Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Chương 4: Số học máy tính, 1100 |------ - Coggle Diagram
Chương 4: Số học máy tính
Đại số Boolean
ưu tiên NOT>AND>OR
1 cộng j cx =1
A.A ngang=0
A+(b.c)= (a+b).(a+c)
số có dấu
bù một A=(2^n-1)-A
bù hai 2^n-A
= bù 1 của A +1
bit dương an-1=0 bit âm an-1=1
1 số dương có số âm là bù 2
với 8 bit số có dấu nếu an-1= 1 thì là -2^n-1+ ,,,, nếu an-1 =0 thì là 2^n-2+.... biểu diễn từ -2^7 đến 2^7-1
mở rộng bit
số có dấu: nếu dương thì thêm toàn số 0 vào
nếu âm thì thêm toàn số 1 vào bên trái
slt rd,rs1,rs2 # rd= (rs1<rs2) ?1:0
Cộng trừ số nguyên
cộng không dấu
Cout=0 đúng
Cout =1 sai
tràn số tổng>(2^n-1)
cộng có dấu
flip flop
S-R : 0 0 Qn
0 1 0
1 0 1
1 1 -
J-K giống trên nhưng 1-1 ra phủ định Qn
các lệnh rõ ràng
slt rd rs1,rs2 # rs1<rs2(nhỏ hơn hẳn)
blt rs1,rs2,done # rs1< rs2 nhỏ hơn hẳn
bge rs1,rs2 lớn hơn hoặc bằng
nhân số có dấu
Nếu hai thừa số ban đầu cùng dấu thì giữ nguyên kết
quả ở bước 2
▪ Nếu hai thừa số ban đầu là khác dấu thì đảo dấu kết
quả của bước 2 (lấy bù hai)
chia số không dấu
10011111 | 1100
div chia lấy phần nguyên
rem chia lấy phần dư
dấu phẩy động
X= +- M* R^E
M là phần định trị(Mantissa)
R là cơ số, E là phần mũ
cơ số R=2
dạng 32 bit 1+ 8+23
dạng 64 1+11+52
dang 128 1+15+ 112
S(bit dấu)+e=E+127+m với M=(1+0.m)
=> X=(-1)^S
1.m
2^(e-127)
example
1 | 100 0001 0 | 101 0110 0000 0000 0000 0000
s=1=> âm, e= 100 00010=130=>E=127-e=3
X=-1.1010110.2^3=-13.375
X=83.75= 1010011.11= 1.01001111.2^6(do cái . nó dịch 6 lần đến sau số 1)
S=0, e=133=1000 0101
note: cái 1. kia sau ghép phải bỏ đi
các bit của e=1,các bit của m =0 thì X=vô cùng
còn nếu m= min 1 thì là Nan
2^-127 đến 2^+127
dạng 64 bit là 1023
1100 |------
---- | 1101
1111 |
1100 |
---- |
1111 |
1100 |
---- |
11 |