Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Mẫu câu Diễn đạt thói quen, Động từ nối Vl ➝ Adj/N, Động từ khuyết thiếu…
Mẫu câu
Diễn đạt thói quen
Quá khứ
Used to do Sth
Thường, Đã từng
Hiện tại
Get
Dần quen
Be
Used to doing Sth
Quen
Động từ nối
Vl ➝ Adj/N
Chức năng
V không chỉ hành động
Nối giữa S & thành phần bổ nghĩa S
Phân loại
Tobe
Is/Are/Am
Was/Were
Will be
5 giác quan
Look
Taste
Smell
Feel
Sound
Phản ánh
Become
Appear
Seem
Remain...
Động từ khuyết thiếu
ĐTKT + V bare
:warning: Note
ĐTKT = Aux ➝ Không đứng 1 mình
2 ĐTKT không đứng cạnh nhau.
Nếu có ➝ chuyển dạng tương đương
:red_cross: I will can do it
:check: I will able to do it
Would you like Sth / to do Sth?
Lời mời lịch sự
Một số ĐTKT
V ➝ So sánh
Khi + "Like", "As"
Like: giống
He works like a boss (fake)
As: chức năng, vai trò, vị trí
He works as a boss (real)