Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Từ đồng nghĩa - Từ trái nghĩa - Từ đồng âm - Từ đa nghĩa -…
Từ đồng nghĩa - Từ trái nghĩa - Từ đồng âm - Từ đa nghĩa
Từ đồng nghĩa
ví dụ
bánh – cơm, đen – mực – huyền
phân loại
Từ đồng nghĩa hoàn toàn (ví dụ: xe lửa – tàu hỏa)
Từ đồng nghĩa không hoàn toàn (ví dụ: chết – hy sinh)
Đặc điểm
Giúp câu văn phong phú, tránh lặp từ.
Khái niệm
Từ có nghĩa giống hoặc gần giống nhau.
Từ đồng âm
ví dụ
bàn (cái bàn), bàn (bàn bạc)
phân loại
Chưa phân loại rõ ràng, chỉ cần phân biệt nghĩa dựa vào ngữ cảnh.
đặc điểm
Dễ gây nhầm lẫn khi nghe hoặc đọc.
khái niệm
Từ có cách viết hoặc cách phát âm giống nhau nhưng nghĩa khác nhau.
Từ trái nghĩa
khái niệm
Từ có nghĩa trái ngược nhau.
đặc điểm
Thể hiện độ tương phản trong nghĩa, giúp tăng tính biểu cảm.
phân loại
Trái nghĩa tuyệt đối (ví dụ: sống – chết)
Trái nghĩa tương đối (ví dụ: cao – thấp)
ví dụ
đẹp – xấu, đen – trắng
Từ đa nghĩa
ví dụ
quả (trái cây), quả (kết quả)
Phân loại
Nghĩa gốc và nghĩa chuyển (ví dụ: chân - chân người, chân bàn)
Đặc điểm
Một từ có thể diễn đạt nhiều ý nghĩa tùy ngữ cảnh.
Khái niệm
Từ có nhiều nghĩa khác nhau.