Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
NGÀNH CNTT - ĐẠI HỌC QUY NHƠN - Coggle Diagram
NGÀNH CNTT - ĐẠI HỌC QUY NHƠN
Đại cương (HK1–HK4)
Giải tích (3 tc) – HK1
Đại số tuyến tính (3 tc) – HK1
Toán logic (2 tc) – HK1
Tiếng Anh 1 (3 tc) – HK1
Tiếng Anh 2 (4 tc) – HK2
Triết học Mác-Lênin (3 tc) – HK1
Pháp luật đại cương (2 tc) – HK2
Giáo dục thể chất (tự chọn 1–3 tc) – HK1–HK4
Giáo dục quốc phòng (2–3 tc) – HK4
Cơ sở ngành (HK2–HK5)
Lập trình cơ bản (3 tc) – HK1
Nhập môn Thuật toán (3 tc) – HK2
Cấu trúc dữ liệu (3 tc) – HK4
Nhập môn mạng máy tính (3 tc) – HK3
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3 tc) – HK2
Lập trình ứng dụng Web (3 tc) – HK4
Nhập môn công nghệ phần mềm (3 tc) – HK5
Chuyên ngành / Nâng cao (HK5–HK7)
Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin (3 tc) – HK6
Công nghệ Web (3 tc) – HK6
Lập trình Python (4 tc) – HK6
Học máy 1 & 2 (4 tc) – HK6–HK7
Lập trình trí tuệ nhân tạo (4 tc) – HK7
Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm (4 tc) – HK6
Quản trị mạng Windows/Linux (3–4 tc) – HK6–HK7
Tự chọn nâng cao / chuyên đề / thực hành (HK6–HK8)
Công nghệ Java / .NET / Game / Mobile (3–4 tc)
Thực hành chuyên ngành (CSDL, Mạng, AI) (4–6 tc)
Khóa luận tốt nghiệp (6 tc) – HK8
Thực tập tốt nghiệp (3 tc) – HK8