Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Bài 7: Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt - Coggle Diagram
Bài 7: Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt
Khái niệm
Mạng điện ba pha bốn dây có điện áp 380/ 220 V
Cung cấp khu dân cư hay các tòa nhà chung cư cao tầng
Tải điện
Phân bố rải rác
Phân loại
Sinh hoạt cộng đồng (ba pha công suất khá lớn)
Sinh hoạt gia đình (một pha có công suất nhỏ)
Sơ đồ
Phụ thuộc vào cộng suất của tải điện sinh hoạt, công suất của tải điện gia đình và số hộ dân
Máy biến áp
Sơ cấp (22 kV)
Thứ cấp (380V)
Dây quấn thứ cấp nối hình sao có dây trung tính -> cấp 3 pha và 1 pha
Tủ điện phân phối tổng
Aptomat tổng (thường là aptomat không khí, ba pha bốn cực lớn hơn 800 A)
Aptomat nhánh (aptomat khối ba pha bốn cực có dòng điện 200 A đến 800A)
Tủ điện phân phối nhánh và phân phối sinh hoạt cộng đồng
aptomat tổng và nhánh (ba pha bốn cực)
Tủ điện nhánh cụm dân cư
một pha một cực hoặc 2 cực với dòng điện < 200 A
Đường dây ba pha
Điện áp 380/220 V
Đường dây trên không ba pha bốn dây với bốn sợi cáp riêng biệt hoặc bằng cáp bốn lõi đặt ngầm dưới đất
Các thông số kĩ thuật
Công suất của mạng điện
Công suất tiêu thụ từ 50 kW đến 2500 kW
Điện áp định mức của mạng điện
ba pha bốn dây gồm ba dây pha và một dây trung tính
Điện áp dây định mức là 380 V, điện áp pha định mức là 220 V
Mức dao động cho phép của điện áp và tần số
dao động cho phép đối với điện áp và tần số là +- 5% giá trị định mức
Tần số điện áp của mạng điện
tần số của lưới điện quốc gia (50 Hz)