Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
Kinh tế chính trị - Coggle Diagram
Kinh tế chính trị
Chương 1
1.1. Sản xuất xã hội
-
1.1.1.Vai trò của SXXH
-
Cung ứng các điều kiện vật chất cho sự phát triển các mặt của đời sống kinh tế, xã hội
-
1.1.4. Hai mặt của sxxh
LLSX: Toàn bộ năng lực sx của một xã hội ở 1 thời điểm nhất định
LLSX hàng đầu là công nhân, người lao động
-
-
-
-
Chương 2
2.1. ĐK ra đời
2.1.1. Phân công lao động xã hội
Phân chia lao động của xã hội vào
các ngành, các lĩnh vực sản xuất
khác nhau.
2.1.2. Tính chất tư nhân của sx
Sản phẩm của lđ trở thành hàng hóa
chúng thuộc sở hữu của 1 chủ thể và
những chủ thể khác muốn có thì phải
trao đổi
2.2. Hàng hóa
2.2.1. Khái niệm
+Phải là sản phẩm của lao động
+Phải thỏa mãn nhu cầu nào đó
của con người
+Được sx để trao đổi, mua bán
-
-
2.2.4. Lượng giá trị HH
Tgian lđxh cần thiết là thời gian
lđ để sx ra HH với 1 cường độ
TB, trình độ TB, trong đkbthg
của sxxh để sx ra bộ phận HH
Tgian LĐXH cần thiết thay đổi thì
lượng gtri HH sẽ thay đổi -->Lượng
gtri HH phụ thuộc vào năng suất lđ
xã hội
**Năng suất lđ:
-->Lượng gtri của 1 HH tỷ lệ thuận với slg
lao động & tỷ lệ nghịch năng suất lđ. NSLĐ
phụ thuộc trình độ lành nghề của người lđ,...
Cường độ lđ: Tăng CĐLĐ giống như kéo dài
tgian lao động vì làm tăng hao phí slđ, làm
tăng số lượng sp nhưng gtri 1 HH không đổi
-
2.2.5. Quy luật giá trị
-
Tác dụng:
Điều tiết sx và lưu thông: Điều tiết lĩnh vực
sx và cả lĩnh vực lưu thông. Giá càng cao
người bán càng có lợi.
Kích thích cải tiết kt, hợp lý hóa sx,
tăng năng suất lđ, phát triển LLSX
-
2.3. Tiền Tệ
2.3.1. Nguồn gốc, bản chất của tiền
-
-
-
- Hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên
-
2.4. Thị trường
2.1.1. Khái niệm
Tổng hòa các quan hệ mua bán,
các đk thực hiện gtri HH, do điều
kiện LS, kte, xh quy định
-
-
-
-
-