Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 2: SỰ PHÁT TRIỂN CÁC TƯ TƯỞNG QUẢN TRỊ …
CHƯƠNG 2: SỰ PHÁT TRIỂN CÁC TƯ TƯỞNG QUẢN TRỊ
2.2 Các quản điểm về quản trị
2.2.1 Quan điểm truyền thống
Quản trị quan liêu
Lợi ích.
Hiệu quả,nhất quán.
Phát huy hiệu lực tốt.
Cấp thấp thực thi tốt theo quy tắc.
Hạn chế.
Quy tắc cứng nhắc,ít sáng tạo.
Tham quyền.
Ra quyết định chậm.
Không tương thích quan hệ,nhân viên.
Quản trị khoa học
Lợi ích.
Sản xuất nhanh,tiết kiệm chi phí.
Cải thiện quy trình tuyển chọn,huấn luyện nhân viên.
Hạn chế.
Không quan tâm đến con người.
Động lực chủ yếu là vật chất.
Nhàm chán,ít sáng tạo.
Quản trị tổng quát
Lợi ích
Tạo kỷ cương.
Đề ra nhiều vấn đề quan trọng.
Chú trọng hợp lí hóa lao động,quan tâm hiệu lực.
Hạn chế
Chưa quan tâm người lao động,môi trường.
Chưa đề cập quan hệ bên ngoài
Quản trị hành chính
Lợi ích
Cơ cấu rõ ràng.
Đảm bảo nguyên tắc.
Hạn chế
Không chú trọng tính hợp lí của NQT
2.2.2 Quan điểm hành vi
NV dễ hợp tác với người cùng cấp bậc hơn những phần thưởng về tài chính,hợp lệ.
NV hưởng ứng mạnh mẽ nếu được NQT thỏa mãn nhu cầu.
NV được thúc đẩy bởi nhu cầu xã hội,đạt tính thống nhất khi hợp tác.
NQL cần quan tâm thuộc cấp nhằm nâng cao hiệu quả.
2.2.3 Quan điểm hệ thống
Lợi ích
Hỗ trợ nâng cao trình độ hoạch định,kiểm tra định lượng.
Áp dụng hầu hết trong tổ chức hiện đại với kĩ thuật phức tạp.
Hạn chế
Không chú trọng con người.
Khái niệm,kĩ thuật quản lí khó thực hiện.
2.2.4 Quan điểm ngẫu nhiên
Lợi ích
Sử dụng độc lập hoặc kết hợp để giải quyết nhiều tình huống.
Nghiên cứu,đề cập thêm yếu tố bên ngoài.
Hạn chế
Khó xác định nguyên tắc chung.
Khó lựa chọn quan điểm.
2.2.5 Quan điểm chất lượng
Lợi ích
Quan tâm sát xuất quy trình,nhấn mạnh chất lượng.
Cải tiến liên tục,nâng cao năng suất.
Tiết kiệm chi phí.
Hạn chế
Không quan tâm đến con người.
Áp dụng chủ yếu tại doanh nghiệp sản xuất.
Phân loại
Quản trị chất lượng toàn diện.
Qúa trình kiểm soát chất lượng.
2.1 Sự ra đời của tư tưởng quản trị
Trước 1770: sản xuất thủ công.
1770:mở ra “kỷ nguyên công nghiệp hoá” (Anh).
Hai “cú hích”:máy hơi nước và tư tưởng cách mạng trong kinh tế.
Gia đình->nhà máy-> đòi hỏi lý thuyết khoa học,quản lí thích hợp->lý thuyết ra đời.
2.4 Tích hợp các quan điểm quản trị
Tích hợp các quan điểm quản trị
Hệ thống.
Ngẫu nhiên.
Hành vi.
Chất lượng.
Truyền thống.
Ý nghĩa
Không có trường phái nào là tuyệt đối.
Nhà quản trị hiện đại cần kết hợp linh hoạt các quan điểm để thích ứng.
Năng lực quản trị hiện đại và ảnh hưởng của các quan điểm
Truyền thông: Hành vi, Hệ thống, Ngẫu nhiên, Chất lượng.
Hoạch định và điều hành : Truyền thông.
Hành động chiến lược: Hệ thống, Chất lượng.
Tự quản: Chất lượng.
Nhận thức toàn cầu : Hệ thống , Chất lượng
Làm việc nhóm : Hành vi , Ngẫu nhiên , Chất lượng
2.3 Những khuynh hướng hiện nay trong tư duy quản trị.
Tổ chức học tập.
Cấu trúc nền tảng nhóm.
Thông tin công việc minh bạch, chia sẻ.
Nhân viên được trao quyền.
Nơi làm việc định hướng công nghệ.
Ứng dụng công nghệ số và Internet trong hoạt động quản trị.
Hình thành các loại hình thương mại điện tử (B2B, B2C, C2C).
Cần có kỹ năng công nghệ, làm việc từ xa, quản trị dữ liệu.
Tăng năng suất, mở rộng thị trường toàn cầu.