Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 1: ESTER - LIPID - Coggle Diagram
CHƯƠNG 1: ESTER - LIPID
XÀ PHÒNG - CHẤT GIẶT RỬA
Khái niệm
Xà phòng là hỗn hợp muối Na⁺ hoặc K⁺ của axit béo, chủ yếu là muối natri của axit panmitic và axit stearic, kèm theo phụ gia.
Chất giặt rửa là sản phẩm tổng hợp hóa học thường là muối Na alkylsulfate hoặc alkylbenzen sulfonate, có tác dụng giặt rửa như xà phòng nhưng không phải muối Na/K của axit béo.
Cấu tạo
Phần phân cực (đầu ưa nước) là –COO⁻ (xà phòng) hoặc –SO₄⁻, –SO₃⁻ (chất giặt rửa), tan được trong nước.
Phần không phân cực (đuôi kị nước) là gốc hydrocarbon mạch dài (R), không tan trong nước.
Tính chất giặt rửa
Xà phòng và chất giặt rửa làm giảm sức căng bề mặt; đuôi kị nước bám vào vết bẩn, đầu ưa nước quay ra ngoài, tạo hạt bẩn nhỏ phân tán trong nước và bị rửa trôi.
-
Ứng dụng
Xà phòng: dùng tắm, rửa tay.
Chất giặt rửa tổng hợp: giặt quần áo, rửa chén, lau sàn.
ESTER
-
Điều chế
-
Trong công nghiệp, vinyl acetate được tổng hợp từ ethylene và acetic acid với oxygen, sử dụng xúc tác palladium
Tính chất vật lý
Nhiệt độ sôi thấp hơn acid/alcohol tương đương, ít tan trong nước, một số có mùi thơm, thường ở thể lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường.
-
Ứng dụng
Công nghệ thực phẩm, dung môi, hương liệu cho mĩ phẩm, vật liệu polymer, dược phẩm
Khái niệm
Khi thay nhóm OH trong nhóm carboxylic của carboxylic acid bằng nhóm OR’ thì được ester.
Ester đơn chức có công thức chung là R – COO – R’
LIPID
-
Tính chất vật lý
Nhẹ hơn nước và không tan trong nước, dễ tan tỏng dung môi hữu cơ, trạng thái phụ thuộc tỉ lệ acid no/không no (rắn nếu nhiều no, lỏng nếu nhiều không no)
Khái niệm
Hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ không phân cực; gồm chất béo, sáp, phospholipid, steroid,…
Acid béo: acid carboxylic đơn chức, mạch dài, thường có số C chẵn; phân loại thành no và không no
-
Ứng dụng
Dự trữ năng lượng; các acid béo cần thiết, vai trò trong dinh dưỡng; sản phẩm công nghiệp (dầu, bơ thực vật…)