Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
**TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT: - Coggle Diagram
**TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở ĐỘNG VẬT:
DINH DƯỠNG VÀ TIÊU HÓA:
CÁC GIAI ĐOẠN:
Lấy thức ăn -> Tiêu hóa thức ăn -> Hấp thụ -> Đồng hóa -> Đào thải
CÁC HÌNH THỨC TIÊU HÓA:
Động vật chưa có hệ tiêu hóa: tiêu hóa nội bào
Động vật có túi tiêu hóa: tiêu hóa ngoại bào kết hợp với tiêu hóa nội bào
Động vật có ống tiêu hóa: tiêu hóa ngoại bào thông qua tiêu hóa cơ học, tiêu hóa hóa học và tiêu hóa vi sinh vật
HÔ HẤP:
CÁC GIAI ĐOẠN:
Thông khí -> trao đổi khí ở cơ quan trao đổi khí -> vận chuyển khí O2 và CO2 -> trao đổi khí ở tế bào -> hô hấp tế bào
CÁC HÌNH THỨC HÔ HẤP:
Qua bề mặt cơ thể (động vật đơn bào, lưỡng cư, giun,...) qua ống khí (côn trùng), qua mang (cá, tôm,...) và qua phổi (lưỡng cư, bò sát, chim, thú,...)
TUẦN HOÀN:
KHÁI QUÁT:
Động vật chưa có hệ tuần hoàn (ruột khoang, giun dẹp): trao đổi chất với môi trường qua màng tế bào hoặc bề mặt tế bào
Động vật có hệ tuần hoàn hở (côn trùng): tế bào tiếp xúc trực tiếp với máu - dịch mô để trao đổi chất
Động vật có hệ tuần hoàn kín: tế bào trao đổi chất với máu thông qua thành mao mạch. Gồm hệ tuần hoàn đơn (cá) và hệ tuần hoàn kép (lưỡng cư, bò sát, chim, thú)
TIM:
Được cấu tạo từ các sợi cơ tim. Gồm: tâm nhĩ và tâm thất
Hệ dẫn truyền tim: nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje
Có tính tự động
Hoạt động theo chu kì: pha co tâm nhĩ -> pha co tâm thất -> pha dãn chung
HỆ MẠCH:
Gồm động mạch, tĩnh mạch và mao mạch
Con đường vận chuyển máu: Tim -> động mạch -> xoang cơ thể hoặc mao mạch -> tĩnh mạch -> tim
Huyết áp: Áp lực máu tác động lên thành mạch. Gồm huyết áp tối thiểu và huyết áp tối đa
Vận tốc máu tốc độ máu chảy trong một giây
MIỄN DỊCH:
MIỄN DỊCH ĐẶC HIỆU:
Miễn dịch dịch thể: có sự tham gia của các kháng thể do tế bào lymphob tiết ra
Miễn dịch qua trung gian tế bào: có sự tham gia của tế bào Lympho T độc
MIỄN DỊCH KHÔNG ĐẶC HIỆU:
Gồm các yếu tố bảo vệ tự nhiên của cơ thể (da, niêm mạc, các dịch cơ thể) và các đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu (viêm, sốt, tạo các peptide từ protein kháng khuẩn
Mang tính chất bẩm sinh
BÀI TIẾT:
CƠ CHẾ BÀI TIẾT:
Các cơ quan tham gia bài tiết: thận, phổi, da
Các giai đoạn: lọc máu -> tái hấp thu các chất -> tiết -> thải
CÂN BẰNG NỘI MÔI:
Cơ quan tham gia: gan (điều hòa hàm lượng đường), thận (điều hòa áp suất, thẩm thấu độ pH), phổi (điều hòa độ pH)
Cơ thể: bộ phận tiếp nhận bị kích thích -> bộ phận điều khiển -> cơ quan thực hiện
ỨNG DỤNG:
Bảo vệ các hệ cơ quan dinh dưỡng ở động vật; xây dựng chế độ ăn hợp lí; phòng tránh một số bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa, hệ hô hấp, hệ tuần hoàn, hệ miễn dịch, hệ bài tiết;...