Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
GIỐNG VẬT NUÔI - Coggle Diagram
GIỐNG VẬT NUÔI
CHỌN GIỐNG VẬT NUÔI
-
NHÂN GIỐNG VẬT NUÔI
Lai giống
Khái niệm
Giao phối con đực với con cái khác giống nhằm tạo ra con lai mang những đặc điểm di truyền mới tốt hơn bố mẹ
Mục đích
Tạo được ưu thế lai từ đó làm tăng sức sống, khả năng sản xuất ở đời con nhằm tăng hiệu quả chăn nuôi
-
-
-
Nhân giống thuần chủng
Khái niệm
Dùng những cá thể đực và cá thể cái của cùng một giống cho giao phối với nhau để tạo ra thế hệ con chỉ mang những đặc điểm của một giống ban đầu duy nhất
-
Cần có sổ sách ghi chép lý lịch của từng con giống để có thể nhân giống mà tránh được hiện tượng cận huyết
Khái niệm
Chọn giống vật nuôi là xác định và chọn những con vật nuôi có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tính trạng mong muốn để làm giống
-
Ứng Dụng Công Nghệ
-
Chọn lọc bằng bộ gene
Khái niệm
Chọn lọc bằng bộ gene là chọn lọc dựa trên ảnh hưởng của tất cả gene có liên quan đến một tính trạng nào đó
Ưu điểm và Nhược điểm
Ưu:độ chính xác cao,rút ngắn thời gian chọn lọc,tăng hiệu quả chăn nuôi
-
-
-
-
Khái Niệm Giống
Vật Nuôi
Giống vât nuôi là quần thể vật nuôi cùng loài,
cùng nguồn gốc và đặc điểm di truyền tương đồng.
Chúng được hình thành và phát triển do tác động của con người, phải đảm bảo số lượng để duy trì
các đặc điểm của giống cho thế hệ sau.