3TC)(HP học trước)
Quản trị mạng
Windows 2(HK7-3TC)
Nhập môn mạng máy tính(3TC)(HP học trước
An toàn và an ninh
mạng(4TC)(HP học trước)
Phân tích thiết kế mạng(HK7-4TC)
Một số vấn đề hiện đại
của Mạng máy tính(HK7-2TC)
II.2.1b. Phần tự chọn
Quản trị mạng (3.0 tc)(HP học trước)
Truyền thông đa
phương tiện(HK7-3TC)
Quản trị mạng (3.0 tc)(HP học trước)
Đánh giá hiệu năng
mạng(HK7-3TC)
Quản trị mạng (3.0 tc)(HP học trước)
Mạng không dây(HK7-3TC)
Quản trị mạng (3.0 tc)(HP học trước)
Thiết bị mạng(HK7-3TC)
Quản trị mạng (3.0 tc)(HP học trước)
Công nghệ ảo hóa(HK7-3TC)
II.2.1. Kiến thức chuyên ngành TTNT
II.2.1a. Phần bắt buộc
Lập trình Python(HK6-4TC)
Toán rời rạc (3.0 tc)(HP học trước)
Nhập môn Thuật toán (3.0 tc)(HP học trước)
Thuật toán nâng cao
(HK6-3TC)
Học máy 1(HK6-4TC)
Nhập môn Trí tuệ nhân tạo (3.0 tc)(HP học trước)
Xử lý ảnh số(HK6-4TC)
Xử lý ngôn ngữ tự
nhiên(HK6-4TC)
Học máy 1(4TC)(HP học trước)
Học máy 2
(HK7-4TC)
Lập trình Python (4.0 tc)(HP học trước)
Học máy 1 (4.0 tc)(HP học trước)
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (4.0 tc)(HP học trước)
1 more item...
II.2.1b. Phần tự chọn
Thị giác máy tính
(HK7-3TC)
Học sâu và ứng dụng(HK7-3TC)
Tương tác người máy(HK7-3TC)
Xác suất thống kê(3TC)(HP học trước)
Dự báo chuỗi thời gian(HK7-3TC)
Khai phá dữ liệu(HK7-3TC)
Phân tích dữ liệu lớn(HK7-3TC)
XÂY DỰNG HỒ SƠ ỨNG TUYỂN
XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
Kế hoạch trang bị kiến thức trong chương trình đào tạo
HK1
Lập trình Cơ bản
Nội dung: Cú pháp C/C++, biến, mảng, hàm, chuỗi, điều kiện – lặp, debug.
Vai trò: Nền tảng cho Backend/Frontend.
Mục tiêu: ≥ 8.0.
Kế hoạch: Làm bài tập đầy đủ, luyện 30+ bài (HackerRank), học thêm C++ cơ bản, chuẩn bị OOP.
HK2
Nhập môn Thuật toán
Nội dung: Tư duy thuật toán, độ phức tạp, tìm kiếm, sắp xếp, đệ quy, chia để trị, tham lam, DP.
Mục tiêu: ≥ 8.0.
Kế hoạch: Luyện 20–30 bài/tuần, tóm tắt thuật toán, luyện CF/LeetCode.
Hệ quản trị CSDL (SQL Server)
Nội dung: ERD, chuẩn hóa, SELECT, JOIN, GROUP BY, DML, VIEW, INDEX, thủ tục, trigger.
Vai trò: Cốt lõi cho Backend.
Mục tiêu: ≥ 8.5.
Kế hoạch: Luyện 30+ truy vấn/tuần, xây DB mini, học SQLZOO/F8.
HK3
Lập trình Hướng đối tượng (OOP)
Nội dung: lớp, đối tượng, kế thừa, đa hình, đóng gói.
Vai trò: Rất quan trọng cho Backend.
Mục tiêu: ≥ 8.0.
Kế hoạch: Làm 5–10 bài/chương, vẽ UML, làm mini project.
Kỹ thuật Lập trình
Nội dung: con trỏ, cấp phát động, struct, linked list, file, module.
Vai trò: Nền tảng DSA & Backend.
Mục tiêu: Hiểu con trỏ + cấu trúc động.
Kế hoạch: 10–15 bài/tuần, luyện debug, học trước DSA.
Nhập môn Mạng máy tính
Nội dung: OSI/TCP-IP, HTTP/HTTPS, DNS, IP, subnetting.
Vai trò: Quan trọng cho API, server.
Mục tiêu: Hiểu chắc HTTP + tầng mạng.
Kế hoạch: Ping, traceroute, Wireshark, mindmap mạng.
HK4
Cấu trúc dữ liệu
Mục tiêu: ≥ 8.0.
Kế hoạch: Luyện 150+ bài DSA, mindmap O().
Nội dung: Linked list, stack/queue, tree, h
Lập trình Ứng dụng Web
Nội dung: HTML–CSS–JS, HTTP, REST, form, database basic.
Vai trò: Cốt lõi Frontend.
Mục tiêu: Tạo website CRUD đơn giản.
Kế hoạch: 3 mini project.
Nhập môn Cơ sở dữ liệu
Nội dung: ERD, chuẩn hóa, SQL cơ bản.
Vai trò: Cực quan trọng Backend.
Kế hoạch: 100 câu SQL, mini DB.
HK5
Nhập môn Công nghệ phần mềm
Nội dung: SDLC, Agile/Scrum, yêu cầu, use-case.
Vai trò: Môn nền tảng chuyên ngành.
Kế hoạch: Làm mini project, dùng Jira/GitHub.
HK6
Công nghệ Java / .NET
Vai trò: Công nghệ backend chính.
Kế hoạch: Làm 1 API CRUD, học Spring Boot / ASP.NET.
Công nghệ Web nâng cao
Nội dung: JS nâng cao, DOM, AJAX, MVC, Session, ORM.
Vai trò: Nền tảng để lên React/Angular + Backend Web.
Kế hoạch: Kết nối API, làm project.
HK7
Kiến trúc hướng dịch vụ (SOA)
Phát triển phần mềm hướng đối tượng
Thiết kế phần mềm
Kiểm thử tự động
Vai trò: Rất quan trọng trong dự án lớn Backend/Frontend.
Công cụ: Postman, Jest, JUnit, Selenium, Cypress.
Kế hoạch trang bị kiến thức ngoài chương trình đào tạo
Java Spring Boot / ASP.NET Core
Cốt lõi Backend.
Làm dự án quản lý bán hàng.
ReactJS / VueJS
Quan trọng nhất với Frontend.
1 dự án lớn (E-commerce mini).
Git và GitHub
Bắt buộc cho mọi lập trình viên.
RESTful A
Cần cho cả 2 mảng.
Luyện với Swagger, viết 20 API.
HTML5 – CSS3 – JavaScript nâng cao
Nền tảng Frontend.
10 mini-project, học 3 tháng.
NodeJS cơ bản
Hướng Full-stack.
Viết API CRUD.
Docker & Triển khai Web
DevOps cơ bản.
Triển khai dự án trực tuyến.
UI/UX cơ bản – Figma
Cần cho Frontend.
Thuật toán nâng cao (LeetCode)
Cần cho Backend.
300 bài từ năm 2–4.
Kỹ năng mềm
Giao tiếp, teamwork, thuyết trình.
KẾ HOẠCH RÈN LUYỆN KỸ NĂNG MỀM
Kỹ năng giao tiếp
Mục tiêu
Giao tiếp tự tin, rõ ràng.
Diễn đạt mạch lạc, biết lắng nghe – phản hồi tích cực.
Kế hoạch
HK1 – Năm 2: Tăng phát biểu, đặt câu hỏi.
HK2 – Năm 2: Luyện nói trước đám đông; ghi âm – tự đánh giá.
Năm 3: Trình bày kết quả trong dự án nhóm.
Cuối N3 – Đầu N4: Khi thực tập → giao tiếp chuyên nghiệp với doanh nghiệp.
Kỹ năng làm việc nhóm
Mục tiêu
Phối hợp tốt, phân công rõ ràng.
Giải quyết mâu thuẫn; biết lãnh đạo khi cần.
Kế hoạch
HK1 – Năm 2: Chủ động nhận việc, thảo luận, tôn trọng ý kiến.
HK2 – Năm 2: Làm dự án nhỏ, thử vai trò nhóm trưởng.
Năm 3: Tham gia cuộc thi/dự án học thuật → làm việc dưới áp lực.
Năm 4: Phối hợp chặt chẽ trong đồ án tốt nghiệp.
Kỹ năng giải quyết vấn đề
Mục tiêu
Xử lý vấn đề logic, hiệu quả; định hướng nghề rõ ràng cuối năm 3.
Kế hoạch
HK1 – Năm 2: Đặt câu hỏi “vì sao?” khi gặp lỗi, tự tra cứu trước.
HK2 – Năm 2: Lập sơ đồ nghề nghiệp; mục tiêu GPA > 3.2; học tiếng Anh để thi B1/TOEIC.
Năm 3: Ghi nhật ký lỗi – nguyên nhân – cách sửa.
Năm 4: Áp dụng quy trình: Xác định → Phân tích → Thử nghiệm → Đánh giá → Cải thiện.
Kỹ năng tự học
Mục tiêu
Nắm chắc lập trình cơ bản; đạt TOEIC ≥ 700 trước khi thực tập.
Hình thành thói quen tự nghiên cứu.
Kế hoạch
Cuối HK1 – Năm 2: 1–2 giờ/ngày ôn C++; đọc tài liệu W3Schools.
HK2 – Năm 2: Học OOP trên Codelearn, DSA miễn phí.
Năm 3: Kế hoạch học tiếng Anh hằng ngày; đặt mục tiêu thi TOEIC giữa năm 4.
Năm 4: Tự học công nghệ mới (React, Python, SQL) khi làm đồ án.
Kỹ năng quản lý thời gian
Mục tiêu
Phân bổ thời gian hợp lý; tránh học dồn; làm việc đúng tiến độ.
Kế hoạch
HK1 – Năm 2: Lập thời khóa biểu tuần; ưu tiên môn khó.
HK2 – Năm 2: Áp dụng Pomodoro; ghi lại thời gian lãng phí.
Năm 3: Dùng Notion/Google Calendar quản lý lịch; chia sáng – tối hợp lý.
Năm 4: Đặt mốc cho từng giai đoạn đồ án/thực tập.
Hằng tuần: Tự đánh giá – điều chỉnh kế hoạch.
Kỹ năng quan sát
Mục tiêu
Quan sát chi tiết để phát hiện lỗi nhanh; ghi chép thông tin hệ thống.
Kế hoạch
HK1 – Năm 2: Quan sát cách giảng viên/bạn bè giải, debug; ghi 3 điều mới sau mỗi buổi học.
HK2 – Năm 2: Nhóm học tập; xem video → tóm tắt lại.
HK1 – Năm 3: Quan sát lỗi khi chạy thử, ghi lại quá trình sửa.
HK2 – Năm 3+: Làm mini project; viết nhật ký quan sát sau mỗi dự án.
Kỹ năng thuyết trình
Mục tiêu
Tự tin nói trước đám đông; truyền đạt rõ ràng, thuyết phục.
Kế hoạch
HK1 – Năm 2: Nhận phần trình bày; luyện nói trước gương/ghi âm.
HK2 – Năm 2: Học thiết kế slide (PowerPoint/Canva).
HK1 – Năm 3: Tham gia CLB/hoạt động ngoại khóa → thuyết trình ý tưởng.
HK2 – Năm 3: Tập thuyết trình đồ án nhỏ; xin feedback bạn bè.
Năm 4: Áp dụng khi bảo vệ đồ án & phỏng vấn thực tập (cả tiếng Anh).
Kỹ năng phản biện
Mục tiêu
Biết đặt câu hỏi, đánh giá thông tin, lập luận hợp lý.
Kế hoạch
HK1 – Năm 2: Hỏi “tại sao?” với kiến thức mới.
HK2 – Năm 2: Phân tích đúng – sai khi thảo luận môn OOP, CSDL.
H Viết phân tích ngắn (ví dụ: so sánh ngôn ngữ).
HK2 – Năm 3: Phản biện trong buổi bảo vệ tiểu luận.
Năm 4: Tham gia seminar/workshop để luyện tư duy phản biện.
Tổng quan cách làm CV
Nguyên tắc làm CV
Mỗi vị trí – mỗi thời điểm → CV khác nhau
Tập trung: kỹ năng, kinh nghiệm, thành tích liên quan
Ưu tiên thông tin quan trọng đặt trước
Không phóng đại, không khai sai
CV tối đa 1 trang, trình bày sạch – dễ đọc
Font rõ ràng, định dạng đồng bộ, tránh lỗi chính tả
Tạo điểm nhấn: dự án, thành tích, kỹ năng nổi bật
Nội dung quan trọng trong CV
Thông tin cá nhân
Họ tên, số ĐT, email, địa chỉ, LinkedIn
Đặt đầu CV, gọn – chính xác
Mục tiêu nghề nghiệp
Công việc mong muốn, hướng phát triển
2–3 dòng, phù hợp vị trí ứng tuyển
Quá trình đào tạo
GPA (nếu cao), khóa luận (nếu có)
Viết GPA trước → xuống dòng nêu đề tài khóa luận
Kinh nghiệm làm việc
Dự án khi học, bài tập lớn
Đính kèm link GitHub dự án
Kỹ năng
Ngôn ngữ lập trình liên quan vị trí
Ví dụ: Java, Python, JavaScript
Xây dựng CV cá nhân
5.2.1. Các link cá nhân
GitHub:
https://github.com/quocdat-it
Vị trí ứng tuyển
Vị trí 1: Frontend Developer – TMA Solutions
Tuyển 03 nhân sự, làm việc tại Công viên phần mềm Quang Trung
Hạn nộp hồ sơ: 01/01/2026
Yêu cầu ≤ 2 năm kinh nghiệm
Kỹ năng chính:
R
JavaScript ES6+
Quản lý trạng thái: Redux, Vuex, Pinia
Làm việc với RESTful API
Git, Webpack/Vite, responsive, đa t
Kỹ năng ưu tiên:
TypeScript, Jest/Cypress
CI/CD, Docker
Tailwind/Bootstrap
Next.js/Nuxt.js
Tiếng Anh: TOEIC ≥ 650
Công việc:
Xây dựng UI, tính năng mới
Tối ưu hiệu suất, tốc độ tải
Chuyển UI/UX → code
Tái sử dụng component
Làm việc với backend, designer, PM
Code review, cập nhật xu hướng
Phúc lợi:
Môi trường quốc tế, đào tạo
Lương – thưởng cạnh tranh
Bảo hiểm sức khỏe
Hoạt động nội bộ, team building
Link JD:
https://www.tma.vn/tuyen-dung/chi-tiet/frontend-developer-942
1. Kỹ năng giao tiếp
Trình bày rõ ràng
Lắng nghe chủ động
Viết email, chat chuyên nghiệp
Trao đổi với khách hàng / đồng nghiệp
2. Kỹ năng giải quyết vấn đề
Tư duy phân tích
Xác định nguyên nhân gốc (root cause)
Đề xuất giải pháp
Đánh giá ưu – nhược của từng cách giải
3. Quản lý thời gian
Lập kế hoạch hằng ngày
Ưu tiên công việc (Eisenhower, Priority)
Tránh trì hoãn
Bám sát deadline
5. Tư duy học tập & phát triển
Học hỏi liên tục
Chủ động cập nhật công nghệ
Nhận và phản hồi feedback
Tự đánh giá bản thân
6. Kỹ năng thích nghi
Linh hoạt khi thay đổi yêu cầu
Sẵn sàng học tool/môi trường mới
Làm quen nhanh với dự án
4. Kỹ năng làm việc nhóm
Hợp tác hiệu quả
Chia sẻ tiến độ
Tôn trọng ý kiến người khác
Giải quyết xung đột trong team
Tìm hiểu về các công ty
FPT SOFTWARE
Loại hình: Công ty công nghệ – thuộc Tập đoàn FPT
Vị trí tại Bình Định: Tòa nhà FPT Software – Quy Nhơn
Quy mô: Hàng chục ngàn nhân viên
Phát triển: Từ gia công phần mềm → AI, Cloud, chuyển đổi số
Lĩnh vực: Outsourcing, phần mềm, tư vấn hệ thống, cloud, IT services
Viettel Bình Định
Loại hình: Tập đoàn viễn thông – doanh nghiệp quân đội
Mạng lưới: Chi nhánh rộng khắp Bình Định
Quy mô: > 50.000 nhân viên (toàn tập đoàn)
Phát triển: Viễn thông → công nghệ số, cloud, giải pháp chính quyền số
Lĩnh vực: Di động, Internet, hạ tầng, cloud, IoT, chữ ký số
TMA Solutions Bình Định
Loại hình: Tập đoàn công nghệ – “Công viên Sáng tạo” tại Quy Nhơn
Quy mô: Hướng đến hàng trăm–nghìn nhân sự
Phát triển: Mở rộng từ TP.HCM → Quy Nhơn
Lĩnh vực: Gia công phần mềm, R&D, AI, embedded, hệ thống, chuyển đổi số
Tìm hiểu về thông tin tuyển dụng
TMA Bình Định – Angular Frontend Developer
Yêu cầu: TS/JS/HTML/CSS, Angular 16+, Responsive, Git
Công việc: UI/UX, tích hợp API, tối ưu hiệu suất
Lợi ích: BHYT, lương cạnh tranh, cơ hội onsite
Viettel Bình Định – Kỹ thuật Viễn thông/CNTT
Công việc: Lắp đặt – bảo trì mạng, xử lý sự cố
Yêu cầu: Trung cấp+, hiểu mạng – CSHT, giao tiếp tốt
Thu nhập: 8 – 25 triệu
FPT Software Quy Nhơn – Fresher .NET/JAVA
Công việc: Đào tạo 1–3 tháng → tham gia dự án
Yêu cầu: OOP, C#, Java, API
Ưu tiên: TOEIC 600+, GPA > 2.8
Quyền lợi: Trợ cấp đào tạo 21 triệu, cơ hội làm việc nước ngoài
Tìm hiểu về vị trí việc làm
Lập trình viên Backend
Nhiệm vụ: Logic hệ thống, API, DB, bảo mật, hiệu suất
Kiến thức: Java/Python/Node, SQL/NoSQL, OOP, DSA, REST
Kỹ năng: Tư duy logic, teamwork
Lương: Fresher 9–18 triệu / Senior 35 triệu+
Lập trình viên giao diện người dùng
Nhiệm vụ: UI, UX, responsive, kết nối API
Kiến thức: HTML/CSS/JS, React/Vue/Angular
Kỹ năng: Thẩm mỹ, làm việc với Designer
Lương: Fresher 9–16 triệu / Senior 30 triệu+
Nhà phân tích dữ liệu
Nhiệm vụ: Thu thập – xử lý – phân tích – trực quan dữ liệu
Kiến thức: Python/R, SQL, thống kê, Power BI/Tableau
Kỹ năng: Storytelling, tư duy phản biện
Lương: Fresher 10–18 triệu / Senior 33 triệu+
Kiểm thử phần mềm (QA/QC)
Nhiệm vụ: Test case, manual test, bug tracking, báo cáo
Kiến thức: SDLC/STLC, Jira, Selenium, SQL, API
Kỹ năng: Cẩn thận, phân tích, giao tiếp
Lương: Fresher 8–15 triệu / Senior 28 triệu+
Tìm hiểu sâu về vị trí Backend Developer
Giai đoạn 3 – Bảo mật, Kiểm thử & Kiến trúc
Chuyển từ viết code sang xây dựng hệ thống:
Xác thực và ủy quyền (JWT, OAuth2)
OWASP Top 10, chống SQL Injection, XSS
Kiểm thử đơn vị + Kiểm thử tích hợp
H
Giai đoạn 2 – Ngôn ngữ, Framework & Database
Làm chủ công nghệ cốt lõi:
Chọn 1–2 công nghệ Backend: Java Spring Boot / Python Flask–Django / NodeJS Express–NestJS
Làm việc với SQL (MySQL/PostgreSQL)
Hiểu NoSQL (MongoDB, Redis)
Sử dụng ORM (Hibernate, SQLAlchemy…)
Giai đoạn 4 – Triển khai & Vận hành (DevOps)
Đưa sản phẩm vào môi trường thực:
Git: Phân nhánh, hợp nhất
Docker, viết Dockerfile
CI/CD (GitH)
Hiểu các dịch vụ Cloud (AWS, Azure, GCP)
Giai đoạn 1 – Kiến thức nền tảng
Tập trung xây dựng tư duy kỹ thuật:
Hiểu HTTP/HTTPS, Request–Response, SSL/TLS
Nắm nguyên tắc thiết kế RESTful API
Thành thạo DSA và Big-O
OOP & SOL
Tìm hiểu sâu về vị trí Frontend Developer
Giai đoạn 1 – Nền tảng giao diện
Xây dựng kiến thức cốt lõi:
HTML5 s
CSS3: Flexbox, Lưới, Phản hồi, SCSS
JavaScript ES6+: Async/Await, xử lý mảng (map/filter/reduce)
Giai đoạn 2 – Framework & Công cụ Build
Tạo ứng dụng Frontend hiện đại:
Chọn 1 Framework: React / Angular / Vue
Học bắt buộc: TypeScript
Dùng Vite/Webpack để build và tối ưu mã
Giai đoạn 3 – Dữ liệu & Hiệu suất
Giúp ứng dụng chạy nhanh và ổn định:
Quản lý trạng thái: Redux, Pinia
Tích hợp API qua Axios / Fetch
Tìm hiểu GraphQL
Tối ưu hiệu năng: Lazy loading, code-splitting, tối ưu ảnh & font
Giai đoạn 4 – Chuyên nghiệp hóa
Hoàn thiện kỹ năng cấp cao:
Khả năng tiếp cận (A11y), ARIA
Kiểm tra: Có, Kiểm tra L
Mở rộng sang Mobile: React Native (nếu học React)
Đánh giá bản thân
Ngoại ngữ: Tiếng việt ,tiếng anh kém
Năng lực chuyên môn
Hiện tại chưa có học sâu vào chuyên môn cụ thể
Điểm mạnh:
Có thói quen sinh hoạt điều độ (ngủ sớm, dậy sớm).
Cần cù, kiên trì, đặc biệt phù hợp với công việc mang tính lặp lại hoặc yêu cầu sự tỉ mỉ.
Có trách nhiệm, luôn hoàn thành công việc đã đặt mục tiêu.
Giữ gìn không gian làm việc gọn gàng, sạch sẽ.
Điểm Yếu :
Kĩ năng giao tiếp kém .Khi gặp một vấn đề không dám đối mặt để giải quyết vấn đề đó
Trong học tập thì tiếp thu chậm hơn bạn bè cùng tuổi .Khi làm việc thì chậm chạp
Bị đù hỏi cái gì cũng không biết ,thiếu sự chủ động,tự ti,làm cái gì cũng chậm chạp, lề mề , hậu đậu.
sở thích
Sở thích : Làm những việc đã quen mắt .Chơi các tựa em esport.
Thông tin chung
Nguyễn Quốc Đạt 19 tuổi
Học :Năm 2 CNTT-Đại Học Quy Nhơn
Quê: Quy nhơn,Gia lai
Gia Đình : Ba mẹ làm nông và 3 chị em
Tương lai
3–4 năm tới: tự giác ,học kỷ luật, , thực tập, giỏi kỹ năng,
hoàn thành đủ chứng chỉ để ra trường
5–10 năm tới: công việc ổn định, thu nhập cao
học thêm công nghệ & ngoại ngữ.kiếm thật nhiều tiền, rèn sức khỏe
Đại học
Mục đích: kiến thức + kỹ năng + bằng cấp
Chọn CNTT vì: yêu thích công nghệ, thu nhập cao, có người thân trong nghề, điểm thi phù hợp
So sánh ĐH – PT:Cách học: tự học ↔ nghe giảng .Kiến thức: rộng, cập nhật ↔ nền tảng