Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Tên: Lê Tấn Huy Lớp: CNTT47A, Vị trí việc làm 2: Quản trị cơ sở dữ liệu,…
Tên: Lê Tấn Huy
Lớp: CNTT47A
Hiện Tại
Điểm mạnh
Biết tận dụng nguồn tài nguyên trên mạng
Luôn học hỏi và sửa chữa
Có kiến thức cơ bản về SQL Server, C++, Java
Điểm yếu
Chưa tự tin khi giao tiếp, thuyết trình trước đám đông
Yếu tiếng Anh
Năng lực chuyên môn
Hiểu cơ bản về lập trình C++, Java
Biết sử dụng các công cụ học tập và phần mềm lập trình: Visual Studio Code, DevC++, Java IDE
Chương Trình Đào Tạo
Đại Cương - Kỹ Năng Mềm
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam(HK2-Năm 2)
Tư tưởng Hồ Chí Minh(HK1-Năm 3)
Chủ nghĩa xã hội khoa học(HK!-Năm 2)
Kỹ năng giao tiếp(HK2-Năm 1)
Pháp luật đại cương(HK2-Năm 1)
Khởi Nghiệp(HK1-Năm 3)
Kinh tế chính trị Mác - Lênin(HK2-Năm 1)
Thực hành làm việc nhóm(HK1-Năm 3)
Triết học Mác - Lênin(HK1-Năm 1)
Toán học - Tiếng anh
Đại số tuyến tính(HK1-Năm 1)
Giải tích(HK1-Năm 1)
Toán logic(HK1-Năm 1)
Phương pháp tính(HK2-Năm 1)
Xác suất thống kê(HK1-Năm 2)
Toán rời rạc(HK1-Năm 2)
Tiếng Anh 1(HK1-Năm 1)
Tiếng Anh 2(HK2--Năm 1)
Cơ sở ngành
Lập trình cơ bản(Hk1-Năm 1)
Lập trình hướng đối tượng(Hk1-Năm 2)
Lập trình ứng dụng Web(HK2-Năm 2)
Nhập môn thuật (HK2-Năm 1)
Kỹ thuật lập trình(HK1-Năm 2)
Lập trình trên Desktop(HK2-Năm 2)
Nhập môn công nghệ phần mềm(HK1-Năm 3)
Hệ quản trị cơ sở dữ(HK2-Năm 1)
Nhập môn cơ sở dữ liệu(HK2-Năm 2)
Cấu trúc dữ liệu(HK2-Năm 2)
Thực hành tháo lắp máy tính(HK1-Năm 1)
Nhập môn mạng máy tính (HK1-Năm 2)
Nhập môn Trí tuệ nhân tạo(HK1-Năm 3)
GDTC
GDTC 2(HK2-Năm 1)
GDTC 3(HK1-Năm 2)
GDTC 1(HK1-Năm 1)
Chuyên Ngành
Công nghệ Phần Mềm
Tự Chọn
Lập trình Game (HK1–Năm 4)
Lập trình hệ thống nhúng (HK1–Năm 4)
Kiến trúc huớng dịch vụ (HK1–Năm 4)
Phát triển phần mềm nguồn mở (HK7–Nam 4)
Quản lý dự án phần mềm (HK7–Nam 4)
Lập trình Mobile(HK1-Namw 4)
Phát triển phần mềm chuyên nghiệp (HK7–Nam 4)
Bảo trì phần mềm (HK7–Nam 4)
Bắt Buộc
Lap trinh Mobile (HK1–Năm 4)
Phat trien phan mem chuyen nghiep (HK1–Năm 4)
Bao tri phan mem (HK1–Năm 4)
Thuc hanh chuyen nganh Cong nghe phan mem (HK8–Nam 4)
Mạng Máy Tính
Bắt Buộc
Tự Chọn
Truyền thông đa phương tiện(HK1-Năm 4)
Thiết bị mạng(HK1-Năm 4)
Công nghệ ảo hóa(HK1-Năm 4)
Mạng không dây(HK1-Năm 4)
Đánh giá hiệu năng (HK1-Năm 4)
Hệ Thống Thông Tin
Bắt Buộc
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin(HK2-Năm3)
Công nghệ lập trình ứng dụng(HK2-Năm3)
Điện toán đám mây(HK2-Năm3)
Hệ quản trị CSDL nâng cao(HK2-Năm3)
Thực hành xây dựng Hệ thống thông tin(HK1-Năm 4)
Khai phá dữ liệu(HK2-Năm3)
Phân tích dữ liệu lớn(Hk1-Năm 4)
An toàn và bảo mật hệ thống thông tin(HK2-Năm 3)
Tự Chọn
Blockchain và ứng dụng(HK1-Năm 4)
Trực quan hóa dữ liệu(HK1-Năm 4)
Hệ thống phân tán(HK1-Năm 4)
Quản trị hệ thống thông tin(HK1-Năm 4)
Thương mại điện tử(HK1-Năm 4)
Cơ sở dữ liệu NoSQL(HK1-Năm 4)
Trí Tuệ Nhân Tạo
Bắt Buộc
Lập trình Python(HK2-Năm 3)
Học máy 1(HK2-Năm 3)
Học máy 2(HK1-Năm 4)
Xử Lý ảnh số(HK2-Năm 3)
Xử lý ngôn ngữ tự tự nhiên(HK2-Năm 3)
Thuật toán nâng cao(HK2-Năm 3)
Tự Chọn
Phân tích dữ liệu lớn
Khai phá dữ liệu
Thị giác máy tính
Học sâu và ứng dụng
Tương tác người máy
Dự báo chuỗi thời gian
Kế Hoạch Trang Bị Kiến Thức Ngoài Chương Trình (Em muốn sau này có thể làm thêm Marketing)
Học Excel cơ bản để phân tích số liệu Marketing 15 phút/tuần từ Microsoft Excel bắt đầu HK1-Năm 1
Học cách tạo slide đẹp, đơn giản cho trình bày ý tưởng Marketing 1 lần/kỳ từ HK2-Năm 1 bằng Microsoft PowerPoint
Tập chỉnh sửa ảnh đơn giản 2 lần/tháng từ HK2-Năm 2 bằng Canva
Học giới thiệu về Marketing số 1 buổi/kỳ từ HK2-Năm 3 bằng tài liệu tiếng Việt dễ hiểu
Vẽ sơ đồ database khách hàng 1 lần/tháng từ HK2-Năm 3 trên bảng online
Tập đọc 1 báo cáo Marketing mẫu/tuần 15 phút từ HK2-Năm 3 để quen ngôn ngữ số liệu
Kế Hoạch Trang Bị Ngoại Ngữ
Năm 1: Học từ vựng chuyên ngành, nghe 1-2 video podcast trước khi ngủ(Học trên các trang web và youtobe)
Năm 2: Mục tiêu đạt trình độ tiếng anh B1 để đọc tài liệu(Tự học từ trang web Test‑English.com )
Năm 3-4: Mục tiêu đạt IELTS 6.5 trước khi tốt nghiệp để phỏng vấn(Học và thi tại Đại Học Quy Nhơn)
Kế Hoạch Trang Bị Kỹ Năng Mềm
Năm 1-2: Luyện kỹ năng giao tiếp, làm việc nhóm và thuyết trình qua các môn đại cương
Năm 3: Kỹ năng thuyết trình chuyên nghiệp bằng cách thực hành báo cáo dự án chuyên ngành, thuyết trình trước giảng viên và các bạn
Sao cho trình bày mạch lạc, sử dụng slide và công cụ minh họa cụ thê, kỹ năng phản biện linh hoạt
Năm 4
Kỹ năng quản lý dự án và làm việc thực tế
Tham gia thực tập, khóa luận, dự án nhóm, báo cáo kết quả
Biết lập kế hoạch, quản lý thời gian, phối hợp nhóm trong môi trường chuyên nghiệp
Kỹ năng giải quyết vấn đề
Thử thách bản thân với các tình huống thực tế: ví dụ khách hàng phàn nàn sản phẩm, dữ liệu bị thiếu hoặc lỗi, cần giải pháp nhanh và hiệu quả
Phát triển khả năng tư duy phản biện, đưa ra quyết định dựa trên dữ liệu
Quy Chế Đào Đào Tạo
Số tín chỉ tối đa, tối thiểu:
HK chính: 14–25/28 tín chỉ tùy điểm; HK hè tối đa ~10 tín chỉ để học lại hoặc học bổ sung.
Điều kiện tốt nghiệp loại khá: ĐTBTL 2.50–3.19, hoàn thành toàn bộ tín chỉ, điểm rèn luyện khá, không bị kỷ luật nặng.
Điều kiện làm khóa luận: Tích lũy ≥ ~100 tín chỉ, ĐTBTL ≥ 2.50, không vi phạm kỷ luật, được khoa xét duyệt đề tài.
Chuẩn đầu ra ngoại ngữ: Phải đạt B1 hoặc IELTS/TOEIC tương đương trước khi tốt nghiệp theo yêu cầu của trường.
Ngành CNTT có chương trình 135 tín chỉ, học 4 năm (tối đa 8 năm), theo Quy chế đào tạo 2021 của QNU.
ĐTB chung và ĐTB tích lũy: ĐTB kỳ tính theo từng học phần của kỳ; ĐTBTL tính toàn bộ môn đã học và dùng để xét tốt nghiệp.
Niên chế và tín chỉ: Niên chế cố định theo năm; tín chỉ linh hoạt, sinh viên tự chọn, học lại, học vượt tùy kế hoạch.
Các khái niệm học phần: Gồm: bắt buộc – tự chọn – học phần trước – tương đương – thay thế – điều kiện.
Cảnh báo nếu điểm thấp/kém tiến độ; buộc thôi học khi cảnh báo nhiều lần, vượt thời hạn hoặc vi phạm nặng.
Cách làm CV
Cô đọng, rõ ràng, dễ đọc, tránh dài dòng.
Tập trung điểm mạnh phù hợp vị trí, bỏ thông tin không cần thiết.
Bố cục hợp lý, ưu tiên nội dung quan trọng lên đầu.
Mẫu CV chuyên nghiệp, font dễ đọc, màu nhẹ, tránh rối mắt.
Dùng từ khóa đúng vị trí ứng tuyển để tăng độ trùng khớp.
Xuất file PDF khi gửi để tránh lỗi hiển thị.
Ưu tiên CV 1 trang nếu kinh nghiệm chưa nhiều.
Vị trí việc làm 2: Quản trị cơ sở dữ liệu
Tương Lai
Vị trí việc làm 1: Lập trình viên phần mềm
Yêu cầu chuyên môn
Thành thạo một trong các ngôn ngữ lập trình: Java, C++, hoặc Python
Cholesterol
Cholesterol
Nắm được quy trình phát triển phần mềm và sử dụng Git để làm việc nhóm
Hiểu về lập trình hướng đối tượng (OOP), giải thuật và cấu trúc dữ liệu
Kỹ năng mềm
Tư duy logic và sáng tạo, có khả năng giải quyết vấn đề.
Biết quản lý thời gian và chịu áp lực công việc.
Kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp rõ ràng
Các công ty tuyển dụng
KMS Technology
TMA Solutions
Cholesterol
Fujinet Systems JSC
Kỹ năng mềm
Quản lý thời gian và lập kế hoạch công việc khoa học.
Cẩn thận, tỉ mỉ và có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc.
Có kỹ năng giao tiếp kỹ thuật với đội ngũ lập trình, quản trị hệ thống.
Các công ty tuyển dụng
Fujinet Systems JSC – tuyển dụng DBA cho các dự án phần mềm quy mô lớn
VNPT IT– chuyên về hạ tầng và hệ thống dữ liệu cho doanh nghiệp nhà nước
Vietcombank / BIDV / ACB – cần chuyên viên quản trị cơ sở dữ liệu cho hệ thống ngân hàng
Yêu cầu chuyên môn
Hiểu rõ về bảo mật dữ liệu, phân quyền người dùng, và quản lý hiệu năng hệ thống.
Thành thạo SQL Server, biết tối ưu truy vấn, sao lưu và phục hồi dữ liệu.
Biết sử dụng các công cụ quản trị và giám sát cơ sở dữ liệu.
Có kiến thức cơ bản về mạng máy tính và an toàn thông tin.
Năng lực và trách nhiệm của em tại thời điểm đó
Trách nhiệm cao với công việc, hoàn thành đúng tiến độ và chất lượng.
Chủ động học hỏi công nghệ mới, biết cách phân tích – thiết kế – phát triển phần mềm hoàn chỉnh
Có năng lực lập trình vững, tư duy hệ thống tốt, và làm việc độc lập
GHI CHÚ
Mục Lớn
Mục Nôi Dung
Mục Con
Quản trị mạng Windows 1(HK2-Năm 3)
Quản trị mạng Windows 2(HK1-Năm 4)
Quản lý mạng máy tính(HK2-Năm 4)
Phân tích thiết kế mạng(HK1-Năm 4)
Quản trị mạng Linux(HK2-Năm 3)
Lập trình mạng(HK2-Năm 3)
An toàn và an ninh mạng(HK2-Năm 3)