Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Sinh lý tuần hoàn - Coggle Diagram
Sinh lý tuần hoàn
Đặc tính sl cơ tim
Cấu trúc cơ tim
GP
Tim có 4 buồng, 1 vách ngăn và các van tim
-
TB cơ tim
Tb phát nhịp
Đã biệt hóa nhưng cấu trúc nguyên sơ, hình tròn hay bầu dục , đg kình từ 5-10um
-
Tb dẫn truyền
Mảnh, dài nối tb phát nhịp tới tb co
-
-
-
Tính tự động
Cấu tạo
-
Các đg dẫn truyền
-
Bó His
Từ nút N-T, ở nội tâm mạc nhỉ phải --> vách liên thất --> tách 2 nhánh: nhánh phải và trái
-
Tính dẫn truyền
-
Từ tâm nhĩ --> nút N-T: 0,2m/s
-
-
-
Chu chuyển tim
là tổng hợp những hoạt động của tim trong 1 chu kỳ, khởi đầu từ 1 chuyển động nhất định, tiếp diễn cho đến khi chuyển động này xuất hiện trở lại
Các giai đoạn
nếu nhịp tim 75 lần/ph, CCT=0,8s
Thì tâm thu (0,43s)
Nhĩ phải co trc N/trái 0,03s
-
-
-
Cơ thất co ko đồng đều
-
Sau đó co đẳng trương
GĐ tống máu (0,25s)
-
Tống máu nhanh: 0,12s (4/5 lg máu)
-
Thì tâm trương (0,37s)
GĐ tiền tâm trương (0,04s)
-
Những b/hiện vly
Tiếng tim
Tiếng T1 (tiếng tâm thu)
-
Âm thanh trầm dài (0,08-0,12s)
-
-
-
-
-
Điện tâm đồ
Các đạo trình ECG
-
Đạo trình đơn cực
-
Đtr đơn cực ngực
V1: Khoang liên sườn thứ 4, bên phải xương ức.
V2: Khoang liên sườn thứ 4, bên trái xương ức.
-
V4: Khoang liên sườn thứ 5, trên đường giữa đòn trái.
V5: Khoang liên sườn thứ 5, trên đường nách trước trái (hoặc giữa V4 và V6).
V6: Khoang liên sườn thứ 5, trên đường nách giữa trái.
Giá trị các sóng
Sóng P
-
-
B.độ: 0,25mV, nhọn = bệnh
-
-
-
Sóng Q (-)
Khử cực mặt trái vách liên thất, 0-0,3mV
Sóng R (+)
Khử cực bao trùm toàn bộ cơ thất, 0,4-2,2mV
Sóng S (-)
Hưng phấn tới ngoại tâm mạc, 0-0,6mV
-
-
Khoảng QT
Time tâm thu điện học của tâm thất, 0,36-0,42s
-
-