Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
trí nhớ - Coggle Diagram
trí nhớ
các quá trình trí nhớ
sự ghi nhớ: là quá trình hình thành dấu vết , ấn tượng của tài liệu trên vỏ não, hình thành liên kết giữa tài liệu cũ với tài liệu mới, giữa các phần của tài liệu với nhau
ghi nhớ chủ đinh
là loại ghi nhớ đặt ra mục tiêu từ trước, đòi hỏi sự nỗ lực, y chí
ghi nhớ máy móc: là loại ghi nhớ dựa trên sự lặp đi lặp lại tài liệu nhiều lần một cách giản đơn, tạo ra mối liên hệ bề ngoài mà không cần hieur nội dung của tài liệu đó
ghi nhớ ý nghĩa: là loại ghi nhớ dựa trên sự thông hiểu của nội dung, dựa trên sự nhận thức về mối quan hệ logic giữa các tài liệu
ghi nhớ không chủ định:
là loại ghi nhớ không đặt ra mục tiêu từ trước , không đòi hỏi sự nỗ lực ý chí.
phụ thuộc vào tầm quan trọng, ý nghãi của tài liuej, nhu cầu, động cơ của cá nhân. có hiệu quả khi gắn với cảm xúc mạnh mẽ
sự giữ gìn
-
gìn giữ tiêu cực: là gìn giữu được trên sự tri giác đi, tri giác lại nhiều lần trên đối tượng một cách đơn giản
-
sự tái hiện:
-
nhận lại: là hình thức tái hiện khi sự tri giác đối tượng được lặp lại, nhận lại do cái được tri giác lúc này giống với cái đã đc tri giác trước đây. -> không nên căn cứ vào nhận lại để đánh giá trí nhớ
nhớ lại: là hình thức tái hiện không diễn ra sự tri giác đối tượng ->giúp đánh giá trí nhớ và kinh nghiệm đã được tích lúy trong cuộc sống.
hồi tưởng: là hình thức tái hiện cần nhiều sự cố gắng của trí tuệ khi phải chọn lọc, cải biên, sắp xếp, khắc phục những khó khăn, nỗ lực ý chí
sự quên
-
quên có nhiều mức độ: quên hoàn toàn, quên cục bộ: không nhớ lại được, nhưng nhận ại được
do nhiều nguyên nhân: do quá trình ghi nhớ, do không gắn được với cuộc sống hằng ngày, do sự ức chế củ thần kinh,...
-
định nghĩa
là quá trình tâm lý phản ánh kinh nghiệm của cả nhân loại dưới hình thức biểu tượng, bao gồm ghi nhớ, giữ gìn và tái tạo sau đở trong óc những cái mà con người đã cảm giác, tri giác, rung động, hành động hay suy nghĩ trước đây