Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Số từ, phó từ - Coggle Diagram
Số từ, phó từ
Định nghĩa
Số từ là những từ chỉ số lượng, thứ tự của sự vật, hành động, hiện tượng
Phân loại
Số từ chỉ số đếm: một, hai, ba, bốn, năm, mười, trăm, nghìn,...
Ví dụ: Tôi có ba quyển sách.
Số từ chỉ thứ tự: nhất, nhì, ba, tư,…
Ví dụ: Bạn ấy đứng nhì trong lớp
Vai trò trong câu
Làm bổ ngữ hoặc định ngữ cho danh từ.
Làm chủ ngữ hoặc vị ngữ khi có danh từ đi kèm.
Lưu ý khi dùng:
Lưu ý khi dùng
Một số số từ có thể biến đổi theo ngữ cảnh: “một” → “mốt” (hai mốt), “bốn” → “tư” (hai tư),…
Định nghĩa
Phó từ là từ đi kèm động từ, tính từ để bổ sung ý nghĩa về thời gian, mức độ, sự tiếp diễn, phủ định, khẳng định
Phân loại
Phó từ chỉ thời gian: đã, đang, sẽ, từng, từng...
Ví dụ: Tôi đã học bài.
Phó từ chỉ mức độ: rất, hơi, quá, lắm, cực kỳ,...
Ví dụ: Trời rất lạnh.
Phó từ chỉ sự tiếp diễn: vẫn, cứ,...
Ví dụ: Cô ấy vẫn đợi tôi.
Phó từ phủ định: không, chẳng, chưa,...
Ví dụ: Tôi không biết.
Phó từ khẳng định: có, chính, thật,...
Ví dụ: Chính tôi đã làm điều đó.
Vai trò trong câu
Bổ nghĩa cho động từ, tính từ để làm rõ nghĩa, thể hiện thái độ, cảm xúc hoặc trạng thái của hành động/sự việc.
Lưu ý khi dùng
Phó từ không thể đứng độc lập, luôn đi kèm từ khác.
Có thể có nhiều phó từ cùng bổ nghĩa cho một động từ/tính từ: Cô ấy đang rất vui