Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 15 : VỐN ĐẦU TƯ THỜI GIAN VÀ THỊ TRƯỜNG VỐN - Coggle Diagram
CHƯƠNG 15 : VỐN ĐẦU TƯ THỜI GIAN VÀ THỊ TRƯỜNG VỐN
15.1 lượng vốn và dòng lưu chuyển
15.8 quyết định sản xuất liên thời gian - những tài nguyên không thể tái sinh
quyết đinh sản xuất của một ngừi sản xuất tài nguyên cá biệt
tác động của giá thị trường
chi phí sử dụng : chi phí cơ hội khi sản xuất và bán một đơn vị trong hiện tại làm cho nó không còn để sản xuất và bán trong tương lai
sản suất tài nguyên bởi một nhà độc quyền
15.6 quyết định đầu tư của người tiêu dùng
15.2 giá trị chiết khấu hiện tại
lãi suất : tỷ suất mà ở đó một người có thể vay mượn hoặc cho vay tiền
giá trị chiết khấu hiện tại PDV giá trị hiện tại của dòng tiền được kỳ vọng trong tương lai
15.3 giá trị trái phiếu
trái phiếu : hợp đồng trong đó người vay thỏa thuận trả cho người có trái phiếu một dòng tiền
lợi tức suốt đời : trái phiếu chi trả một số tiền nhất định hằng năm , mãi mãi
lợi tức thực : đó là phần trăm lợi tức mà người ta nhận được khi đầu tư vào trái phiếu
15.7 đầu tư vào vốn nhân lực
vốn nhân lực là kiến thức kỹ năng và kinh ngiệm mà sẽ giúp một số cá nhân làm việc có năng suất cao hơn và nhờ vào đso kiếm được một thu nhập cao hơn trong suốt cuộc đời
15.4 tiêu chuẩn giá trị hiện tại ròng cho các quyết định đầu tư vốn
tiêu chuẩn giá trị hiện tại ròng: một người nên đầu tư khi giá trị hiện tại của dòng tiền được kỳ vọng trong tương lai từ việc đầu tư lớn hơn so với chi phí đầu tư
lãi suất chiết khấu : tỷ suất sử dụng để xác định giá trị hiện tại của một đô la nhận được trong tương lai
nhà máy sản xuất động cơ điện
lãi suất chiết khấu thực so với lãi suất chiết khấu danh nghĩa
dòng tiền âm trong tương lai
15.5 điều chỉnh rủi ro
phi rủi ro : một lượng tiền mà một người sợ rủi ro sẽ trả để tránh gặp phải rủi ro
rủi ro đa dạng hóa so với rủi ro không đa dạng
rủi ro đa dạng hóa : rủi ro có thể được loại bỏ bằng cách đầu tư vào dự án hoặc bằng cách nắm giữ cổ phiếu của nhiều công ty
rủi ro không đa dạng hóa : rủi ro không thể bị loại bỏ bằng cách đầu từ vào nhiều dự án hoặc bằng cách nắm giữ cổ phiếu của nhiều công ty
mô hình định giá tài sản vốn CAPM
CAPM là mô hình đo phí rủi ro cho số vốn đầu tư phụ thuộc vào sự tương quan giữa lợ tức đầu tư với lợi tức từ toàn bộ thị trường cổ phiếu
beta tài sản : một hằng số đo lường mức lợi tức từ một tài sản cảm ứng với những biến động trên thị trường và do đó đo lường rủi ro không đa dạng hóa của tài sản ấy
chi phí vốn của công ty : con số trung bình đã được tính toán kỹ lưỡng của lợi tức kỳ vọng từ cổ phiếu của công ty và của lãi suất mà công ty phải trả cho số nợ
lãi suất được chiết khấu như thế nào
lãi suất chiết khấu : lãi suất các ngân hàng thương mại vay trong thời gian ngắn củ FED
lãi suất các quỹ liên bang : lãi suất các ngân hàng tính phí lẫn nhau đối với khoản vay qua đêm
lãi suất trái phiếu kho bạc mỹ : một trái phiếu dài hạn trên một năm do chính phủ phát hành
lãi suất thương phiếu: trái phiếu chiết khấu ngắn hạn dưới 6 tháng
lãi suất tin phiếu kho bạc : là một trái phiếu ngắn hạn dưới một năm do chính phủ mỹ phát hành
lãi suất cơ bản : lãi suất các ngân hàng lớn đặt ra làm điểm tham chiếu đói với khoản vay ngắn hạn của các công ty vay mượn lớn
lãi suất trái phiếu công ty :