Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 4: PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG - Coggle Diagram
CHƯƠNG 4: PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG
KHÁI NIỆM
Điều chỉnh quan hệ lao động và các quan hệ liên quan trực tiếp
Phát sinh giữa NLĐ và NSDLĐ
HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG
NGUYÊN TẮC GIAO KẾT
Tự nguyện, bình đẳng, thiện chí, hợp tác, trung thực
Tự do nhưng không trái PL
HÌNH THỨC
Văn bản, điện tử trên 1 tháng, dưới 1 tháng bằng miệng
ĐẶC ĐIỂM
Trả công, tiền lương
Sự quản lý, điều hành, giám sát của NSDLĐ.
PHÂN LOẠI
Xác định thời hạn max 36 tháng
Không xác định thời hạn
Sự thỏa thuận giữa NLĐ và NSDLĐ về việc làm có trả lương, điều kiện lao động, quyền và nghĩa vụ.
NỘI DUNG
Công việc, địa điểm, thời giờ, lương, BHXH, BHYT, điều kiện an toàn…
THỰC HIỆN & CHẤM DỨT
Thực hiện: Hai bên làm đúng thỏa thuận về công việc, thời giờ, tiền lương…
Chấm dứt
Xong việc
Thỏa thuận chấm dứt
Hết hạn hợp đồng
NLĐ hoặc NSDLĐ đơn phương chấm dứt đúng luật.
TIỀN LƯƠNG
NGUYÊN TẮC
Trực tiếp, đầy đủ, đúng hạn.
Không phân biệt giới tính cho công việc ngang giá trị.
Tiền lương tối thiểu: do Nhà nước quy định theo vùng, bảo đảm mức sống tối thiểu.
Khoản tiền mà NSDLĐ trả cho NLĐ để thực hiện công việc, theo thỏa thuận.
GIỜ GIẤC
THÊM GIỜ: phải được sự đồng ý của NLĐ, tối đa 40 giờ/tháng.
NGHỈ NGƠI: nghỉ hàng tuần (ít nhất 24h liên tục/tuần), nghỉ lễ tết, nghỉ hàng năm, nghỉ việc riêng.
BÌNH THƯỜNG: ≤ 8 giờ/ngày, ≤ 48 giờ/tuần.
KỶ LUẬT VÀ TRÁCH NHIỆM
Kỷ luật lao động: quy định về việc tuân thủ thời gian, công nghệ, điều hành sản xuất
Cách chức
Kéo dài thời hạn nâng lương
Sa thải
Khiển trách
Trách nhiệm vật chất: NLĐ làm mất, hư hỏng tài sản của NSDLĐ → phải bồi thường.