Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
BÍ KÍP SINH TỒN - ĐỪNG ĐỂ TIỀN RƠI COMMISSION TRACKING METHOD - Coggle…
BÍ KÍP SINH TỒN - ĐỪNG ĐỂ TIỀN RƠI
COMMISSION TRACKING METHOD
Những Index quan trọng cần phải nhớ ?
Doanh thu
DT nhận: tính khi thẻ nằm ở Bước Xác thực khách hàng
DT triên khai: khi thẻ nằm ở bước Đào tạo
DT đánh giá: Khi thẻ nằm ở bước Đánh giá
DT đánh giá hiệu quả = Triển khai thành công
Tỷ lệ đối chiếu (Tỷ lệ đánh giá KH thành công)
Đối với khách hàng sử dụng
Wework
hoặc Workflow
hoặc Wework + các ứng dụng khác
hoặc Workflow + các ứng dụng khác
hoặc 3 ứng dụng bất kỳ trở lên
≥ 30% (số user <300)
≥ 20% (500> số user ≥300)
≥ 15% ( số user ≥ 500)
Đối với khách hàng
CHỈ
sử dụng
Ehiring
hoặc Ehiring + 1 ứng dụng khác (khác Wework, Workflow)
hoặc 2 ứng dụng bất kỳ (khác Wework, Workflow)
hoặc bộ HRM+
≥ 10% (300> số user ≥100)
≥ 5% ( số user >300)
≥ 15% (số user <100)
Đối với khách hàng
CHỈ
sử dụng
1 ứng dụng (khác Wework, Ehiring, Workflow)
hoặc bộ HRIS
Không tính tỷ lệ, mặc định đánh giá 1% Giá trị hợp đồng
Upsale
Không tính tỉ lệ
Mặc định tính đánh giá thành công
Crossale
Tỉ lệ tùy vào số lượng user và loại ứng dụng
Tính tỉ lệ theo tổng số ứng dụng khách hàng đang sử dụng
Định nghĩa: là chỉ số % để nếu AR% cao hơn chỉ số này => Success
%AR
Tỷ lệ triển khai thành công
tháng đầu tiên
T1
Công thức
: DTTK TC(HQ) T1/DTĐG T1
Doanh thu hiệu quả tính như nào ?
active rate/created của T1 >= Tỷ lệ đối chiếu
(tỷ lệ active/created xem trên Power BI)
%SRR
Tỷ lệ triển khai thành công
#3 tháng liên tiếp
T2 T3 T4
Công thức
: DTTK TC (T2 +T3 +T4) / DTĐG T2 +T3+T4)
Nếu %AR T1 thành công
ĐẠT KPI: SRR >= 70%
0,5%* Revenue của KH đạt % Active in month
BENEFIT CỐ ĐỊNH
không liên quan KPI
1% * Revenue của KH đạt % Active in 3 month
Nếu %AR T1
Không
thành công
ĐẠT KPI: SRR >= 70%
1%* Revenue của KH đạt % Active in month
Thời gian triển khai (TTV)
<50tr: 30 ngày
50-<=200tr: 45 ngày
200tr: 60 ngày
Nếu vượt quá ngày sẽ bị tính là Pending Deal, ảnh hưởng tới Leader
Công thức:
từ thời điểm hiện tại so với lúc thẻ được đưa đến Xác thực khách hàng
%SRR6
Tỷ lệ thành công #
6 tháng liên tiếp
T2T3T4T5T6T7
Công thức
:DTTK TC (T2 +T3 +T4+T5+T6+T7) / DTĐG T2 +T3+T4+T5+T6+T7)
COMMISSION TRIỂN KHAI MỖI THÁNG
CÔNG THỨC
: COM AR + COM SRR + COM APP LẺ
BENEFIT CỦA CO LV1
Điều kiện/KPI:
Revenue triển khai tối thiểu 100,000,000
% Customer Success in month >=70%
2%*Total Success deal nếu % AR >=70%
3%*Total Success deal nếu % AR >=75%
4%*Total Success deal nếu % AR AND >=80% SRR>= 80%
CÁC GIAI ĐOẠN NHẬN COMMISSION CỦA MỘT DEAL:
TỪ LÚC KÉO THẺ QUA ĐÁNH GIÁ
ĐG T1 (SAU 30 NGÀY)
GĐ T2
ĐG T3
ĐG T4
NHẬN
NHẬN
NHẬN COM
BENEFIT nếu KH Renew
Được hưởng com renew lần đầu tiên: 1%*Doanh thu hợp đồng renew
Điều kiện: Deal được đánh giá thành công ở T1 hoặc T4
Thời gian nhận: Cuối quý
BENEFIT NẾU UPSALE/CROSSSALE
Nếu giá trị hợp đồng/phụ lục >= 10.000.000đ: CO được thưởng 500.000đ/hợp đồng, phụ lục
Nếu giá trị hợp đồng/phụ lục <10.000.000đ: CO được thưởng 200.000đ/hợp đồng, phụ lục
Thời gian nhận: Cuối quý
BENEFIT CHO CSM
(Deal có ARR >= 300tr, BC sẽ gửi request đợi Chief RC confirm )
2.5% tỷ lệ đc nhận cho lần đầu tiên, 1.5% cho lần ký tiếp theo.
PERFORMANCE REVIEW – LEVEL UP
Thời gian:
Đầu quý
Điều kiện level up (dưới Level 4)
Đạt goal 2 tháng liên tiếp
Phải đạt KPI 1 tháng sau khi lên level mới
XIN ĐÁNH GIÁ LẠI/DỪNG TRIỂN KHAI
% Active in week < 30%, CO triển khai có thể làm request “Gia hạn thời gian triển khai”
Leader phải chấp nhận mới được đánh giá lại
Kết quả cũ sẽ bị hủy để đánh giá lại
Dừng triển khai: sau 3-9 tháng nhưng vẫn chưa đánh giá được
Leader phải chấp nhận
(trên 9 tháng CO bắt buộc phải làm request này)