Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Hóa Học image image, HỢP CHẤT VÔ CƠ. THANG pH, CÔNG THỨC…
Hóa Học
HỢP CHẤT VÔ CƠ. THANG pH
BASE
Khái niệm: là hợp chất của kim loại và nhóm hydroxide. Khi tan trong nước, base tạo ra anion (ion âm) OH-
-
Tính chất: Phản ứng với acid, oxide acid, một số muối.
MUỐI
-
Phân loại
:check: Muối Acid: Còn H có khả năng phân li (NaHSO4, NaHCO3)
:check: Muối Trung hòa: Không còn H có khả năng phân li (NaCl, Na2SO4).
-
THANG pH
-
-
:star: Dạng bài tập: Acid tác dụng với Base (phản ứng trung hòa) -> tính toán nồng độ, thể tích.
OXIDE
Phân loại
:check: Oxide Base: : hợp chất của kim loại và oxygen. Trừ: Mn2O7, Cr2O3,.. -Tác dụng với acid (CuO, Na2O,...)
:check:Oxide Acid: hợp chất của phi kim và oxygen - Tác dụng với base ( CO2, SO3,..)
:check: Oxide Lưỡng tính:thể hiện cả tính chất của oxide acid và oxide base. - Tác dụng với cả acid và base (Al2O3, ZnO,..)
:check: Oxide Trung tính: Không tác dụng với acid/base/nước (CO, NO,..)
-
Khái niệm: Hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là Oxygen.
PHÂN BÓN HÓA HỌC
-
Phân loại
:check: Phân Đạm (N): NH4NO3, .. (tăng sinh trưởng thân, lá).
:check: Phân Lân (P): Ca(H2PO4)2, .. (kích thích rễ, ra hoa).
:check: Phân Kali (K): KCl, K2SO4, .. (tăng khả năng chống chịu).
-
ACID
-
-
Khái niệm: Là hợp chất trong phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra cation (ion dương) H+ và anion (ion âm) tương ứng.
-
-
GỌI TÊN
-
OXIDE BASE
-
-
:explode:Lưu ý: Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là three. Đối với kim loại đa hóa trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể dung một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ cả hóa trị mà kim loại đang mang. Đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị cao, còn đuôi -ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị thấp.
-
OXIDE ACID
-
-
:fire:Ví dụ: SO2: sulfur (IV) oxide; CO: carbon (II) oxide; P2O5: phosphorus (V) oxide; CrO3: chromium (VI) oxide
-
NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ
NGUYÊN TỬ
:star:Định nghĩa: là hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện.
Cấu tạo: gồm 2 phần chính
Hạt nhân: Nằm ở tâm nguyên tử, mang điện tích dương (+).
Thường được tạo bởi hạt Proton (p) mang điện dương và hạt Neutron (n) không mang điện.
Vỏ nguyên tử: Được tạo bởi các hạt Electron (e) mang điện tích âm (-), chuyển động cực nhanh quanh hạt nhân.
PHÂN TỬ
:star:Định nghĩa: Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất đó.
Phân loại
Đơn chất: Phân tử tạo bởi các nguyên tử của cùng 1 nguyên tố.Ví dụ: O2, Cu, H2
Đơn chất Kim loại
-
Dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim.Ví dụ: Al, Fe, Cu.
-
Đơn chất Phi kim
-
Không dẫn điện/dẫn nhiệt (trừ than chì), không có ánh kim.
-
Hợp chất: Phân tử tạo bởi các nguyên tử của nhiều nguyên tố khác nhau (được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên). Ví dụ: NaCl, H2O
-
-
-