Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
HỢP CHẤT VÔ CƠ OXIDE-BASE-MUỐI-ACID - Coggle Diagram
HỢP CHẤT VÔ CƠ
OXIDE-BASE-MUỐI-ACID
Muối
Khái niệm
Hợp chất tạo khi ion H⁺ của axit bị thay bởi ion kim loại hoặc NH₄⁺
Kim loại/ NH₄⁺ + gốc acid
Phân loại
Muối trung hòa
Không còn H⁺ trong gốc axit
Ví dụ: NaCl, K₂SO₄
Muối acid
Còn H trong gốc axit
Ví dụ: NaHCO₃, KH₂PO₄
Cách đọc
Ví dụ:
CuCl₂: copper(II) chloride
NaCl₂: sodium chlorite
Tên kim loại (kèm hóa trị ) + tên gốc axit
Base
Cách đọc
Tên kim loại + Hóa trị nếu có + hydroxide
Ví dụ:
Fe(OH)₃: copper(II) chloride
KOH: Iron(III) hydroxide
Phân loại
Base tan
tạo từ dung dịch kiềm
ví dụ :NaOH, KOH, Ba(OH)₂,...
Base không tan
Fe(OH)₂, Mg(OH)₂, Al(OH)₃,...
Khái niệm
Hợp chất gồm kim loại liên kết với nhóm OH, khi tan trong nước tạo ra ion OH-
THCS HÓA HỌC
Công thức tính toán
Mol
Số nguyên tử/ phân tử = n.N
n= (Số nguyên tử/ phân tử) :N
n là số mol
N là hằng số Avogadro( 6,022.10²³)
Khối lượng mol
m=n.M
n=m/M
M: khối lượng mol (g/mol)
m: khối lượng chất (g)
n: số mol
M=m/n
Thể tích mol của chất khí
V khí(đkc)= n.24,79
n= V khí(đkc)/24,79
Tỉ khối chất khí
Ma=Mb.d A/B
d A/B= Ma/Mb
Độ tan
S= (mct/ mH₂0). 100
S: độ tan (g/100g nước)
mct: Khối lượng chất tan (g)
mH₂0: Khối lượng nước (g)
Nồng độ dung dịch
mdd= mct+mdm
mct = (C%.mdd)/ 100%
C%= (mct/mdd) . 100%
mdd= (mct/C%) . 100%
mct: Khối lượng chất tan (g)
mdd: Khối lượng dung dịch (g)
mdm: Khối lượng dung môi (g)
C%: Nồng độ phần trăm của dung dịch (%)
Hiệu suất phản ứng
H= (msptt .100%)/ msplt
H= (mp/ứ.100%)/m ban đầu
H: Hiệu suất phản ứng (%)
mp/ứ: khối lượng phản ứng (g)
m ban đầu: khối lượng ban đầu (g)
msptt: khối lượng sản phẩm thực tế (g)
msplt: khối lượng sản phẩm lí thuyết(g)
Phản ứng hóa học
Biến đổi vật lí
Nước đá ⇋ Nước lỏng ⇋ nước(hơi)
biến đổi không tạo thành chất mới
Biến đổi hóa học
Tổng quát: A + B → C + D
A+B: Tác động phản ứng
C+D: sản phẩm
ví dụ :
PT chữ : Đường → than + nước
Đọc : Đun nóng đường thành than và nước
Trong phản ứng :chất phản ứng giảm dần, chất sản phầm tăng lên
PT chữ: Sắt + lưu huỳnh → sắt (III) sulfide
PT chữ: Carbon + Oxygen → carbon dioxide
biến đổi tạo thành chất mới
Nguyên tử, phân tử
Nguyên tử
Khái niệm
hạt cơ bản của chất
Cấu tạo
Proton (p⁺):
Có điện tích dương (+)
Nằm trong hạt nhân
Số proton = số hiệu nguyên tử → xác định nguyên tố
Neutron (n⁰):
Không điện tích
Nằm trong hạt nhân
Giúp hạt nhân ổn định
Electron (e⁻)
Quay quanh hạt nhân theo các lớp electron
Số electron = số proton (trong nguyên tử trung hòa)
Có điện tích âm (-)
Đặc điểm
Nguyên tử trung hòa về điện (proton = electron)
Nguyên tử khác nguyên tố → số proton khác → tính chất hóa học khác.
Phân tử
Khái niệm
hai hoặc nhiều nguyên tử liên kết với nhau
Cấu tạo
liên kết bằng liên kết hóa học
gồm nguyên tử cùng loại hoặc khác loại
Phân loại
Đơn chất
Gồm các nguyên tử cùng loại
Ví dụ: O₂, H₂, N₂
Hợp chất
Gồm các nguyên tử khác loại
Ví dụ: H₂O, CO₂, NaCl
Acid
Khái niệm
hợp chất trong phân tử có nguyên tử H liên kết với gốc acid, khi tan trong nước tạo ra ion H+
một số acid thông dụng
Sulfuric acid (H2SO4)
hydrochloric acid (HCl)
Acetic acid (CH3COOH)
Oxide
Khái niệm
hợp chất của hai nguyên tố, có một nguyên tố là oxygen
phân loại
Oxide base
Oxide lưỡng tính
Oxide acid
Oxide trung tính
cách gọi
OXIDE ACID
Tiền tố số lượng + Tên phi kim + Tiền tố số lượng O + oxide
OXIDE BASE
Tên kim loại + (Hóa trị nếu có nhiều hóa trị) + oxide