Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHỦ ĐỀ 1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHĂN NUÔI, Chăn nuôi Thông minh, khái Niệm…
CHỦ ĐỀ 1 GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHĂN NUÔI
CHĂN NUÔI TRONG BỐI CẢNH CUỘC CÁCH MẠNG 4.0
Vai trò của chăn nuôi
Cung cấp thực phẩm
Cung cấp nguyên liệu
Cung cấp các tế bào, mô, cơ quan, động vật sống cho khoa học
Cung cấp phân bón
Cung cấp sức kéo
Tạo việc làm, tăng thu nhập
Phục vụ tham quan, du lịch, lưu giữ nét văn hoá truyền thống
Xu hướng phát triển
Của chăn nuôi
Phân loại
vật nuôi
PHƯƠNG THỨC CHĂN NUÔI
Chăn thả tự do
Khái niệm
là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm thức ăn
Đặc điểm
Mức đầu tư thấp
Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp
Tận dụng được nguồn lao động sẵn có
Năng suất nuôi thấp, hiệu quả kinh tế thấp
Khó kiểm soát dịch bệnh
Ít gây ô nhiễm môi trường
Chăn nuôi công nghiệp
Khái niệm
là phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo một quy trình khép kín
Đặc điểm
Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nuôi nhốt hoàn toàn trong chuồng trại; vật nuôi thường là các giống cao sản, được nuôi theo hướng chuyên dụng
Sử dụng thức ăn công nghiệp do con người cung cấp
Mức đầu tư cao
Trang thiết bị kĩ thuật chăn nuôi hiện đại
Năng suất chăn nuôi cao, hiệu quả kinh tế cao
Kiểm soát tốt dịch bệnh
Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo với vật nuôi
Chăn nuôi bán công nghiệp
Khái niệm
là phương thức chăn nuôi kết hợp giữa chăn nuôi công nghiệp và chăn thả tự do
Đặc điểm
Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với có sân vườn để vận động, kiếm ăn
Sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp với thức ăn tự nhiên sẵn có
Chất lượng sản phẩm chăn nuôi được cải thiện hơn so với chăn nuôi công nghiệp
Thân thiện hơn với vật nuôi so với chăn nuôi công nghiệp
Phân loại theo mục đích sử dụng
Gia súc: Là các loài động vật có vú được chăn nuôi, bao gồm trâu, bò, dê, cừu, lợn, ngựa.
Gia cầm: Là các loài chim được chăn nuôi để lấy thịt, trứng, lông, bao gồm gà, vịt, ngan, ngỗng, chim bồ câu, chim cút, đà điểu.
Vật nuôi khác: Bao gồm các loài không thuộc gia súc, gia cầm nhưng vẫn được nuôi trong chăn nuôi hoặc làm thú cưng, như thỏ, ong, tằm, chó, mèo, hươu, nai.
Phân loại theo nguồn gốc
Vật nuôi bản địa: Là các giống có nguồn gốc tại địa phương, thích nghi cao với điều kiện sinh thái, có khả năng đề kháng tốt nhưng năng suất thường thấp. Ví dụ: bò Vàng, lợn Ỉ, gà Đông Tảo.
Vật nuôi ngoại nhập: Là các giống được du nhập từ nước ngoài, có năng suất cao nhưng khả năng thích nghi v
Phân loại theo hướng sản xuất
Giống chuyên dụng: Là những giống có năng suất vượt trội cho một loại sản phẩm cụ thể, như giống bò sữa, giống bò thịt, hoặc giống gà chuyên dụng cho trứng.
Giống kiêm dụng: Là những giống có thể sử dụng để sản xuất nhiều loại sản phẩm (ví dụ vừa lấy thịt vừa lấy sữa, hoặc cho nhiều sản phẩm khác nhau), nhưng năng suất từng loại sản phẩm có thể thấp hơn giống chuyên dụng.
Chăn nuôi bền vững
khái niệm: Là mô hình chăn nuôi đảm bảo phát triển bền vững về nhiều mặt: kinh tế, xã hội, môi trường và có khả năng tái tạo năng lượng.
đặc điểm:
Phát triển kinh tế
Nâng cao đời sống cho người dân
Bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí và giữ gìn tài nguyên thiên nhiên
Đối xử nhân đạo với vật nuôi
Yêu cầu với người lao động
Có kiến thức, kĩ năng về chăn nuôi và kinh tế
Có khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến, vận hành các thiết bị máy móc công nghệ cao trong sản xuất
Chăm chỉ, cần cù, chịu khó trong công việc
Yêu quý và có sở thích chăm sóc động vật
Có ý thức bảo vệ môi trường
Có đạo đức nghề nghiệp
Cos sức khoẻ tốt
Thành tựu ứng dụng công nghệ cao
Hiện đại hoá quy trình chăn nuôi
Chuồng nuôi hiện đại: Chuồng nuôi khép kín với quy mô lớn, áp dụng công nghệ và thiết bị hiện đại như hệ thống điều hoà, hệ thống phân phối và định lượng thức ăn tại chuồng, các thiết bị tự động.
Công nghệ Thông Minh:
Hệ thống internet kết nối vạn vật (iot) trí tuệ nhân tạo (AI) blockchain Hỗ trợ việc nuôi dưỡng chăm sóc vật nuôi và quản lý trang trại hiệu quả
Công tác giống
Ứng dụng công nghệ gene trong chọn lọc, tạo và nhân giống vật nuôi giúp tạo ra những vật nuôi mang những đặc tính mới
Ứng dụng công nghệ sinh học trong bảo tồn và phát triển giống: tạo ngân hàng gene vật nuôi bảo địa quý hiếm, bảo quản lạnh phôi, bảo quản lạnh tinh trùng, thụ tỉnh trong ống nghiệm, xác định giới tính, cấy truyền phôi,...
Bảo vệ môi trường
Ứng dụng công nghệ vi sinh trong chế biến thức ăn chăn nuôi giúp giảm ô nhiễm môi trường
Ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lí chất thải chăn nuôi giúp bảo vệ môi trường và tạo ra nguồn phân bón hữu cơ tốt cho trồng trọt
Chăn nuôi công nghệ cao là mô hình chăn nuôi ứng dụng những công nghệ hiện đại nhằm nâng cao năng suất chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi
Triển vọng của chăn nuôi
Phát triển theo hướng ứng dụng đồng bộ công nghệ cao và tự động hoá
Phát triển chăn nuôi công nghệ cao, bễn vững.
Cung cấp thực phẩm sạch, an toàn cho trong nước và xuất khẩu.
Bảo vệ môi trường.
Hướng tới chăn nuôi thông minh
Tăng cường ứng dụng công nghệ sinh học, đặc biệt là công nghệ gene và công nghệ tế bào phát triển mạnh mẽ
Công nghệ vi sinh, công nghệ enzyme và công nghệ protein phát triển sẽ ngày càng tạo ra được nhiều sản phẩm bổ sung, sản phẩm mới phục vụ hiệu quả cho chăn nuôi
Hướng tới chăn nuôi theo chuỗi giá trị giúp các thành phần tham gia chia sẻ quyền lợi và trách nhiệm với nhau, đảm bảo cho việc điều tiết thị trường, ổn định đầu ra và truy xuất nguồn gốc.
Chăn nuôi
Thông minh
Khái niệm
Chăn nuôi thông minh là mô hình chăn nuôi ứng dụng công nghệ cao trong các khâu của quá trình chăn nuôi từ sản xuất đến tiêu thụ để nâng cao năng suất chất lượng và tăng hiệu quả chăn nuôi
Đặc điểm
Chuồng nuôi thông minh
Trang thiết bị hiện đại tự động hóa
Ứng dụng công nghệ thông tin kỹ thuật số trong vạn lý vật nuôi
Đảm bảo an toàn sinh học
Mình Bạch chuỗi cung ứng
Năng suất chăn nuôi cao
khái Niệm vật nuôi
Vật nuôi bao gồm các loại gia súc gia cầm và động vật khác