Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
HỆ THỐNG LÝ THUYẾT TOÁN 8 - Coggle Diagram
HỆ THỐNG LÝ THUYẾT TOÁN 8
Chương I: Số và phép toán
Bài 1.1: Số vô tỉ
N = { 0; 1; 2; 3; … }
Z = { …; -3; -2; -1; 0; 1; 2; 3;… }
Q gồm
Các số nguyên
Các số thập phân hữu hạn
Các số thập phân vô hạn tuần hoàn
Số chính phương
Là số nguyên dương
Viết được dưới dạng bình phương của một số nguyên
Bài 1.2. Dạng chuẩn
Là viết số dưới dạng
Bài 1.3: Số mũ
a mũ n = ( a x a x a x ... x a ) n lần
Chương 2: Biểu thức và công thức
Bài 2.1. Thay vào biểu thức
B1: Thay giá trị của biến vào biểu thức
B2: Tính giá trị biểu thức, theo thứ tự: Trong ngoặc -> Số mũ -> nhân chia -> cộng trừ
Bài 2.2. Biểu thức và số mũ
:
Bài 2.4. Lập biểu thức
Bài 2.5. Khai triển tích hai biểu thức bậc nhất
( A + B ) x ( C - D ) = A x C - A x D + B x C - B x D
Bài 2.10. Rút gọn phân thức đại số
Cộng trừ phân thức cùng mẫu
Cộng trừ tử số
Giữ nguyên mẫu số
Cộng trừ phân thức khác mẫu
Quy đồng về cùng mẫu số
Cộng trừ tử số
Bài 2.11. Biến đổi và sử dụng công thức
Chương 3: Số thập phân, tỉ số phần trăm và làm tròn
Bài 3.1. Phép nhân và phép chia cho lũy thừa của 10
Có thể viết:
Bài 3.2. Phép nhân và phép chia số thập phân
×
1,2
=
360
300×1,2=360
→ Số nhân là 1,2, vì
100
%
+
20
%
=
120
%
=
120
100
=
1,2
100%+20%=120%=
100
120
100
=
1,2
100%+20%=120%=
100
120
=1,2.
Khi mức giá $300 giảm 20%, giá mới là:
300
×
0,8
=
240
300×0,8=240
→ Số nhân là 0,8, vì
100
%
−
20
%
=
80
%
=
80
100
=