Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
TRUNG Y CHỮA TRỊ BAO GỒM - Coggle Diagram
TRUNG Y CHỮA TRỊ
BAO GỒM
Nguyên tắc lập Pháp
2/ Ôn - thanh - bổ - tả: Ôn hàn, thanh nhiệt, bổ hư, thực tả
3/ Tiêu bản kiêm cố: trị cả gốc và ngọn khi cần
1/ Phù chính - khu tà: bảo vệ chính khí, loại bỏ tà khí
4/ Điều hòa âm dương - điều khí hoạt huyết - lợi thủy hóa thấp
Lâm sàng, và biến hóa
2/ không gập khuôn đơn phương
3/ Kết hợp dưỡng sinh, ăn uống, điều chỉnh tâm lý để hỗ trợ điều trị
1/ theo dõi chuyển biến bệnh, pháp thay đổi, phương thay đổi, thuốc thay đổi
Phương dược học
2/ Quân thần tá sứ : Vai trò của từng vị trong phương thuốc
3/ Nguyên tắc phối ngũ: tương tu, tương sử, tương úy, tương ố, tương phản, tương sát
1/ Tính vị, quy kinh, công năng của tưng loại thuốc
4/ Nắm vững cổ phương: Thương hàn luận, Kim quỹ yếu lược, Ôn bệnh điều biện,... rồi học cách gia giảm
CƠ SỞ Y LÝ
2/ Ngũ hành: tương sinh - tương khắc - tương thừa - tương vũ
3/ Tạng tượng học: Tạng (Tâm, can, tỳ, phế, thận) - Phủ (Tiểu trường, đởm, vị, đại trường, bàng quang, tam tiêu), chức năng sinh lý, quan hệ tạng tượng, tạng phủ, tạng hình
1/ Âm dương: quy luật vận động, đối lập - hỗ căn - tiêu trưởng - chuyển hóa
4/ Khí huyết - tân dịch: Sinh thành, vận hành, bệnh biến
5/ Kinh lạc học: 12 kinh chính, kỳ kinh bát mạch, phân bố và tác dụng
6/ Nguyên nhân gây bệnh: Lục dâm (phong, hàn, thử, thấp, táo, hỏa), thất tình, ăn uống, lao lực, sang chấn
CÁC hệ thống biện chứng
3/ Biện chứng theo khí - huyết - tân dịch : Khí hư - khí trệ - huyết hư - huyết ứ - tân dịch bất túc - thủy thấp nội đình
4/ Vệ - Khí - Dinh - Huyết: Dùng nhiều trong ôn bệnh
2/ Biện chứng theo tạng phủ: Tâm - can - tỳ - phế - thận
5/ Tam tiêu biện chứng: Thượng tiêu - trung tiêu - hạ tiêu
1/ Bát cương biện chứng: Biểu - lý, hàn - nhiệt, hư - thực, âm - dương
6/ Lục kinh biện chứng: Thái dương - Dương minh - Thiếu dương - Thái Âm - Thiếu âm - Quyết âm (theo thương hàn luận)
CHUẨN đoán học
3/ Bắt mạch: 28 loại mạch cơ bản, phân biệt, hư - thực, hàn nhiệt, biểu lý
4/ tổng hợp thông tin tứ chẩn thành hội chúng
2/ Xem lưỡi : hình thái, màu, rêu
1/ Tứ chẩn : Vọng (quan sát), Văn (nghe ngửi), Vấn (Hỏi), Thiết (bắt mạch, sờ)