Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
(Ngữ pháp Nhật) - Coggle Diagram
Ngữ pháp Nhật
Công thức phủ định
S + は + N + じゃありません / ではありません
Dùng để phủ định danh từ.
2a. Hỏi tên
お名前は何ですか。
Hỏi tên người.
2b. Hỏi quốc tịch
お国はどちらですか。
Hỏi quốc gia/nguồn gốc.
2c. Hỏi nghề nghiệp
お仕事は何ですか。
Hỏi nghề nghiệp.
Hỏi về đồ vật
これは何ですか。
Hỏi bản chất đồ vật.
9a. Thể hiện quyền sở hữu
X の Y
Chỉ quyền sở hữu hoặc quan hệ danh từ.
9b. Nguồn gốc
N1 の N2
Chỉ nguồn gốc, xuất xứ.
9c. Nguyên liệu / nội dung
N1 の N2
Chỉ nguyên liệu hoặc nội dung.
Câu hỏi nghi vấn
...か。
Thêm か ở cuối câu để tạo nghi vấn.
3a. Trợ từ の
A の B
Thể hiện sở hữu hoặc liên kết danh từ.
3b. Trợ từ も
A も B
Mang nghĩa "cũng".
Câu khẳng định của danh từ (N)
S + は + N + です
Dùng để khẳng định danh từ.
Hỏi tuổi
S + は + 何歳ですか。
Hỏi tuổi.
Hỏi ngày sinh nhật
(人の) 誕生日はいつですか。
Hỏi ngày sinh.
Hỏi sở thích
(あなたの) 趣味は何ですか。
Hỏi sở thích.
Hỏi vị trí
〜はどこですか。
Hỏi vị trí.
Hỏi tầng
何階ですか。
Hỏi tầng của tòa nhà.
Hỏi giá tiền
〜は いくらですか。
Hỏi giá cả.
Hỏi nghĩa cụm từ
〜はどういう意味ですか。
Hỏi nghĩa từ/cụm từ.
Gọi món
〜をください。
Dùng khi gọi món ăn hoặc yêu cầu.
Hỏi khung giờ
(イベントは) 何時ですか。
Hỏi giờ.