Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
U LÀNH DA VÀ UNG THƯ DA THƯỜNG GẶP - Coggle Diagram
U LÀNH DA VÀ UNG THƯ DA THƯỜNG GẶP
U lành da
Đặc điểm
Khối TB ko có khả năng xâm lấn mô xq
Tốc độ tăng trưởng chậm
Biệt hóa nhiều
Được bao bọc hoặc nằm trong biểu mô
Hiếm tái phát khi bị cắt bỏ hoàn toàn
Sẩn
U hạt sinh mủ (Pyogenic granuloma)
Sẩn đơn độc dk<10mm, chắc, màu đỏ/ nâu đen, hình tròn và bầu dục, bề mặt trơn láng, dễ vỡ và chảy máu, phát triển nhanh
Trẻ 1-5t và giảm theo tuổi
Vị trí
đầu, cổ, ngón tay, môi, niêm mạc miệng
Nguyên nhân
thường sau chấn thương, bỏng, nhiễm virus,...
Điều trị
tự lành (6m)
cắt bỏ, đốt điện, laser CO2, timolol
đốt điện là best choice vì có thể cầm máu
ST mạch máu ko phải mủ
Skin tag (u mềm treo)
Sẩn nhỏ, mềm, có cuống hoặc ko
Người lớn tuổi, pnct, béo phì, đtd typ 2, tiếp xúc nhiều với asmt
sẩn đk 1-10mm, có cuống hoặc ko, màu da hoặc nâu
Vị trí
cổ, nách, bẹn, mí mắt, nếp dưới vú
Điều trị
đốt điện, laser CO2, áp nito lỏng
Dernal Nevus
Sẩn màu xanh, nâu, đen, màu da, đk vài mm-1cm, nhiều hình dạng khác nhau
Thường lành tính
Vị trí
mặt, cổ, thân, nách, bẹn
Chẩn đoán pb
melanoma nốt
Điều trị
cắt, đốt điện, sinh thiết khi nghi ngờ
Seborrheic keratosis (dày sừng tiết bã)
Tăng sinh lớp thượng bì, tăng sinh theo tuổi
Sẩn tròn hoặc oval, giới hạn rõ, đk 1-30mm, bề mặt thô ráp, màu đen, nâu , xám, da
Số lượng nhiều
Vị trí
da đầu, mặt, cánh tay, thân mình
Chẩn đoán pb
melanoma
nhiều màu sắc, mề, dễ chảy máu
Điều trị
đốt điện laser CO2, chấm nito lỏng
Khả năng chuyển ác tính
bờ ko đều, màu sắc ko đều, tăng sinh mạch máu, dễ chảy máu, viêm
sinh thiết
Keratoacanthoma
Sẩn đơn độc, phát triển nhanh
Người già(nữ)
Vị trí: vùng phơi bày as, mặt, chi trên
Điều trị
cắt, isotretinoin,MTX,5-FU
Dát, hơi gồ/ sẩn
Cherry Angioma (Nốt ruồi son)
Vị trí
thân và chi
Mô học
dãn mm và tiểu tm
Điều trị
đốt điện, laser CO2
sẩn màu đỏ tươi, đỏ sậm hay tím, gồ cao, kích thước vài mm, ko tẩm nhuận
Sebaceous Hyperplasia (tăng sinh tuyến bã)
Trung niên và già
Sẩn đk 2-4mm, hình vòm, vàng, mềm, +- lõm trung tâm, lòng chứa chất bã
Vị trí
trán, má, mũi, sinh dục
Mô học
phì đại tuyến bã trưởng thành
dãn ống tuyến bã trung tâm
Điều trị
đốt điện, laser, chấm AT, +- isotretioin
Dermatofibroma ( U sợi bì)
Fitzpatrick (+)
st sâu
màu hồng, nâu hoặc nâu đen
Vị trí
mặt trước chi dưới
Yếu tố thuận lợi
chấn thương, côn trùng cắn, virus
Điều trị
cắt bỏ, áp lạnh
Melanocytic naevi (Nốt ruồi)
Nốt dưới da
Lipoma
di động, cứng chắc
Điều trị
rạch lấy u hoặc phẫu thuật
Epidermal cyst
nang tròn, di động, có thể có lỗ rò
Vị trí
vùng tiết bã
lưng, mặt, ngực
Mô học
chứa đầy keratin, lót bởi bm lát tầng
Điều trị
bóc trọng nang
Ung thư da
Đặc điểm
nhiều lớp tb, có khả năng xâm lấn mô xq
Chấn đoán dựa vào sinh thiết và mô học
Chẩn đoán sớm
Vết loét lâu lành
Loét hoặc u trên nền sẹo cũ
Loét, u, chảy máu sang thương dày sừng
Thay đổi tính chất nốt ruồi
Nhiều tân tạo mạch
Ung thư tế bào đáy (BCC)
mảng/nốt, màu sáp/sáng đục/ngọc
loét,trung tâm/dãn mạch
dễ chảy máu
hiếm di căn
85%BCCxhvùngđầu&cổ
Ung thư tế bào vảy
St da lớn nhanh; lâu lành; thay đổi màu sắc; đau/ngứa; sẹo bỏng cũ
mảng tăng sừng, vảy
nốt/ nền hồng ban, ± loét;
bờ giới hạn ko rõ & dễ chảy máu
vùng phơi bày as: da đầu, mặt lưng bàn tay, mặt trước của loa tai