Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
PHÂN BÓN - PHÂN BÓN VÔ CƠ, ĐẶNG TỐ UYÊN - 11B11 - Coggle Diagram
PHÂN BÓN - PHÂN BÓN VÔ CƠ
KHÁI NIỆM
Là sản phẩm có chức năng
Cung cấp chất dinh dưỡng
Cải tạo đất
Phân loại
Phân bón hữu cơ
Phân bón vô cơ
PHÂN LOẠI DINH DƯỠNG
Nguyên tố đa lượng
Hàm lượng
(> 1000 mg/kg)
Ví dụ
Nitrogen
Phosphorus
Potassium
Nguyên tố trung lượng
Hàm lượng
(= 1000 mg/kg)
Ví dụ
Calcium
Magnesium
Sulfur
Nguyên tố vi lượng
Hàm lượng
(< 100 mg/kg)
Ví dụ
Boron
Copper
Iron
Chlorine
Sodium
VAI TRÒ
Giúp con người can thiệp được vào vòng tuần hoàn của vật chất trong đất
Tăng khả năng chống chịu của cây
Thời tiết
Khí hậu
Sâu bệnh
Cải thiện khả năng giữ nước, tăng độ sâu cho rễ
Chuyển hóa các hợp chất khó tan, khó hấp thu trong đất thành chất cho cây dễ hấp thu
TIÊU CHÍ
Loại cây
Giai đoạn phát triển
Đặc điểm môi trường đất trồng
PHÂN BÓN VÔ CƠ
Khái niệm
được sản xuất bằng con đường hóa học
cung cấp dinh dưỡng ở dạng hợp chất vô cơ dễ tan
giúp cây hấp thụ nhanh và phát triển tốt
Các loại phân
Phân đạm
phân đạm dạng muối ammonium
Ammonium sulfate ((NH4)2SO4)
Ammonium nitrate (NH4NO3)
phân đạm urea (H2NCONH2)
Phân lân
superphosphate đơn
Ca(H₂PO₄)₂
CaSO₄
superphosphate kép
Ca(H2PO4)2
phân lân nung chảy
Ca3(PO4)2
CaSiO3
SiF4
Phân kali
KCl (Phổ biến)
K₂SO₄
Phân ammophos
NH₄H₂PO₄ (ammonium dihydrogenphosphate)
(NH₄)₂HPO₄ (diammonium hydrogenphosphate)
Bảo quản và sử dụng
Sử dụng
Đúng liều lượng
Đúng cách
Đúng thời điểm
Đúng loại
Bảo quản
Để nơi khô ráo, thoáng mát
Đựng trong bao bì kín
Không để lâu ngoài trời
Dán nhãn, phân loại rõ ràng
ĐẶNG TỐ UYÊN - 11B11