Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
SL HỆ TIÊU HÓA, Cơ thắt thực quản dưới - Coggle Diagram
SL HỆ TIÊU HÓA
Vận Động
-
Nuốt
-
3 bước
- Pha miệng (giai đoạn có ý thức)
-
-
Nhanh, ko ý thức kiểm soát
-
-
-
Dạ dày
Đáy vị, thân vị và hang vị
Vùng gần (đáy vị, thân vị)
Có thành mỏng, co bóp yếu và ko liên tục —> chứa lg lớn thức ăn
Vùng xa (hang vị)
Thành dày, bóp mạnh, liên tục giúp nhào trộn thức ăn đưa xuống tá tràng
-
-
Sóng co thắt lưu động:
Xuất hiện giữa các bữa ăn, 60-90 phút/lần —> gây cảm giác đói
-
-
Ruột non
-
-
Bài tiết
-
-
Chức năng
-
Tiêu hoá (enzym như peptidase, sucrase, lipase
-
-
-
-
-
Bài tiết
Tuyến nc bọt
- Mang tai: Ptyalin
- Dưới hàm, dưới lưỡi: thanh dịch (ptyalin), nhày (mucin: trơn)
- Má: nhày
-
-
Chức năng
Làm trơn, sạch khoang miệng
-
-
-
-
-
-
Dạ dày
-
-
Tb nhầy cổ tuyến
Chất nhày (mucin)
Tạo ra hàng rào bve niêm mạc khỏi các enzym, HCl
-
Tb G
Gastrin
-
Kích thích tb thành, chính
-
-
-
-
Chức năng
-
-
-
Chất dd, điện giải, và nc đc hấp thu và vận chuyển từ ruột vào máu và bạch huyết
-
-
Gan
Chức năng
-
-
Sản xuất mật
-
-
90-95% muối mật được tái hấp thu vào tĩnh mạch cửa, về lại gan.
-
-
Sau khi hết thức ăn
Tuỵ
Chức năng
-
Ngoại tiết
-
Enzym
Giúp quá trình tiêu hoá và hấp thu carbohydrate, chất béo, và protein
Gồm trypsin, chemotrypsin, lipase, và amylase
-
Thủy phân protein thành acid amin: Trypsin, Chymotrypsin
-
-
-
-
-