Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Lê Đức Sang 4751050261 - Coggle Diagram
Lê Đức Sang 4751050261
Chương trình đào tạo Công Nghệ Thông Tin
Giải tích
Toán Logic
Tiếng anh 1
Tiếng anh 2
Tiếng Anh cho CNTT
Thực hành máy tính
Nhập môn mạng máy tính
Đại số tuyến tính
Triết học Mác – Lênin
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Pháp luật đại cương
Kỹ năng giao tiếp
Phương pháp tính
Xác suất thống kê
Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm
Toán rời rạc
Giáo dục quốc phòng - An ninh
Thực tập nhận thức
Nhập môn cơ sở dữ liệu
Nguyên lý hệ điều hành
Nhập môn Trí tuệ nhân tạo
Khởi nghiệp
Ngôn ngữ mô hình hóa
Học máy 1
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
Tự chọn
Tự chọn
Nhóm 2
Lập trình hệ thống nhúng
Kiến trúc hướng dịch vụ
Lập trình Game
Phát triển phần mềm nguồn mở
Quản lý dự án phần mềm
Lập trình Mobile
Phát triển phần mềm chuyên nghiệp
Bảo trì phần mềm
Nhóm 5
Tương tác người máy
Học sâu và ứng dụng
Dự báo chuỗi thời gian
Thị giác máy tính
Khai phá dữ liệu
Phân tích dữ liệu lớn
Nhóm 3
Quản trị hệ thống thông tin
Blockchain và ứng dụng
Cơ sở dữ liệu NoSQL
Trực quan hóa dữ liệu
Hệ thống phân tán
Thương mại điện tử
Nhóm 4 : Chuyên Ngành Quản Trị mạng
Đánh giá hiệu năng mạng
Truyền thông đa phương tiện
Mạng không dây
Thiết bị mạng
Công nghệ ảo hóa
Nhóm 1
Công nghệ .NET
Công nghệ Java
Thực tập tốt nghiệp
Các môn chuyên ngành
Nhập môn thuật toán
Lập trình cơ bản
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Lập trình trên Desktop
Lập trình ứng dụng Web
Thực hành làm việc nhóm
Hệ quản trị CSDL nâng cao
Lập trình cơ bản
Nhập môn Thuật toán
Lập trình hướng đối tượng
Cấu trúc dữ liệu
Lập trình ứng dụng Web
Công nghệ lập trình ứng dụng
Công nghệ Web
1 more item...
Kỹ thuật lập trình
Nhập môn Thuật toán
Nhập môn mạng máy tính
Thực hành máy tính (lắp ráp, cài đặt, bảo trì)
Lập trình hướng đối tượng
Lập trình cơ bản
Lập trình ứng dụng Web
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu,Lập trình cơ bản
Lập trình trên Desktop
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu , Lập trình hướng đối tượng
Cấu trúc dữ liệu
Lập trình cơ bản
Quản trị mạng
Nhập môn mạng máy tính
Thực hành làm việc nhóm
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu , Lập trình ứng dụng
Ngôn ngữ mô hình hóa
Thiết kế phần mềm
Phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm
Nhập môn công nghệ phần mềm
Khóa luận tốt nghiệp
Khóa luận tốt nghiệp
Thay thế khóa luận
Một số vấn đề hiện đại của Khoa học dữ liệu
Thực hành chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thực hành chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo
Các hệ thống thông tin hiện đại
Chuyên đề : Những vấn đề hiện đại của công nghệ thông tin
Thực hành chuyên ngành Mạng máy tính
Chuyên ngành tự do
Xác suất thống kê
Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm
Công nghệ Web
Lập trình ứng dụng Web
Nhập môn công nghệ phần mềm
Phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm
Lập trình ứng dụng Web,Nhập môn cơ sở dữ liệu
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin
Ngôn ngữ mô hình hóa
Lập trình hướng đối tượng
Công nghệ lập trình ứng dụng
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu , Lập trình ứng dụng Web
Hệ quản trị CSDL nâng cao
Lập trình ứng dụng Web
Khai phá dữ liệu
Lập trình ứng dụng Web , Nhập môn mạng máy tính
Điện toán đám mây
Quản trị mạng Linux
Quản trị mạng
Quản trị mạng
An toàn và an ninh mạng
Quản trị mạng
Quản lý mạng máy tính
Lập trình Python
Toán rời rạc,Nhập môn Thuật toán
Thuật toán nâng cao
Học máy
Xử lý ảnh số
Nhập môn Trí tuệ nhân tạo
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
An toàn và bảo mật hệ thống thông tin
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin,Hệ quản trị CSDL nâng cao
"Giới thiệu nghành Công nghệ thông tin"
Khám Phá Bản Thân
Thông tin cơ bản:
Tên: Lê Đức Sang
Ngành: Công nghệ thông tin, Đại học Quy Nhơn
Gia đình: 5 thành viên (bà nội ,bố, mẹ, em, em trai)
Tính cách & Điểm mạnh/yếu:
Hòa đồng, dễ gần, sẵn sàng giúp đỡ mọi người
Thích làm việc nhóm
Điểm mạnh: Siêng năng, tinh thần trách nhiệm, biết lắng nghe
Điểm yếu: Hay lo lắng, thiếu tự tin trước đám đông (đang cố gắng khắc phục)
Mục tiêu học Đại học
Trưởng thành, khám phá bản thân, chuẩn bị hành trang vững chắc cho tương lai
Lựa chọn ngành
CNTT (gắn liền với cuộc sống, muốn hiểu cách công nghệ vận hành). Nếu không: Thiết kế/Truyền thông
Hình dung tương lai:
5-10 năm tới: Người đi làm ổn định, công việc yêu thích trong CNTT (Lập trình viên/Chuyên viên phân tích hệ thống), chuyên nghiệp, có trách nhiệm, cân bằng cuộc sống và sự nghiệp
3-4 năm tới: Sinh viên năm cuối tự tin, kiến thức chuyên môn vững vàng, biết vận dụng lý thuyết vào thực tế, rèn luyện kỹ năng quan trọng (giao tiếp, làm việc nhóm, tư duy logic).
Tìm Hiểu Ngành Nghề
Các công ty CNTT tại Bình Định & Việt Nam:
FPT Software: Công ty phần mềm toàn cầu, có trung tâm và campus tại Quy Nhơn (nghiên cứu AI), quy mô lớn (hàng chục nghìn kỹ sư). Hoạt động: Phát triển phần mềm, chuyển đổi số, AI, Cloud, Outsourcing.
VNPT (chi nhánh Bình Định): Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Hoạt động: Viễn thông, Internet băng rộng, dịch vụ di động (VinaPhone), giải pháp CNTT/đô thị thông minh.
Viettel (chi nhánh Bình Định): Tập đoàn Công nghiệp – Viễn thông Quân đội. Hoạt động: Viễn thông di động, internet cố định, nền tảng số, an ninh mạng, sản xuất thiết bị viễn thông.
Vị Trí Phổ Biến Trong Ngành CNTT
Lập trình viên phần mềm (Software Developer):
Công việc: Viết mã, thiết kế, phát triển phần mềm/ứng dụng.
Yêu cầu: Ngôn ngữ lập trình (C++, Java, Python), tư duy logic, giải quyết vấn đề, làm việc nhóm.
Mức lương: 10 - 40 triệu/tháng (tùy kinh nghiệm).
Kỹ sư kiểm thử phần mềm (Software Tester):
Công việc: Kiểm tra, phát hiện lỗi phần mềm.
Yêu cầu: Tỉ mỉ, kiên nhẫn, kiến thức quy trình kiểm thử (Selenium, JMeter), giao tiếp tốt.
Mức lương: 8 - 30 triệu/tháng.
Quản trị mạng (Network Administrator):
Công việc: Xây dựng, quản lý, đảm bảo hệ thống mạng ổn định/an toàn.
Yêu cầu: Hiểu rõ mạng máy tính, cấu hình thiết bị (router, switch), xử lý sự cố, chứng chỉ (CCNA, MCSA).
Mức lương: 9 - 35 triệu/tháng.
Chuyên viên phân tích hệ thống (System Analyst):
Công việc: Cầu nối giữa khách hàng và kỹ thuật, thu thập yêu cầu, đề xuất giải pháp công nghệ.
Yêu cầu: Kiến thức hệ thống thông tin, CSDL, giao tiếp/trình bày ý tưởng tốt.
Mức lương: 12 - 45 triệu/tháng.
Kế hoạch Phát triển Nghề nghiệp
Lĩnh vực mong muốn: Lập trình và Kiểm thử phần mềm
Lập trình viên
Nền tảng: Cấu trúc Dữ liệu & Giải thuật (DS&A), ngôn ngữ lập trình (C++, Java, Python, JS), Cơ sở Dữ liệu (SQL).
Nâng cao: Lập trình hướng đối tượng (OOP), Phát triển Web, Frameworks (ReactJS, NodeJS, Spring Boot), Git/GitHub.
Chuyên sâu: Kiến trúc phần mềm, Bảo mật ứng dụng, DevOps.
Kỹ sư Kiểm thử
Nền tảng: Quy trình phát triển/kiểm thử phần mềm (SDLC, STLC)
Kỹ thuật: Các loại hình kiểm thử (Functional, Non-functional, Manual, Automation), ngôn ngữ lập trình cơ bản (Java/Python) để viết script, công cụ (Selenium, JMeter, Postman).
Nâng cao: Hiểu biết về API/Database, công cụ quản lý kiểm thử (Jira, Trello).
Các Kỹ Năng Mềm Cần Thiết (Soft Skills)
Kỹ năng Giao tiếp: Truyền đạt thông tin hiệu quả, lắng nghe, phản hồi. Hình thức: Lời (verbal), phi ngôn ngữ (non-verbal), lắng nghe chủ động, thuyết trình.
Kỹ năng Làm việc Nhóm (Teamwork): Hợp tác, phối hợp, chia sẻ trách nhiệm, lắng nghe, tôn trọng ý kiến. Khái niệm liên quan: Collaboration, Coordination, Team Conflict.
Kỹ năng Tư duy Logic: Phân tích thông tin, xác định mối quan hệ, đưa ra quyết định hợp lý. Luyện tập: Bài toán lập trình, đặt câu hỏi "vì sao/nếu thì".
Kỹ năng Giải quyết Vấn đề: Nhận diện vấn đề, phân tích nguyên nhân, đề xuất giải pháp. Trong CNTT: Xử lý lỗi phần mềm, khắc phục sự cố hệ thống.
Chương Trình Đào Tạo (Khoa CNTT - ĐH Quy Nhơn)
Lịch sử: Khoa Tin học thành lập năm 1999, đổi tên thành Khoa CNTT năm 2010
Các Chương trình Đào tạo hiện có:
Ngành Công nghệ thông tin (Đại học)
Ngành Kỹ thuật phần mềm (Đại học)
Ngành Trí tuệ nhân tạo (Đại học)
Chương trình Thạc sĩ Khoa học dữ liệu ứng dụng
Chương trình Kỹ sư cầu nối Nhật Bản (Japanese BRSE)
Quy định học tập:
Thời gian học chuẩn: Thường 4 năm
Học phần: Bắt buộc, Tự chọn, Học phần trước, Tương đương, Thay thế, Điều kiện (GDTC, GDQP-AN).
Kế hoạch Trang bị/Rèn luyện
Kiến thức trong CTĐT (Mục tiêu đạt điểm A/Vững kiến thức):
Cấu trúc Dữ liệu & Giải thuật (DS&A)
Cơ sở Dữ liệu (Database Systems)
Hệ Điều Hành (Operating Systems
Kiến thức không trong CTĐT (Công nghệ thực chiến):
Framework Lập trình Backend và API (Node.js Express/Java Spring Boot)
Framework Lập trình Web Frontend (React/Vue.js)
DevOps/Cloud Computing cơ bản (Docker, CI/CD, AWS/Google Cloud)
Rèn luyện Kỹ năng Mềm (Kế hoạch theo Học kỳ N, N+1, N+2):
Giải quyết Vấn đề (Problem-Solving)
Giao tiếp & Thuyết trình (Communication & Presentation)
Làm việc Nhóm & Lãnh đạo (Teamwork & Leadership)
Link CV
https://www.canva.com/design/DAG4n1NCDew/tGF76EDoLZoqa03GO1eDYw/edit?utm_content=DAG4n1NCDew&utm_campaign=designshare&utm_medium=link2&utm_source=sharebutton