Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
:star:1 SỐ KIẾN THỨC HÓA HỌC LỚP 8:star: - Coggle Diagram
:star:
1 SỐ KIẾN THỨC HÓA HỌC LỚP 8
:star:
OXIDE
:checkered_flag:
Khái niệm
:check:
Hợp chất hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.
Công thức hóa học tổng quát: RxOy
Ví dụ: FeO, CuO, N2O5,...
Phân loại
:check:
Oxide acid: hợp chất của phi kim và oxygen.
Oxide base: hợp chất của kim loại và oxygen. (:forbidden::Mn2O7, Cr2O3,...)
Oxide lưỡng tính: tính chất của oxide acid và oxide base. (VD: Al2O3, ZnO,...)
Oxide trung tính: không phản ứng với các chất. (VD: CO, NO2,..)
Gọi tên
:check:
Oxide acid: Tiền tố chỉ số nguyên tử phi kim + Tên phi kim + Tiền tố chỉ số nguyên tử oxygen + oxide. :pen:(1: Mono, 2: Đi, 3: Tri, 4: Tetra, 5: Penta, 6: Hexa, 7: Hepta,...) (VD: CO2: Carbon dioxide)
Oxide base: Tên kim loại + (Hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị) + oxide (VD: FeO: Iron (II) oxide,...)
ACID
:red_flag:
Khái niệm
:tada:
Hợp chất trong phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết gốc acid
Khi tan trong nước, acid tạo ra cation (ion dương) và anion (ion âm) tương ứng.
Acid thường gặp và gốc acid tương ứng
:tada:
HBr - Hydrobromic acid - Br (trừ) - Bromide
HCl - Hydrochloric acid - Cl (trừ) - Chloride
H2S - Hydrogen sulfide - S (trừ) - Sulfide
BASE
:<3:
Khái niệm
:confetti_ball:
Hợp chất của kim loại và nhóm hydroxide.
Khi tan trong nước, base tạo ra anion (ion âm)
Phân loại
:confetti_ball:
Tan trong nước tạo thành dung dịch base (dung dịch kiềm). (VD: LiOH, KOH, NaOH,...)
Không tan trong nước. (VD: Mg(OH)2,...)
Đọc tên
:confetti_ball:
Tên kim loại + (Hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị) + hydroxide
VD: NaOH: Sodium hydroxide, Cu(OH)2: Copper (II) hydroxide,...
MUỐI
:!!:
Khái niệm
:fountain_pen:
Hợp chất được tạo thành từ sự thay thế ion của acid bằng ion kim loại hoặc ion ammonium
Hoặc: hợp chất của kim loại (hoặc nhóm NH4) với gốc acid.
Phân loại
:fountain_pen:
Tan trong nước tạo thành dung dịch muối. (VD: NaCl, K2SO4,..)
Không tan trong nước. (VD: AgCl, BaSO4,...)
Chú ý
:fountain_pen:
Muối acid: là muối có khả năng tạo ra ion (H cộng) khi tan trong nước (trong gốc acid vẫn chứa nguyên tử hydrogen). (VD: NaHCO3, KHSO4,...)
Muối trung hòa: là muối không có khả năng tạo ra ion H (cộng) khi tan trong nước (trong gốc acid không còn nguyên tử hydrogen). (VD: Na2SO4, KCl,...)
Đọc tên
:fountain_pen:
Tên kim loại + Hóa trị nếu kim loại nhiều hóa trị + Tên gốc acid
VD: Na2SO4: Sodium sulfate, FePO4: Iron (III) phosphate,...