Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Hoá học THCS - Coggle Diagram
Hoá học THCS
Base-Thang pH
Khái niệm:Bazơ là chất khi tan trong
nước phân li ra ion OH⁻
Tính chất hoá học của bazơ
Đổi màu chỉ thị
• Quỳ tím → xanh
• Phenolphtalein → hồng
Phân loại
Base tan trong nước tạo thành dung dịch base (dung dịch kiềm).
Base không tan trong nước
Tên gọi
Tên kim loại (kèm hóa trị đối với kim loại cnhiều hóa trị) + hydroxide
Công thức cơ bản
Nồng độ phần trăm
C% = (m chat tan / m dung dich) * 100%
Nồng độ mol (nếu có mở rộng)
CM = n / V
Số mol
n = m / M
Khối lượng dung dịch
m dung dich = m chat tan + m dung moi
ACID
Khái niệm:Tan trong nước → phân li H⁺
Tính chất hoá học
•Đổi màu chỉ thị: quỳ tím → đỏ
kim loại → muối + H₂
oxit bazơ → muối + nước
muối → muối mới + axit mới
Tên gọi
Tên acid = "acid" + tên phi kim + "ic", Tên acid = "acid" + tên gốc + "hydric"
Oxide
Khái niệm
Oxide là hợp chất hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.
Phân loại
:4 loại
Oxide acid: hợp chất của phi kim và oxygen.
Oxide base: hợp chất của kim loại và oxygen.
Oxide trung tính: không phản ứng với các chất. Ví dụ:
Oxide lưỡng tính: thể hiện cả tính chất của oxide acid và oxide base.
Tên gọi
Tên nguyên tố + oxide, Tên nguyên tố (hóa trị của nguyên tố) + oxide, (Tiền tố chỉ số nguyên tử của nguyên tố) Tên nguyên tố + (tiền tố chỉ số nguyên tử oxyge) oxide
(Tiền tố: mono (một), di (hai), tri (ba), tetra (bốn), penta (năm),…)
Muối
Khái niệm
Muối là hợp chất được tạo thành
từ sự thay thế ion của acid bằng
ion kim loại hoặc ion ammonium .
Hoặc ta có thể nhớ rằng
: muối là hợp chất của kim loại (hoặc nhóm ) với gốc acid
Phân loại
:2 loại
Muối tan trong nước tạo thành dung dịch muối
Muối không tan trong nước
Muối trung hòa
: không tạo ra ion khi tan trong nước
Muối acid
:tạo ra ion khi tan trong nước
Tên gọi
Tên kim loại (hoặc ammonium)(hóa trị, kim loại nhiều hóa trị) + tên gốc acid Vd: NaCl: sodium chloride