Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Khái niệm cơ bản Kinh tế học - Coggle Diagram
Khái niệm cơ bản Kinh tế học
Cơ sở của KT học
Là sự khan hiếm và lựa chọn
2 khái niệm dựa trên thực tế
Nhu cầu vật chất x.hội là
vô hạn
Nguồn lực KT or phương tiện để s.x và d.vụ là
có hạn
KT học là khoa học của sự l
ựa chọn p.án tối ưu
sd
nguồn lực
-
khan hiếm
->
thỏa mãn nhu cầu cụ thể
của cá nhân, c.đồng
Trả lời câu hỏi
s.xuất hàng hóa và d.vụ nào, vs khối lg bn?
Thị trường sản phẩm
người tiêu dùng -> tự chủ -> quyết định hàng muốn mua
nhà sản xuất -> hoạt động theo quyết định đó
Dấu hiệu trên thị trường là giá cả
Sản xuất ntn?
Nhà sx cố gắng
tối đa hóa lợi nhuận
-> mối quan tâm : sd nguồn nhân lực rẻ nhất or đầu vào ít tốn kém nhất
Sản xuất hàng hóa cho ai? phân phối ntn? phân chia ra sao?
Hệ thống KT thị trường: khách quan,
thị trường phân phối hàng hóa 1 cách đơn giản là theo sức mua
Thu nhập phụ thuộc vào nguồn lực
1 số k.niệm
1. KT vĩ mô
Khái niệm
môn khoa học KT tổng quát , nc về quy luật hđ kt-kh hành vi ứng xử trg q.lý kt ở
phạm vi quốc gia, q.tế
xử lý v.đề l.quan đến
nền kt quốc dân
biến động kt tổng quát
định hướng đầu tư - s.x
cung ứng tiền tệ
chi tiêu chính phủ
thuế, lạm phát, thất nghiệp
giúp nhà hoạch định c.sách ra q.định lựa chọn
V.đề KT vĩ mô quan trọng nhất : Tổng sp quốc dân trên đầu ng, lạm phát, thất nghiệp
Chỉ số
-Tổng sp quốc dân (
GNP
)
toàn bộ
sp cuối cùng
và d.vuk tạo ra -> kqua hđ kt của
all công dân
- khoảng time nhất định
3 cách tính
Theo pp sản xuất
tổng g.trị đc tạo ra thêm trg qtr sx của all mọi tp kt quốc gia
tổng g.trị sx : toàn bộ kq hđ của nông nghiệp, công nghiệp, d.vụ
Theo pp thu nhập: All các khoản thu - cá nhân, tổ chức tgia sx: vốn sx, l.động, tài nguyên, vốn đầu tư
Theo pp sd/ chi tiêu: khoản thu nhập đc sd cho m.đich khác nhau
-Tổng sp quốc nội (
GDP
)
toàn bộ
g.trị sp last
, d.vụ tạo ra -> kquả hđ kt trên
phạm vi lãnh thổ
1 nc - khoảng time nhất định
GNP = GDP - chi trả lợi tức nhân tố ra nc ngoài + thu vào lợi tức từ nc ngoài
lợi tức các nhân tố
tiền công l.động làm thuê
lợi tức cổ phần sx
lợi tức kinh doanh
lãi suất tiền cho vay
thu nhập cho thuê vùng trời, biển, đất
-Tổng thu nhập q.dân ròng (
NNP
)
Sp q.dân thuần túy/ thu nhập q.dân ròng : toàn bộ
g.trị sp/d.vu mới sáng tạo
- khoảng time nhất định
3 cách tính
chỉ tiêu
sản lượng
thu nhập
chỉ phản ánh
g.trị mới sáng tạo
-Chỉ số khác
GDP/đầu ng/năm
chỉ số p.triển con ng (
HDI
)
tuổi thọ bình quân
công bằng trong phân phối
trình độ v.hóa
Chăm sóc sk
tỷ lệ chết sơ sinh
số dân/b..sỹ, BS/1000 dân, giường bệnh/1000 dân
TL SDD
kt tài chính y tế
2. KT học vi mô
k/n
là phân ngành của KT học nc về quy luật hđ kt-kh hành vi ứng xử trg q.lý kt
đ.vị kt cơ sở, cá nhân
giải thích tại sao đ.vị, cá nhân đưa ra q.định đó, làm thế nào để có q.đ
3. Hệ thống KT
3.1. HT thị trường tự do
all câu hỏi KT học đc trả lời đơn giản -> quy luật thị trường - giá cả -> điều phối all hđ KT
chính phủ : duy trì hòa bình, trật tự, bắt buộc ng phải tuân theo cam kết
3.2. HT kt kế hoạch hóa tập trung thuần túy
all quyết định kt -> cơ quan kế hoạch TW
chính phủ: chủ đạo
đơn vị, cá nhân -> thị trường
3.3. Nền kt hỗn hợp
dựa vào HT thị trường và can thiệp của Chính phủ -> kế hoạch tập trung
4. hệ thống thị trường tự do
HT thị trường tự do
2 khu vực
hộ gđ
doanh nghiệp kinh doanh
2 thị trường
sản phẩm, hàng hóa, d.vụ
nguồn lực/ yếu tố sx: đất đai, lđ, vốn
Thị trường
tổng hợp mqh ktế hình thành trg hđ mua- bán
m.đích chung: tối ưu hóa sự lựa chọn
ng sx : tối đa hóa
lợi nhuận
ng tiêu dùng : tối đa hóa
lợi ích
5. Cầu
k/n
lượng cầu: số lg hàng hóa (hh) ->
ng mua
có khả năng, sẵn sàng
mua
ở mức giá
cụ thể
cầu: số lg hh ->
ng mua
có khả năng, sẵn sàng
mua
ở mức giá
≠ nhau
cầu ≠ lượng cầu , cầu mô tả toàn diện lượng hh có thể mua ở
∀
mức giá
biểu cầu
: mối liên quan giữa
giá cả
và
lượng cầu
Đường cầu
D
: ph.ánh mối t.quan -> lượng hh - ng mua sẵn sàng mua
Yếu tố a.h (5)
Giá cả hh (TLN)
Thị hiếu/ sở thích về hh (TLT)
Thu nhập = tiền (TLT)
Giá cả hh lquan (TLN) : hh thay thế (TLT), hh bổ sung (TLN)
Số lg ng mua (TLT)
6. Cung
k/n
Lượng cung: số lg hh ->
ng bán
có khả năng, sẵn sàng
bán
ở mức giá
cụ thể
Cung: số lg hh ->
ng bán
có khả năng, sẵn sàng
bán
ở mức giá
≠ nhau
cung ≠ lượng cung , cung mô tả toàn diện mqh giá cả - lượng cung hh -> hàm số thể hiện hành vi của ng bán mức giá
≠
biểu cung
: mqh
lượng cung
của 1 hh vs
giá cả
Đường cung
S
: ph.ánh mối t.quan -> lượng hh - ng sx sẵn sàng bán ra
Y.tố a.h (4)
Công nghệ và sự cải tiến
Giá cả và y.tố đầu vào
Số lượng ng bán
Giá cả hh đc sx