Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Chương trình đào tạo Khoa CNTT HUỲNH THỊ KIỀU NGUYÊN/47A/4751050204 -…
Chương trình đào tạo
Khoa CNTT
HUỲNH THỊ KIỀU NGUYÊN/47A/4751050204
Năm 1
Kì I
Môn học:
Giải tích
Số tín chỉ: 3 tín
Đại số tuyến tính
Số tín chỉ: 3 tín
Toán Logic
Số tín chỉ: 2 tín
Thực hành máy tính
Số tín chỉ: 1 tín
Lập trình cơ bản
Số tín chỉ: 3 tín
Tiếng Anh 1
Số tín chỉ: 3 tín
Triết học Mác-Lênin
Số tín chỉ: 3 tín
Số tín chỉ cả kì: 18 tín
Kì 2
Môn học
Tiếng Anh 2
Số tín chỉ: 4 tín
Pháp luật đại cương
Số tín chỉ: 2 tín
Kinh tế chính trị Mác-Lênin
Số tín chỉ: 2 tín
Kỹ năng giao tiếp
Số tín chỉ: 2 tín
Nhập môn thuật toán
Số tín chỉ: 3 tín
Phương pháp tính
Số tín chỉ: 3 tín
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu sql
Số tín chỉ: 3 tín
Số tín chỉ cả kì 2: 19 tín
Năm 2
Kì 3
Môn học
Lập trình hướng đối tượng
Số tín chỉ: 3 tín
Xác xuất thống kê
Số tín chỉ: 3 tín
Toán rời rạc
Số tín chỉ: 3 tín
Giới thiệu ngành CNTT
Số tín chỉ: 1 tín
Kỹ thuật lập trình
Số tín chỉ: 3 tín
Nhập môn mạng máy tính
Số tín chỉ: 3 tín
Chủ nghĩa xã hội khoa học
Số tín chỉ: 3 tín
Số tín chỉ cả kì 3: 18 tín
Kì 4
Môn học
Cấu trúc dữ liệu
Số tín chỉ: 3 tín
Giáo dục quốc phòng-an ninh 1
Số tín chỉ: 3 tín
Giáo dục quốc phòng-an ninh 2
Số tín chỉ: 2 tín
Giáo dục quốc phòng-an ninh 3
Số tín chỉ: 2 tín
Giáo dục quốc phòng-an ninh 4
Số tín chỉ: 2 tín
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Số tín chỉ: 2 tín
Tiếng Anh cho CNTT
Số tín chỉ: 2 tín
Thực tập nhận thức
Số tín chỉ: 1 tín
Lập trình trên Destop
Số tín chỉ: 3 tín
Lập trình ứng dụng Web
Số tín chỉ: 3 tín
Nhập môn cơ sở dữ liệu
Số tín chỉ: 3 tín
Số tín chỉ cả kì 4: 17 tín
Năm 3
Kì 5
Môn học
Nguyên lý hệ điều hành
Số tín chỉ: 3 tín
Nhập môn Công nghệ phần mềm
Số tín chỉ: 3 tín
Nhập môn Trí tuệ nhân tạo
Số tín chỉ: 3 tín
Quản trị Mạng
Số tín chỉ: 3 tín
Thực hành làm việc nhóm
Số tín chỉ: 2 tín
Khởi nghiệp
Số tín chỉ: 2 tín
Tư tưởng Hồ Chí Minh
Số tín chỉ: 2 tín
Số tín chỉ cả kì 5: 18 tín
Kì 6: Chia ra thành cách chuyên ngành
Chuyên ngành Khoa học máy tính
Môn học
Xử lý ảnh
Số tín chỉ: 3 tín
Ngôn ngữ hình thức
Số tín chỉ: 3 tín
Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
Môn học
Ngôn ngữ mô hình hóa
Số tín chỉ: 2 tín
Phân tích yêu cầu phần mềm
Số tín chỉ: 2 tín
Tương tác người-máy
Số tín chỉ: 2 tín
Chuyên ngành Mạng máy tính
Môn học
Hệ điều hành Linux
Số tín chỉ: 2 tín
Quản trị mạng Windows
Số tín chỉ: 2 tín
Quản lý mạng máy tính
Số tín chỉ: 2 tín
Chuyên ngành Hệ thống thông tin
Môn học
Hệ quản trị CSDL ORACLE
Số tín chỉ: 3 tín
Lập trình quản lý
Số tín chỉ: 3 tín
Năm 4: Học chuyên ngành
Kì 7
Chuyên ngành Khoa học máy tính
Môn học
Xử lý ngôn ngữ tự nhiên ( bắt buộc)
Số tín chỉ: 3 tín
Hệ hỗ trợ ra quyết định (bắt buộc)
Số tín chỉ: 2 tín
Đồ họa máy tính (bắt buộc)
Số tín chỉ: 3 tín
Thuật toán tiến hóa (bắt buộc)
Số tín chỉ: 3 tín
Mô hình hóa và mô phỏng (tự chọn)
Số tín chỉ: 3 tín
Tính toán song song (tự chọn)
Số tín chỉ: 3 tín
Lý thuyết nhận dạng (tự chọn)
Số tín chỉ: 3 tín
Lập trình logic
Số tín chỉ: 3 tín
Chuyên ngành Công nghệ phần mềm
Môn học
Phân tích và thiết kế hướng đối tượng ( bắt buộc)
Số tín chỉ: 2 tín
Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm (bắt buộc)
Số tín chỉ: 3 tín
Quản lý dự án phần mềm (bắt buộc)
Số tín chỉ: 2 tín
Công nghệ Java
Số tín chỉ: 3 tín
Phát triển phần mềm chuyên nghiệp (bắt buộc)
Số tín chỉ: 2 tín
TỰ CHỌN
Nhóm 1: chọn 1 trong 4 học phần ( đều 2 tín)
Phát triển phần mềm nguồn mở
Bảo trì phần mềm
Mẫu thiết kế
Các công cụ CASE
Nhóm 2: chọn 1 trong 4 học phần (đều 3 tín)
Phát triển phần mềm hướng đối tượng
Phát triển phần mềm hướng tác tử
Lập trình Game
Lập trình hệ thống nhúng
Chuyên ngành Hệ thống thông tin
Môn học
Điện toán đám mây
Số tín chỉ: 2 tín
Thương mại điện tử
Số tín chỉ : 2 tín
Kho dữ liệu và khai phá dữ liệu
Số tín chỉ: 3 tín
An toàn và bảo mật Hệ thống thông tin
Số tín chỉ: 2 tín
Cơ sở dữ liệu hướng đội tượng
Số tín chỉ: 2 tín
Tự chọn (chọn 2 trong 6 học phần)
Cơ sở dữ liệu NoSQL
Số tín chỉ: 3 tín
Phát triển ứng dụng hệ thống thông tin hiện đại
Số tín chỉ: 3 tín
Web chữ nghĩa
Số tín chỉ: 3 tín
Ứng dụng phân tán
Số tín chỉ: 3 tín
Quản trị hệ thống thông tín
Số tín chỉ: 3 tín
Cơ sở dữ liệu suy diễn
Số tín chỉ: 3 tín
Hệ thống thông tin địa lý
Số tín chỉ: 3 tín
Chuyên ngành Mạng máy tính
Môn học
Lập trình mạng
Số tín chỉ: 3 tín
Quản trị mạng Linux
Số tín chỉ: 2 tín
Phân tích thiết kế mạng
Số tín chỉ: 3 tín
An ninh mạng
Số tín chỉ: 3 tín
Tự chọn (chọn 2 trong 4 học phần)
Mạng không dây
Số tín chỉ: 3 tín
Đánh giá hiệu năng mạng
Số tín chỉ: 3 tín
Truyền thông đa phương tiện
Số tín chỉ: 3 tín
Thiết bị mạng
Số tín chỉ: 3 tín
Kì 8
Thực tập tốt nghiệp
Số tín chỉ: 3 tín
Khóa luận tốt nghiệp
Số tín chỉ: 7 tín
Các học phần thay thế Khóa luận tốt nghiệp
Chuyên đề 1: Những vấn đề hiện đại của CNTT
Số tín chỉ: 2 tín
Chuyên ngành kHOA HỌC MÁY TÍNH
Chuyên đề 2: Logic mở và ứng dụng
Số tín chỉ: 3 tín
Chuyên đề 3: Điện toán đám mây
Số tín chỉ: 2 tín
Chuyên ngành HỆ THỐNG THÔNG TIN
Chuyên đề 2: Phân tích và thiết kế hướng đối tượng
Số tín chỉ: 2 tín
Chuyên đề 3: Cơ sở dữ liệu đa phương tiện
Số tín chỉ: 3 tín
Chuyên ngành CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
Chuyên đề 2: Kiến trúc hướng dịch vụ
Số tín chỉ: 3 tín
Chuyên đề 3: Những vấn đề hiện đại của Công nghệ phần mềm
Số tín chỉ: 2 tín
Chuyên ngành MẠNG MÁY TÍNH
Chuyên đề 2: Lập trình mạng nâng cao
Số tín chỉ: 3 tín
Chuyên đề 3: Một số vấn đề hiện đại của Mạng máy tính
Số tín chỉ: 2 tín