Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
HÓA HỌC THCS - Coggle Diagram
HÓA HỌC THCS
-
Oxi — Không khí
Nội dung: Tính chất vật lý/hoá học của O₂; điều chế và ứng dụng; thành phần không khí; điều kiện và nguyên nhân cháy; phản ứng oxi hoá khử đơn giản.
Năng lực: Giải thích hiện tượng cháy, xác định thành phần không khí đếm phần trăm, thực hành thí nghiệm xác định O₂ (ví dụ đốt than trong bình có khí).
Hoạt động minh họa: Phân biệt oxi và không khí hiểu oxi tinh khiết khác gì so với không khí, quan sát hai đoạn video hoặc hình ảnh: Sắt cháy trong oxi tinh khiết và trong không khí.
Ví dụ/bài tập: Khi đốt nóng sắt vụn trong không khí thì sắt không bốc cháy. Nhưng trong bình oxi tinh khiết sắt cháy mạnh, bắn tia sáng. Vì sao?
Hiđro — Nước
Nội dung: Tính chất của H₂ (không màu, nhẹ hơn không khí, dễ bắt lửa); điều chế H₂ (HCl + Zn); phản ứng H₂ với O₂; nước — tính chất vật lý/hoá học; nguồn và xử lý nước.
Năng lực: Mô tả điều kiện tạo H₂, viết PTHH liên quan; nhận biết nước tinh khiết và nước nhiễm bẩn; nắm kiến thức về pha chế dung dịch.
Hoạt động minh họa: Điều chế H₂ trong ống nghiệm, thử phản ứng H₂ với oxi; quan sát lọc, lắng và làm sạch nước.
-
Dung dịch
Nội dung: Khái niệm dung dịch, dung môi, chất tan; nồng độ phần trăm (w/w), nồng độ mol (mol/L); pha loãng — tính toán.
Năng lực: Tính nồng độ, pha dung dịch, chuyển đổi giữa % và mol nếu cần.
Hoạt động minh họa: Pha chế dung dịch muối nồng độ cho trước; thí nghiệm đơn giản xác định pH bằng quỳ tím.
Ví dụ/bài tập: Pha 500 mL dung dịch NaCl 5% từ muối khan và nước; Tính pha loãng từ 1M xuống 0.2M cần lấy bao nhiêu ml.
-
Kim loại
Nội dung: Tính chất vật lý/hoá học chung; dãy hoạt động (độ hoạt động); phản ứng kim loại với axit (tạo muối + H₂), kim loại với muối (phép thay thế), oxit kim loại.
Năng lực: Dự đoán sản phẩm của phản ứng kim loại; sử dụng dãy hoạt động để xác định phản ứng xảy ra.
Hoạt động minh họa: Thí nghiệm phản ứng Zn với HCl; phản ứng Cu không phản ứng với HCl; thay thế kim loại trong dung dịch muối.
-