Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
So sánh ngang bằng - Coggle Diagram
So sánh ngang bằng
So sánh ngang bằng với trạng từ
As/(so) + adv + (as...)
Đây là một cụm trạng từ, chức năng của nó sẽ bổ nghĩa cho danh từ.
Lưu ý: Khi bổ nghĩa cho động từ,cụm từ này sẽ đứng sau tphan sau (nếu có) của động từ mà nó bổ nghĩa
VD: She took care of the tree
as carefully
as her father had done.
So sánh bằng với từ chỉ số lượng: many,much,few,little
Cấu trúc
As/(so) + many/much/few/little + N + (as...) => cụm danh từ
VD:
As many students
as in 2020 have registered for this course.
VD: The government spends
as little money
on education as it does on health care.
So sánh ngang bằng với tính từ
Cấu trúc
As/(so) + adj + (as...)
Lưu ý: Đây là một cụm tính từ nên chắc năng sẽ giống một cụm tính từ
(1) Làm bổ ngữ trong câu (SVC/SVOC)
VD: This coffee is
as strong
as the one served in Saigon.
VD: They have successfully made the man
as confident
as he was 10 years ago.
(2) Bổ nghĩa cho N để tạo thành một cụm danh từ
Cấu trúc:
As/(so) + adj + a/an + [C] + (as....)
VD: Hanoi is
not as a beautiful city
as Saigon.
Chú ý: Nếu muốn thành lập cụm danh từ số nhiều/không đếm được, có thể sử dụng cấu trúc such.
Such + (a/an) + (adj) + [C]/[C]s/es/[U] + (as...)
VD: They can produce
such durable smartphones
as does Apple.
Cấu trúc chung
(+) As + từ được so sánh... (+as...)
(-)
Not
+ as/
so
+ từ được so sánh (+ as...)