Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - Coggle Diagram
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
NĂM 1
HỌC KỲ 1
Học phần bắt buộc
Giải tích
Toán logic
Tiếng anh 1
Đại số tuyến tính
Lập trình cơ bản
Thực hành máy tính( Lắp ráp, cài đặt, bảo trì)
Triết học Mác - Lênin
Học phần tự chọn
GDTC 1 (Bóng đá, bóng chuyền, cầu lông, pickleball, karate, võ taekwondo, võ cổ truyền Việt Nam)
HỌC KỲ 2
Học phần bắt buộc
Phương pháp tính
Kỹ năng giao tiếp
Tiếng anh 2
[1090061] Tiếng Anh 1 (3.0 tc)
Nhập môn thuật toán
[1090061] Tiếng Anh 1 (3.0 tc)
Pháp luật đại cương
Kinh tế chính trị Mác- Lênin
[1130299] Triết học Mác - Lênin (3.0 tc)
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu
Học phần tự chọn
GDTC 2 (Bóng đá, bóng chuyền, cầu lông, pickleball, karate, võ taekwondo, võ cổ truyền Việt Nam)
NĂM 2
HỌC KỲ 3
Học phần bắt buộc
Nhập môn mạng máy tính
[1050124] Thực hành máy tính (lắp ráp, cài đặt, bảo trì) (1.0 tc)
Kỹ thuật lập trình
[1050274] Nhập môn Thuật toán (3.0 tc)
Lập tình hướng đối tượng
[1050273] Lập trình cơ bản (3.0 tc)
Toán rời rạc
Xác suất thống kê
GIới thiệu ngành CNTT
Chủ nghĩa xã hội khoa học
[1130300] Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2.0 tc)
Học phần tự chọn
GDTC 3( Bóng đá, bóng chuyền, cầu lông, pickeball karate, taekwondo, võ cổ truyền Việt Nam)
HỌC KỲ 4
Học phần bắt buộc
Giáo dục quốc phong - An ninh 3
Giáo dục quốc phòng - An ninh 4
Giáo dục quốc phòng - An ninh 2
Thực tập nhận thức
Giáo dục quốc phòng - An ninh 1
Lập trình trên Desktop
[1050016] Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3.0 tc), [1050024] Lập trình hướng đối tượng (3.0 tc)
Nhập môn cơ sở dữ liệu
Lập trình ứng dụng Web
[1050016] Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3.0 tc), [1050273] Lập trình cơ bản (3.0 tc)
Tiếng anh cho CNTT
[1090166] Tiếng Anh 2 (4.0 tc)
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
[1130301] Chủ nghĩa xã hội khoa học (2.0 tc)
Cấu trúc dữ liệu
[1050273] Lập trình cơ bản (3.0 tc)
NĂM 3
HỌC KỲ 5
Tư tưởng Hồ Chí Minh
[1130302] Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2.0 tc)
Khởi nghiệp
Nguyên lý hệ điều hành
Nhập môn công nghệ phần mềm
Nhập môn trí tuệ nhân tạo
Quản trị mạng
[1050043] Nhập môn mạng máy tính (3.0 tc)
Thực hành làm việc nhóm
[1050016] Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3.0 tc), [1050029] Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc)
HỌC KỲ 6
Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo
Học máy 1
Xử lý ảnh số
[1050112] Nhập môn Trí tuệ nhân tạo (3.0 tc)
Lập trình Python
Thuật toán nâng cao
1050075] Toán rời rạc (3.0 tc), [1050274] Nhập môn Thuật toán (3.0 tc)
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên
Chuyên ngành Hệ thống thông tin
Học phần tự chọn
Quản trị hệ thống thông tin
Học phần bắt buộc
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu nâng cao
[1050016] Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3.0 tc), [1050029] Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc)
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin
[1050029] Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc), [1050040] Nhập môn cơ sở dữ liệu (3.0 tc)
Công nghệ lập trình ứng dụng
[1050024] Lập trình hướng đối tượng (3.0 tc)
Khai phá dữ liệu
[1050029] Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc)
Điện toán đám mây
[1050029] Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc), [1050043] Nhập môn mạng máy tính (3.0 tc)
Chuyên ngành Mạng máy tính
Quản lý mạng máy tính
[1050058] Quản trị mạng (3.0 tc)
Quản trị mạng Windows 1
[1050058] Quản trị mạng (3.0 tc)
Lập trình mạng
[1050024] Lập trình hướng đối tượng (3.0 tc), [1050058] Quản trị mạng (3.0 tc)
Quản trị mạng Linux
[1050058] Quản trị mạng (3.0 tc)
An toàn và an ninh mạng
[1050058] Quản trị mạng (3.0 tc)
Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
Học phần bắt buộc
Công nghệ Web
[1050029] Lập trình ứng dụng Web (3.0 tc)
Ngôn ngữ mô hình hóa
Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm
[1010126] Xác suất thống kê (3.0 tc)
Phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm
[1050041] Nhập môn công nghệ phần mềm (3.0 tc)
Học phần tự chọn
Công nghệ Java
Công nghệ .NET
NĂM 4
HỌC KỲ 7
Chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo
Học phần bắt buộc
Lập trình Trí tuệ nhân tạo
[1050292] Lập trình Python (4.0 tc), [1050294] Học máy 1 (4.0 tc), [1050296] Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (4.0 tc)
Học máy 2
[1050294] Học máy 1 (4.0 tc)
Học phần tự chọn
Thị giác máy tính
Học sâu và ứng dụng
Tương tác người máy
Dự báo chuỗi thời gian
Khai phá dữ liệu
Phân tích dữ liệu lớn
Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
Học phần bắt buộc
Thiết kế phần mềm
[1050285] Phân tích và đặc tả yêu cầu phần mềm (4.0 tc), [1050324] Ngôn ngữ mô hình hóa (4.0 tc)
Phát triển phần mềm hướng đối tượng
[1050024] Lập trình hướng đối tượng (3.0 tc)
Kiểm tử tự động
[1050041] Nhập môn công nghệ phần mềm (3.0 tc), [1050329] Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm (4.0 tc)
Một số vấn đề hiện đại trong CNPM
Học phần tự chọn
Lập trình Mobile
Lập trình Game
Phát triển phần mềm nguồn mở
Lập trình hệ thống nhúng
Kiến trúc hướng dịch vụ
Bảo trì phần mềm
Phát triển phần mềm chuyên nghiệp
Quản lý dự án phần mềm
Chuyên ngành Hệ thống thông tin
Học phần bắt buộc
Phân tích dữ liệu lớn
[1050283] Khai phá dữ liệu (3.0 tc)
Thực hành xây dựng Hệ thống thông tin
[1050151] Quản trị hệ thống thông tin (3.0 tc), [1050282] Hệ quản trị CSDL nâng cao (3.0 tc)
Học phần tự chọn
Trực quan dữ liệu hóa
Cơ sở dữ liệu NoSQL
Hệ thống phân tán
Blockchain và ứng dụng
Thương mại điện tử
Quản trị Hệ thống thông tin
Chuyên ngành Mạng máy tính
Học phần bắt buộc
Một số vấn đề hiện đại của Mạng máy tính
Phân tích thiết kế mạng
[1050058] Quản trị mạng (3.0 tc)
Quản trị mạng Windows 2
[1050058] Quản trị mạng (3.0 tc)
Học phần tùy chọn
Truyền thông đa phương tiện
[1050058] Quản trị mạng (3.0 tc)
Mạng không dây
[1050058] Quản trị mạng (3.0 tc)
Đánh giá hiệu năng mạng
[1050058] Quản trị mạng (3.0 tc)
Thiết bị mạng
[1050058] Quản trị mạng (3.0 tc)
Công nghệ ảo hóa
[1050058] Quản trị mạng (3.0 tc)
HỌC KỲ 8
Khóa luận tốt nghiệp
Học phần thay thế
Một số vấn đề hiện đại của khoa học dữ liệu
Các hệ thống thông tin hiện đại
Thực hành chuyên ngành công nghệ phần mềm
Thực hành chuyên ngành Trí tuệ nhân tạo
Thực hành chuyên ngành Mạng máy tính
Chuyên đề 1: Những vấn đề hiện đại của Công Nghệ Thông Tin
Học phần bắt buộc
Thực tập tốt nghiệp