Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Chăn nuôi trong bối cảnh cuộc
mạng 4.0, Nhóm 1 tổ 1: Bươne, Hà Ý, Ý Duy,…
-
Nhóm 1 tổ 1: Bươne, Hà Ý, Ý Duy, Rô, Vúth,Hên
Phân loại vật nuôi
Phân loại
Vật nuôi
Căn cứ vào nguồn gốc , vật nuôi được
Chia thành vật nuôi địa phương và vật nuôi ngoại nhập
1 : Vật nuôi lấy sức kéo
2: vật nuôi lấy thịt , trứng sữa
3 : vật nuôi làm cảnh và lấy sản phẩm
Đặc biệt.
Khái niệm
Vật nuôi là những động vật được con người nuôi dưỡng, chăm sóc nhằm phục vụ cho đời sống như: cung cấp sức kéo, thịt, trứng, sữa, nguyên liệu, làm cảnh…
1: Có giá trị kinh tế nhất định , được con người
Nuôi dưỡng với mục đích rõ ràng .
2: trong phạm vi kiểm soát của con người
3: tập tính và hình thái có sự thay đổi so với khi còn
Là con vật hoang dã
-
Phương thức chăn nuôi
Chăn nuôi công nghiệp
Khái niệm: Chăn nuôi công nghiệp là phương thức chăn nuôi tập trung với mật độ cao, số lượng vật nuôi lớn và theo 1 quy trình khép kín
Đặc điểm: + Số lượng vật nuôi lớn, vật nuôi được nuôi nhiều nhốt hoàn toàn trong chuồng trại, vật nuôi thường là các giống cao sản , được nuôi theo hướng chuyên dụng
- Sử dụng thức ăn công nghiệp do con người cung cấp
- Mức đầu tư cao
- Trang thiết bị, kĩ thuật chăn nuôi hiện đại
- Năng suất chăn nuôi cao, hiệu quả kinh tế cao
+Kiểm soát tốt dịch bệnh
- Tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ô nhiễm môi trường và khó đảm bảo đối xử nhân đạo vật nuôi
Chăn thả tự do
Khái niệm chăn thả tự do là phương thức chăn nuôi truyền thống mà vật nuôi được đi lại tự do, tự kiếm ăn
Đặc điểm : + Mức đầu tư thấp
- Tận dụng nguồn thức ăn tự nhiên và phụ phẩm nông nghiệp
- Tận dụng được nguồn lao động sẵn có
- Năng suất chăn nuôi thấp , hiệu quả kinh tế thấp
- Khó kiểm soát dịch bệnh
- ít gây ô nhiễm môi trường
-
-
-