Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Nguyễn Hà Gia Bảo MSV: 4751050012, CHÚ THÍCH (Cho chư…
Nguyễn Hà Gia Bảo
MSV: 4751050012
Hiện Tại
Điểm mạnh
Giao tiếp
Ngoại ngữ
Điểm yếu
Toán học
Suy luận Logic
Tương Lai
Năng lực
Có nền tảng kiến thức chuyên môn và áp dụng hiệu quả vào công việc
Có kỹ năng giao tiếp tốt trong công việc
Có kỹ năng làm việc nhóm hiệu quả trong vai trò trưởng nhóm hoặc thành viên
Có kỹ năng thuyết trình
Có thể đọc, viết, giao tiếp bằng tiếng Anh lưu loát trong công việc và trong cuộc sống hằng ngày
Có tư duy phân tích và giải quyết vấn đề
Có kỹ năng tự học hiệu quả
Chứng chỉ TOEIC 600+
Chứng chỉ CompTIA Security+
Công việc muốn làm trong tương lai
Cybersecurity Engineer
(Kỹ sư An Ninh Mạng)
Chuyên môn
Kỹ năng IT cơ bản
Kiến thức về Hệ Điều Hành
Kiến thức Mạng
Kiến thức và Kỹ năng về Bảo mật
Red Team
Tấn công vào hệ thống qua lỗ hổng bảo mật
Blue Team
Phòng thủ, ngăn chặn tấn công thông tin
Kỹ năng Lập trình
Kiến thức và Kĩ năng với Điện toán Đám Mây
Kỹ năng mềm
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng làm việc nhóm
Kỹ năng tự học
Kỹ năng thuyết trình
Kỹ năng viết báo cáo, báo cáo kỹ thuật
Yêu cầu khác
Có khả năng phân tích và giải quyết vấn đề
Cẩn thận, tỉ mỉ trong công việc
Có ý thức trách nhiệm xã hội
Luôn giữ đạo đức nghề nghiệp
Luôn sẵn sàng xử lý các tình huống bất ngờ
Chứng chỉ
CISSP
CCNA
CompTIA Security+
TOEIC (600+)
IELTS(6.0+)
Công ty tuyển dụng
3 more items...
Cybersecurity Engineer
(Kỹ sư An Ninh Mạng)
Chuyên môn
Thành thạo ít nhất một ngôn ngữ Lập trình
(Python, JavaScript,...)
Kiến thức về Hệ Điều Hành
Kiến thức về Terminal
Sử dụng Hệ thống kiểm soát phiên bản
(VCS)
Dịch vụ lưu trữ Hệ thống kiểm soát phiên bản
(VCS Hosting)
Làm việc hiệu quả với Môi trường đóng gói ứng dụng
(Container)
Điều phối Container
Kiến thức về các Giao thức mạng
Sử dụng các dịch vụ điện toán Đám mây
Thiết kế mô hình hệ thống Đám mây tối ưu
Quản lý cấu hình
Sử dụng công cụ Tự động hóa quy trình Tích hợp và Triển khai liên tục
(CI/CD)
Kỹ năng mềm
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng làm việc nhóm
Kỹ năng tự học
Kỹ năng thuyết trình
Yêu cầu khác
Có khả năng phân tích và giải quyết vấn đề
Có khả năng tìm kiếm, tra cứu thông tin
Năng nổ, chủ động trong công việc
Có khả năng hỗ trợ các thành viên khác trong nhóm (nếu cần)
Chứng chỉ
AWS Certified DevOps - Professional
Google Professional Cloud DevOps Engineer
Docker Certified Associate
TOEIC (600+)
IELTS(6.0+)
Công ty tuyển dụng
3 more items...
Kế Hoạch
Chương trình đào tạo
Năm 1
Học Kỳ 1
Giải tích
Đại số tuyến tính
Toán logic
Thực hành máy tính
Lập trình cơ bản
Tiếng Anh 1
Triết học Mác - Lênin
Học Kỳ 2
Tiếng Anh 2
Pháp luật đại cương
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Kỹ năng giao tiếp
Nhập môn Thuật toán
Phương pháp tính
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Năm 2
Học Kỳ 3
Lập trình hướng đối tượng
Xác suất thống kê
Toán rời rạc
Giới thiệu ngành CNTT
Kỹ thuật lập trình
Nhập môn mạng máy tính
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm 3
Học Kỳ 5
7 more items...
Học Kỳ 6
19 more items...
Năm 4
4 more items...
Tự chọn
(Nhóm 1)
2 more items...
Học Kỳ 4
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Giáo dục quốc phòng - An ninh 1, 2, 3, 4
Cấu trúc dữ liệu
Tiếng Anh cho CNTT
Thực tập nhận thức
Lập trình trên Desktop
Nhập môn cơ sở dữ liệu
Lập trình ứng dụng Web
Trách nhiệm
Luôn trong tâm thế sẵn sàng học hỏi
Luôn phát triển, hoàn thiện kiến thức và kĩ năng cá nhân
Năng nổ, chủ động trong công việc
Có ý thức trách nhiệm trong công việc
Luôn giữ đạo đức nghề nghiệp
Ngoại ngữ
Kỹ năng đọc, viết, nghe, nói ở mức khá
CHÚ THÍCH
(Cho chương trình đào tạo)
Học phần quan trọng đối với
Cybersecurity Engineer
Học phần bắt buộc
Học phần quan trọng đối với
DevOps Engineer
Học phần quan trọng đối với
với cả 2 vị trí công việc
Chú thích
(Cho kế hoạch học tập)
Cybersecurity Engineer
DevOps Engineer
Mối liên hệ
(Giữa các học phần)
Năm 1
Triết học Mác - Lênin
3
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
8
Tiếng Anh 1
2
Tiếng Anh 2
2
9
Lập trình cơ bản
1
Nhập môn Thuật toán
7
Năm 2
Lập trình hướng đối tượng
1
10
Kỹ thuật lập trình
7
11
Nhập môn mạng máy tính
5
12
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
13
A
8
13
Cấu trúc dữ liệu
1
14
Tiếng Anh cho CNTT
9
Lập trình trên Desktop
6
10
15
Lập trình ứng dụng Web
6
1
16
Năm 3
Tư tưởng Hồ Chí Minh
A
Quản trị mạng
12
18
Thực hành làm việc nhóm
6
16
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin
16
17
20
Công nghệ lập trình ứng dụng
21
10
Hệ quản trị CSDL nâng cao
6
22
Khai phá dữ liệu
16
23
Điện toán đám mây
24
12
16
Phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm
25
19
Công nghệ Web
16
26
Quản trị mạng Windows 1
18
27
An toàn và an ninh mạng
18
28
Quản lý mạng máy tính
18
29
Lập trình mạng
30
10
18
Quản trị mạng Linux
31
18
Thuật toán nâng cao
32
B
4
Xử lý ảnh số
33
An toàn và bảo mật hệ thống thông tin
34
Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm
35
C
Năm 4
Thiết kế phần mềm
25
F
Kiểm thử tự động
19
35
Quản trị mạng Windows 2
18
Phát triển phần mềm hướng đối tượng
10
Thực hành xây dựng Hệ thống thông tin
22
Phân tích dữ liệu lớn
G
Phân tích thiết kế mạng
18
Học máy 2
E
Lập trình Trí tuệ nhân tạo
H
E
J
Mạng không dây
18
Đánh giá hiệu năng mạng
18
Truyền thông đa phương tiện
18
Thiết bị mạng
18
Công nghệ ảo hóa
18
Nhập môn công nghệ phần mềm
19
Học máy 1
E
Nhập môn Trí tuệ nhân tạo
D
Ngôn ngữ mô hình hóa
F
Khai phá dữ liệu
G
Lập trình Python
H
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
J
Nhập môn cơ sở dữ liệu
17
Toán rời rạc
B
Xác suất thống kê
C
Nhập môn Thuật toán
4
Thực hành máy tính
5
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
6
Chú thích
(Cho mối liên hệ)
Học phần đầu của năm
Học phần sau của năm
Học phần A
Học phần B
==>
B nối tiếp từ A
Học phần tự chọn