Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
loét dạ dày tá tràng - Coggle Diagram
loét dạ dày tá tràng
định nghĩa + nguyên nhân
-
nhiễm trùng: HP, HSV, CMV, ...
do thuốc: NSAIDS và aspirin, corticoste khi dùng chung NSAIDs, biphosphonat, clopidogrel. ..
do tự miễn, do bệnh mạn tính hoặc suy đa tạng
nguyên nhân khác: u bài tiết Gastrin ( Zollinger- Ellison), tăng hoạt động tb G hang vị, chiếu xạ, Crohn ....
biến chứng
-
-
-
UT hóa: gặp ở bờ cong nhỏ, môn vị hoặc tiền môn vị
triệu chứng
lâm sàng
đau bụng chủ yếu thượng vị, loét dạ dày đau sau ăn vài phút đến vài giờ
loét hành tá tràng xuất hiện lúc đói hoặc sau ăn 2-3h, đau nhiều về ban đêm
-
khám bụng thường k có gì đặc biệt, đôi khi chướng hoặc co nhẹ
ấn thượng vị trong loét dạ dày, môn vị trong loét hành tá tràng
cận lâm sàng
Xq: chụp có baryte có thể thấy hình ảnh ổ loét, phân biệt vs UT
nội soi: pp giá trị nhất, nhận định dc vt, số lượng, kích thước, tc ổ loét
clvt: ít dùng, thường chỉ định khi có biến chứng
tets HP: ure test hoặc nuôi cấy, tìm kháng thể kháng HP, test thở C13,14, tìm kháng nguyên HP trong phân
chẩn đoán
xác định: dựa vào triệu chứng ls, hình ảnh xq, dd tổn thương nội soi
phân biệt: chứng chậm tiêu giống loét( nội soi k thấy), trào ngược ( nóng rát k đau), viêm cấp mạn, UT dd
điều trị
nhóm thuốc: 2 nhóm, hiệu quả theo 3 mt giảm đau hẳn, liền sẹo nhanh, dự phòng tái phát
giảm hoặc trung hòa acid( Antacid): nâng pH nhanh, liền sẹo loét và bảo vệ tb nhưng tác dụng ngắn, phải dùng nhiều lần trong ngày: Maalox, Mylanta, Phosphalugen,...
ức chế tiết acid
ức chế thụ thể H2 Histamin: cimetidin, rannitidin, famotidin, nizatidin, tác dụng nhanh, pH tăng rõ sau 1h
ức chế bơm proton: omeprazole, pantoprazole, lansoprazole, esomeprazole, rabeprazole, ức chế khâu cuối cùng nên khả năng cao nhất trong kiểm soát dịch vị
ức chế dây X
kháng cholin: atropin, belladon, nay ít dùng
kháng acetyl M1: pirenzepin, chống cd glocom, u tiền liệt
chống thụ thể gastrin: ít dùng vì kém hiệu quả, trừ hc zollinger- elison
-
cụ thể
loét do HP thường phối hợp chống loét và kháng sinh như:
kháng H2 (hoặc PPI) + metro ( hoặc tini)+ amoxilin
kháng H2 ( hoặc PPI) + clarithromycin ( hoặc azith) + amoxilin
kháng H2 ( hoặc PPI) + metro (tini) + amo
nếu dùng 4 thuốc có thể thêm bismuth
-