Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Chương trình đào tạo ngành CNTT - Coggle Diagram
Chương trình đào tạo ngành CNTT
l. Khối kiến thức giáo dục đại cương
(24 TC )
I.1. Khoa học chính trị và pháp luật(13 TC)
Triết học Mác-Lênin (HK 1 - Bắt buộc - 3 TC)
Triết học Mác - Lênin (3.0 tc) (Học phần học trước )
Kinh tế chính trị Mác - Lênin (HK2 - Bắt buộc - 2TC)
Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2.0 tc)
(Học phần học trước )
Chủ nghĩa xã hội khoa học(HK3 - Bắt buộc - 2TC)
Chủ nghĩa xã hội khoa học (2.0 tc)(Học phần học trước)
Lịch sử ĐCSVN(HK4 - Bắt buộc - 2TC)
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2.0 tc)(Học phần học trước )
Tư tưởng HCM(HK5 -Bắt buôc - 2TC)
Pháp luật đại cương(HK2 - Bắt buộc - 2TC)
I.3. Ngoại ngữ
Tiếng Anh 1(HK1-Bắt buộc-3TC)
Tiếng Anh 1 (3.0 tc)(Học phần học trước)
Tiếng Anh 2(HK2-Bắt buộc-4TC)
I.4. KHXH
Khởi nghiệp(HK5-Bắt buộc-2TC)
Kỹ năng giao tiếp(HK2-Bắt buôc-2TC)
II.1. Kiến thức cơ sở ngành và khối ngành
Giải tích(HK1-Bắt buộc-3TC)
Đại số tuyến tính(HK1-Bắt buộc-3TC)
Giải tích(3TC)(Học phần học trước)
Xác suất thống kê(HK3-Bắt buôc-3TC)
Toán rời rạc(HK3-Bắt buộc-3TC)
Đại số tuyến tính(3TC)(Học trước)
Phương pháp tính(HK2-Bắt buộc-3TC)
Toán logic(HK1-Bắt buộc-2TC )
Lập trình cơ bản(HK1-Bắt buôc-3TC)
Giới thiệu ngành
CNTT(HK3-Bắt buôc-1TC)
Hệ quản trị cơ sở dữ
liệu(HK2-Bắt buôc-3TC)
Thực hành máy tính (lắp ráp, cài đặt, bảo trì) (1.0 tc)(Học Phần học trước)
Nhập môn mạng máy
tính(HK3-Bắt buộc-3TC)
Lập trình cơ bản (3.0 tc)(HP học trước)
Cấu trúc dữ liệu(HK4-Bắt buộc-3TC)
Nhập môn Cơ sở dữ
liệu(HK4-Bắt buộc-3TC)
Lập trình cơ bản (3.0 tc)(HP học trước)
Lập trình hướng đối
tượng(HK3-Bắt buộc-3TC)
Nhập môn mạng máy tính (3.0 tc)(HP học trước)
Quản trị mạng(HK5-Bắt buộc-3TC)
Lập trình cơ bản (3.0 tc)(HP học trước)
Nhập môn Thuật toán(HK2-Bắt buộc-3TC)
Nhập môn trí tuệ nhân
tạo(HK5-Bắt buộc-3TC)
Nhập môn Thuật toán(3TC)(HP học trước)
Kỹ thuật lập trình
(HK3-Bắt buộc-3TC)
Nhập môn công nghệ
phần mềm(HK5-Bắt buộc-3TC)
Lập trình cơ bản (3.0 tc)(HP học trước)
Hệ quản trị cơ sở dữ
liệu(3tc)(HP học trước)
Lập trình ứng dụng
Web(HK4-bắt buộc-3TC)
Nguyên lý hệ điều
hành
(HK5-bắt vuộc-3TC)
Hệ quản trị cơ sở dữ
liệu(3tc)(HP học trước)
Lập trình hướng đối tượng (3.0 tc) (HP học trước)
Lập trình trên Desktop(HK4-Bắt buộc-3TC)
I.2. Giáo dục thể chất, Giáo dục QP-AN(12 TC)
I.2.1. Giáo dục thể chất(3TC)
Giáo dục thể chất 1 (Võ cổ truyền Việt Nam 1)(HK1 - Bắt buộc - 1TC)
Giáo dục thể chất 1 (Võ cổ truyền Việt Nam 1)(1.0 tc)(Học phần học trước )
Giáo dục thể chất 2(Võ cổ truyền Việt Nam 2)(HK2 - Bắt buộc - 1TC
Giáo dục thể chất 2 (Võ cổ truyền Việt Nam 2)(1.0 tc)(Học phần học trước )
Giáo dục thể chất 3 (Võ cổ truyền Việt Nam 3)(HK3 - Bắt buộc - 1TC
I.2.2. Giáo dục QP-AN(9TC)
Giáo dục quốc phòng
-An ninh 1(HK2-Bắt buộc- 3TC)
Giáo dục quốc phòng
-An ninh 2(HK2-Bắt buộc- 2TC)
Giáo dục quốc phòng
-An ninh 3(HK2-Bắt buộc- 2TC)
Giáo dục quốc phòng
-An ninh 4(HK2-Bắt buộc- 2TC)
II.3. Kiến thức bổ trợ
II.3.1. Đào tạo, rèn luyện nghiệp vụ, kỹ năng
nghề nghiệp
Thực hành máy tính(HK1-1TC)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3.0 tc)(HP học trước)
Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc)(HP học trước)
Thực hành làm việc
nhóm(HK5-2TC)
Tiếng Anh 2(4TC)(HP học trước)
Tiếng Anh cho CNTT(HK4-2TC)
II.3.2. Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp
Thực tập nhận thức(HK4-1TC)
Thực tập tốt nghiệp(HK8-3TC)
II.4. Khóa luận tốt nghiệp, học phần thay thế
Khóa luận tốt nghiệp(HK8-6TC)
Học phần thay thế (HK8-6TC)
Học phần chung cho các chuyên ngành
Những vấn đề hiện đại
của CNTT (HK8-2TC)
Chuyên ngành Hệ thống thông tin
Các hệ thống thông tin
hiện đại (HK8-2TC)
Một số vấn đề hiện đại
của Khoa học dữ liệu (HK8-2TC)
Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
Thực hành chuyên
ngành Công nghệ phần
mềm(HK8-4TC)
Chuyên ngành Mạng máy tính
Thực hành chuyên
ngành Mạng máy tính (HK8-4TC)
Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo
Thực hành chuyên
ngành Trí tuệ nhân tạo (HK8-4TC)
II.2. Kiến thức ngành, chuyên ngành
II.2.1. Kiến thức chuyên ngành CNPM
II.2.1a. Phần bắt buộc
Ngôn ngữ mô hình hóa(HK6-4TC)
Nhập môn công nghệ
phần mềm(3TC)(HP học trước)
Phân tích và đặc tả yêu
cầu phần mềm(HK6-4TC)
Xác suất thống kê (3.0 tc)(HP học trước)
Kiểm thử và đảm bảo
chất lượng phần mềm(HK6-4TC)
Lập trình ứng dụng
Web(3TC)(HP học trước)
Công nghệ Web(HK6-3TC)
Phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm (4.0 tc)(HP học trước)
Ngôn ngữ mô hình hóa (4.0 tc)(HP học trước)
Thiết kế phần mềm(HK7-4TC)
Lập trình hướng đối tượng (3.0 tc)(HP học trước)
Phát triển phần mềm
hướng đối tượng(HK7-3TC)
Nhập môn công nghệ phần mềm (3.0 tc)(HP học trước)
Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm (4.0 tc)(HP học trước)
Kiểm thử tự động(HK7-4TC)
Một số vấn đề hiện đại
trong CNPM(HK7-3TC)
II.2.1b. Phần tự chọn
Công nghệ .NET(HK6-3TC)
Công nghệ Java(HK6-3TC)
Lập trình Mobile
(HK7-4TC)
Lập trình Game
(HK7-4TC)
Phát triển phần mềm nguồn mở (HK7-4TC)
Lập trình hệ thống
nhúng(HK7-4TC)
Kiến trúc hướng dịch
vụ(HK7-2TC)
Bảo trì phần mềm(HK7-2TC)
Phát triển phần mềm
chuyên nghiệp(HK7-2TC)
Quản lý dự án phần
mềm(HK7-2TC)
II.2.1. Kiến thức chuyên ngành HTTT
II.2.1a. Phần bắt buộc
Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc)(HP học trước)
Nhập môn cơ sở dữ liệu (3.0 tc)(HP học trước)
Phân tích và thiết kế hệthống thông tin(HK6-3TC)
Lập trình hướng đối tượng (3.0 tc)(HP học trước)
Công nghệ
lập trình
ứng dụng (HK6-3TC)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3.0 tc)(HP học trước)
Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc)(HP học trước)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu nâng cao(HK6-3TC)
Quản trị hệ thống thông tin(HK6-3TC)
Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc)(HP học trước)
Khai phá dữ liệu(HK6-3TC)
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin (3TC)(HP học trước)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu nâng cao(3TC)(HP học trước)
An toàn và bảo mật hệ thống thông tin
(HK7-3TC)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu nâng cao(3TC)(HP học trước)
Quản trị hệ thống thông tin(3TC)(HP học trước)
Thực hành xây dựng hệ thống thông tin(HK7-3TC)
Khai phá dữ liệu(3TC)(HP học trước)
Phân tích dữ liệu lớn(HK7-3TC)
Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc)(HP học trước)
Nhập môn mạng máy tính (3.0 tc)(HP học trước)
Điện toán
Đám mây(HK6-3TC)
II.2.1b. Phần tự chọn
cơ sở dữ liệuNoSQL(HK7-3TC)
Hệ thống phân tán(HK7-3TC)
Blockchain và ứng dụng(HK7-3TC)
Thương mại điện tử(HK7-3TC)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu(3TC)(HP học trước)
Khai phá dữ liệu(3TC)(HP học trước)
Hệ thống kinh doanh thông minh(HK7-3TC)
Trực quan hóa dữ liệu
II.2.1. Kiến thức chuyên ngành Mạng máy tính
II.2.1a. Phần bắt buộc
Quản trị mạng (3.0 tc)(HP học trước)
Quản trị mạng Windows 1(HK6-3TC)
Nhập môn mạng máy
tính(3TC)(HP học trước)
Lập trình mạng(HK6-4TC)
Nhập môn mạng máy
tính(3TC)(HP học trước)
Quản trị mạng Linux(HK6-4TC)
Quản trị mạng (3.0 tc)(HP học trước)
Nhập môn mạng máy
tính(3TC)(HP học trước)
An toàn và an ninh
mạng(HK6-4TC)
Nhập môn mạng máy
tính(3TC)(HP học trước)
Quản lý mạng máy tính
(HK6-3TC)
Quản trị mạng
Windows 1(3TC)(HP học trước)
Quản trị mạng
Windows 2(HK7-3TC)
Nhập môn mạng máy tính(3TC)(HP học trước
An toàn và an ninh
mạng(4TC)(HP học trước)
Phân tích thiết kế mạng(HK7-4TC)
Một số vấn đề hiện đại
của Mạng máy tính(HK7-2TC)
II.2.1b. Phần tự chọn
Quản trị mạng (3.0 tc)(HP học trước)
Truyền thông đa
phương tiện(HK7-3TC)
Quản trị mạng (3.0 tc)(HP học trước)
Đánh giá hiệu năng
mạng(HK7-3TC)
Quản trị mạng (3.0 tc)(HP học trước)
Mạng không dây(HK7-3TC)
Quản trị mạng (3.0 tc)(HP học trước)
Thiết bị mạng(HK7-3TC)
Quản trị mạng (3.0 tc)(HP học trước)
Công nghệ ảo hóa(HK7-3TC)
II.2.1. Kiến thức chuyên ngành TTNT
II.2.1a. Phần bắt buộc
Lập trình Python(HK6-4TC)
Toán rời rạc (3.0 tc)(HP học trước)
Nhập môn Thuật toán (3.0 tc)(HP học trước)
Thuật toán nâng cao
(HK6-3TC)
Học máy 1(HK6-4TC)
Nhập môn Trí tuệ nhân tạo (3.0 tc)(HP học trước)
Xử lý ảnh số(HK6-4TC)
Xử lý ngôn ngữ tự
nhiên(HK6-4TC)
Học máy 1(4TC)(HP học trước)
Học máy 2
(HK7-4TC)
Lập trình Python (4.0 tc)(HP học trước)
Học máy 1 (4.0 tc)(HP học trước)
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (4.0 tc)(HP học trước)
Lập trình Trí tuệ nhân
tạo(HK7-4TC)
II.2.1b. Phần tự chọn
Thị giác máy tính
(HK7-3TC)
Học sâu và ứng dụng(HK7-3TC)
Tương tác người máy(HK7-3TC)
Xác suất thống kê(3TC)(HP học trước)
Dự báo chuỗi thời gian(HK7-3TC)
Khai phá dữ liệu(HK7-3TC)
Phân tích dữ liệu lớn(HK7-3TC)