Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Simple present, present perfect - Coggle Diagram
Simple present
Use
Năng lực
sự thật hiển nhiên
thói quen
lịch trình
Present Continuous
USE
ĐANG XẢY RA
SẮP XẢY RA
BỰC MÌNH
TẠM THỜI
DẤU HIỆU NHẬN BIẾT
At the monment, at this time, right now , at present now , immediately, listen, Look, Wait. Always, Constatly, Forever.
CÔNG THỨC
ĐỘNG TỪ THƯỜNG
S+ am,is,are + V-ing ( khẳng định )
S+ am,is,are not + V-ing ( phủ định )
What, where ... Am,is,are +S + V-ing ( nghi vấn )
CÁC ĐỘNG TỪ KHÔNG CHIA ĐƯỢC TIẾP DIỄN
TRẠNG THÁI : BE, COST
SỞ HỮU : Belong, Have
GIÁC QUAN : feel, hear, see, smell,take, touch
CẢM XÚC ; Hate, hope, like, love, prefer,regret,want,wish.
SUY NGHĨ : Believe, know,think,understand
công thức
ĐỘNG TỪ THƯỜNG
S + V ( s, es ) khẳng định
S + Do/ Does not + Verb ? ( phủ định )
What / Where ... DO/DOES + S + V ? ( NGHI VẤN )
ĐỘNG TỪ ToBE
S + am, is ,are ( khẳng định )
S + am,is,are + not ? ( phủ định )
What, Where .... Am,is,are + S ? ( Nghi vấn )
Dấu hiệu nhận biết
Trạng từ tầng suất đi kèm : always, gererally = usually = often = as a rule = frequenlty : Sometimes = occasionlly : seldom = rarely, never
present perfect
Chức năng
Sự việc xảy ra trong quá khứ liên quan tới hiện tại
3.Sự việc ở quá khứ nhưng không xác định thời gian.
Diễn tả kinh nghiệm.
Nhấn mạnh tính hoàn tất
DẤU HIỆU
1/ Since, For + time ,
Just ( chỉ ) , [ recently, lately => gần đây.] ever => đã từng never [ chưa bao giờ ] already [ rồi ] , not yet [ chưa được ] so far, until now, up to now, up to present, ever since, since then + time ( year )
First, second twice
Công thức :
S + Has/ Have not + V3/V-ed ( phủ định )
What/ Where + Has/have + S + V3/Ved ( nghi vấn )
S + HAVE/HAS + V3/V ed ( khẳng định )