Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
NGỮ PHÁP ĐỒNG NGHĨA - Coggle Diagram
NGỮ PHÁP ĐỒNG NGHĨA
Biểu hiện phỏng đoán
Hình như, có
vẻ như, chắc là
ㄴ/는 것 같다
ㄴ/는 듯하다
나 보다
ㄴ/는 모양이다
Trông có vẻ
아/어 보이다
ㄴ/는 것 같다
Có lẽ, không biết chừng
ㄹ지도 모르다
ㄹ 수도 있다
Không có lý gì mà
ㄹ 리가 없다
지 않았을 것이다
ㄹ 리 만무하다
(으)ㄹ 까닭이 없다
Biểu hiện giới
hạn/mức độ
Đến tận, cho đến khi
도록
ㄹ 때까지
Trong khi vẫn, đang
ㄴ 채(로)
고
Không những...mà còn
ㄹ 뿐만 아니라
ㄴ/는 데다가
ㄴ/는 것은 물론이고
Hễ..., chỉ cần...
기만 하다
ㄹ 때마다
Chẳng những không...mà lại còn
은/는커녕
은/는 물론이고
은/는 말할 것도 없고
Đến mức
ㄹ 정도로
ㄹ 만큼
게
Biểu hiện tính hiển nhiên/tất yếu
Đương nhiên
-기 마련이다
ㄴ/는 법이다
게 돼 있다
ㄴ/는 것은 당연하다
Đành phải, chỉ còn cách
ㄹ 수 밖에 없다
아/어야만 했다
지 않을 수 없었다
Chắc chắn
을 게 뻔하다
을 것이 분명하다
Biểu hiện mục đích
Để
게
도록
기 위해서
(으)려고
고자
기에
ㄹ 겸
Nếu muốn...thì phải
(으)려면
기 위해서는
자면