Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
PHARMACOGENIC - Coggle Diagram
PHARMACOGENIC
4 kết quả sau khi sử dụng thuốc
hiệu quả, nhưng gây tác dụng phụ
không hiệu quá, không tác dụng phụ
không hiệu quả, còn gây tác dụng phụ
có hiệu quả và không gây tác dụng phụ
2 định nghĩa phân nhánh
của PHARMACOGENIC
DƯỢC HỌC DI TRUYỀN
~PHARMACOGENETICS
chỉ nghiên cứu vài điểm đa hình riêng lẻ
DƯỢC HỌC HỆ GEN
~PHARMACOGENOMICS
nghiên cứu cả hệ gen
định nghĩa của dược lý
DƯỢC ĐỘNG HỌC
-PHARMACOKINETIC
cách thức của cơ thể đối xử với thuốc.
4 quá trình : hấp thu, phân bố, chuyển hóa và bài tiết. CẦN PROTEIN
Hấp thu: protein vận chuyển từ ruột vào máu
metformin trị tiểu đường
Người có protein vận chuyển nhanh
=>Không ứ thuốc ở ruột, ko tác dụng phụ
Người có protein vận chuyển chậm
=>ứ thuốc trong ruột, tiêu chảy
Phân bố: protein vận chuyển từ máu vào gan
statin hạ mỡ máu
Có protein vận chuyển nhanh
=> không ứ thuốc ở máu, ko td phụ
Có protein vận chuyển chậm
=>ứ thuốc trong máu, tác dụng phụ
DƯỢC LỰC HỌC
-PHARMACODYNAMIC
cách thuốc tác động lên người
CẦN THỤ THỂ PROTEIN
2 ứng dụng pharmacogenic
TỐI ĐA HIỆU LỰC THUỐC
Tương tác thuốc
(tăng giảm hiệu lực thuốc)
Do nhiều thuốc cạnh tranh cùng 1 enzyme chuyển hoá
siêu họ enzyme cytochrome CYP450
(chuyển hoá thuốc ở gan)
enzyme CYP2C19
Mã hoá bởi gen CYP2C19 trên nhánh dài NST 10
1 biến thể: chiếm >50 % da trắng =>men hoạt tính tốt
3 biến thể: da vàng nhiều hơn=> men hoạt tính kém
Thuốc PPI
(ức chế bơm proton)
enzyme CYP2C19
chuyển hoá PPI
từ hoạt động thành bất hoạt
3** (enzyme chuyển hoá chậm)
điều trị PPI hiệu quả hơn
còn tuỳ Phác đồ
OAC: omeprazole
hiệu quả điều trị HP khác rõ 1-2-3
EAC: esomeprazole
ít phụ thuộc chuyển hoá
Thuốc clopidogrel
(ức chế kết tập TC chống đông)
enzyme CYP2C19
chuyển hoá clopidogrel
từ bất hoạt sang hoạt động :
1 (enzym chuyển hoá nhanh)
=>điều trị PPI hiệu quả hơn
còn tuỳ chủng tộc
[Da trắng: chuyển hoá tốt
( dân số toàn 1 * ít biến thể)
Da vàng: Khác biệt nhiều
Vì đa dạng 1,2,3
Xét nghiệm gen ở BMV cấp
+có chỉ định sử dụng chống KTTC
Đáp ứng tốt clopidogrel
(ít biến thể 1*)
Dùng clopidogrel
Không đáp ứng clopidogrel
(nhiều biến thể 3*)
dùng ticagrelor hoặc là prasugrel
GIẢM TÁC DỤNG PHỤ
Vùng gen HLA: vùng gen miễn dịch
=> liên quan nhiều đến tác dụng phụ thuốc
Biến thể HLA-B58:01
tăng nguy cơ hc Steven Johnson
do thuốc allopurinol
(Hạ uric máu)
Người có nguy cơ cao dị ứng
(lớn tuổi, suy thận, dùng lợi tiểu)
không bắt buộc dùng allopurinol => khỏi xài
bắt buộc dùng allopurinol: xét nghiêm gen, (+) thì không dùng
-mang Gen + lớn tuổi, nguy lên tới 3000 lần
Biến thể HLA-B38:02
tăng nguy cơ tuyệt lạp bạch cầu hạt
do thuốc kháng giáp tổng hợp 29 lần
không có yếu tố dự đoán trước,
người Việt gặp nhiều hơn
Biến thể HLA-B*15:02
tăng nguy cơ hc Steven Johnson SJS
do thuốc Carbamazepin
(chống động kinh)
người Việt nam cũng nhiều, nên xét nghiệm trước khi dùng