Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Chương trình Đào tạo Ngành Công nghệ thông tin (CTĐT 2020), 2.Khối Kiến…
Chương trình Đào tạo Ngành Công nghệ thông tin (CTĐT 2020)
Mã ngành: 7480201
Tổng tín chỉ (TC): 135 TC (chưa kể GDTC, GDQP-AN)
Trình độ: Đại học
Thời gian đào tạo: 4 năm (8 học kỳ)
4.Khối Kiến thức Bổ trợ và Tốt nghiệp (15 TC)
Mục đích: Kỹ năng mềm, ngoại ngữ chuyên ngành và kinh nghiệm thực tế.
Học phần
Kiến thức Bổ trợ (9 TC, Bắt buộc):
Thực hành máy tính 1 (2 TC, HK1)
Thực tập nhận thức (2 TC, HK4)
Tiếng Anh cho CNTT (3 TC, HK5)
Thực hành làm việc nhóm (2 TC, HK5)
Tốt nghiệp (6 TC, Tùy chọn):
Khóa luận Tốt nghiệp (6 TC, HK8): Dành cho sinh viên đủ điều kiện.
Các học phần thay thế (6 TC, HK8): Dành cho sinh viên không đủ hoặc không chọn làm khóa luận. Ví dụ: Những vấn đề hiện đại của CNTT (2 TC), Thực hành chuyên ngành (4 TC)...
Khối Kiến thức Giáo dục Đại cương (24 TC)
Mục đích: Nền tảng chính trị, pháp luật, KHXH, Ngoại ngữ
Học phần
Chính trị & Pháp luật (13 TC):
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác-Lênin (5 TC, HK1)
Tư tưởng Hồ Chí Minh (2 TC, HK3)
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (3 TC, HK4)
Pháp luật đại cương (3 TC, HK1)
Khoa học Xã hội (4 TC):
Kỹ năng giao tiếp (2 TC, HK2)
Khởi nghiệp (2 TC, HK5)
Ngoại ngữ (7 TC):
Tiếng Anh 1 (4 TC, HK1)
Tiếng Anh 2 (3 TC, HK2)
Lưu ý: Các học phần này là Bắt buộc.
3.Khối Kiến thức Chuyên ngành (36 TC)
Mục đích: Đào tạo chuyên sâu theo định hướng nghề nghiệp.
Cấu trúc: 27 TC Bắt buộc chuyên ngành + 9 TC Tự chọn chuyên ngành.
4 Nhánh Chuyên ngành con:
3.1. Chuyên ngành Công nghệ Phần mềm (CNPM)
Bắt buộc (27 TC): Phân tích và Đặc tả Yêu cầu (HK6), Thiết kế Phần mềm (HK7), Kiểm thử và Đảm bảo Chất lượng Phần mềm (HK6), Phát triển Ứng dụng Doanh nghiệp (HK7)...
Tự chọn (Chọn 9 TC): Lập trình di động, Công nghệ .NET, Quản lý dự án phần mềm, Lập trình Game...
3.2. Chuyên ngành Hệ thống Thông tin (HTTT)
Bắt buộc (27 TC): Phân tích và Thiết kế HTTT (HK6), Phát triển HTTT (HK7), An toàn và Bảo mật HTTT (HK7), Hệ quản trị CSDL Nâng cao (HK6), Phân tích Dữ liệu lớn (HK7)...
Tự chọn (Chọn 9 TC): CSDL NoSQL, Công nghệ Blockchain, Hệ thống Thông tin Địa lý (GIS), Khai phá Dữ liệu...
3.3. Chuyên ngành Trí tuệ Nhân tạo (TTNT)
Bắt buộc (27 TC): Lập trình Python (HK6), Học máy 1 (HK6), Xử lý Ảnh Số (HK6), Học máy 2 (HK7), Lập trình TTNT (HK7), Xử lý Ngôn ngữ Tự nhiên (HK7)...
Tự chọn (Chọn 9 TC): Thị giác Máy tính, Học Sâu (Deep Learning), Robot và ứng dụng, Hệ thống khuyến nghị...
3.4. Chuyên ngành Mạng Máy tính (CNM)
Bắt buộc (27 TC): Quản trị Mạng Windows (HK6), Quản trị Mạng Linux (HK7), Lập trình Mạng (HK6), An toàn và Bảo mật Thông tin (HK6), Thiết kế và Cài đặt Mạng (HK7)...
Tự chọn (Chọn 9 TC): Công nghệ Điện toán Đám mây, Mạng Không dây, Kiểm thử Xâm nhập (Penetration Testing), Quản lý và Giám sát Mạng...
2.Khối Kiến thức Cơ sở Khối ngành và Cơ sở ngành (60 TC)
Mục đích: Trang bị kiến thức nền tảng về CNTT và Toán học.
Học phần
Khối ngành (9 TC):
Giải tích 1 (3 TC, HK1)
Đại số tuyến tính (3 TC, HK1)
Xác suất thống kê (3 TC, HK2)
Cơ sở ngành (51 TC):
Lập trình & Thuật toán:
Lập trình cơ bản (3 TC, HK1)
Nhập môn thuật toán (3 TC, HK2) Học trước: Lập trình cơ bản
Lập trình hướng đối tượng (3 TC, HK3) Học trước: Lập trình cơ bản
Cấu trúc dữ liệu (3 TC, HK4) Học trước: Lập trình cơ bản
Hệ thống & Phần cứng:
Kiến trúc máy tính (3 TC, HK3)
Hệ điều hành (3 TC, HK4) Học trước: Kiến trúc máy tính
Mạng máy tính cơ sở (3 TC, HK5) Học trước: Kiến trúc máy tính
Cơ sở Dữ liệu & Web:
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3 TC, HK2)
Lập trình ứng dụng Web (3 TC, HK4) Học trước: Lập trình cơ bản, HQT CSDL
Lý thuyết:
Cơ sở toán học cho tin học (3 TC, HK3)
Lý thuyết tính toán (3 TC, HK4)
Nhập môn:
Nhập môn Công nghệ phần mềm (3 TC, HK5)
Nhập môn Trí tuệ nhân tạo (3 TC, HK5)