Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
THẢM
thảmmmm, 1.1.2. Thảm từ vật liệu tự nhiên, 1.1.2.2. Sợi tre -…
THẢM
- PHÂN LOẠI THEO ĐẶC TÍNH CHẤT LIỆU
-
-
-
2.2. Theo dạng hiển thị
2.2.1. Màu thường
-
-
2.2.1.3. Màu bề mặt phủ (ép nhiệt, in chuyển)
2.2.2. Màu phát quang
-
-
-
2,1, Theo tông màu
2.1.1. Màu nóng
2.1.1.1. Màu đỏ
2.1.1.1.1. Tông đỏ đô
2.1.1.1.1.2. Cảm giác: sang trọng, cổ điển
2.1.1.1.1.1. Dùng cho: văn phòng lãnh đạo, phòng ngủ lớn
2.1.1.1.2. Tông đỏ tươi
2.1.1.1.2.2. Dùng cho: phòng khách, showroom
2.1.1.1.2.1. Cảm giác: mạnh mẽ, quyết đoán
2.1.1.2. Màu cam
2.1.1.2.1. Cam sáng
2.1.1.2.1.1. Cảm giác: trẻ trung, sáng sủa
2.1.1.2.1.2. Dùng cho: phòng trẻ em, quán cà phê
2.1.1.2.2. Cam đất
2.1.1.2.2.1. Cảm giác: ấm áp, vintage
-
2.1.1.3. Màu vàng
2.1.1.3.1. Vàng chanh
2.1.1.3.1.1. Cảm giác: tươi mới, vui vẻ
2.1.1.2.2. Vàng nghệ
2.1.1.2.2.1.Cảm giác: gần gũi, dân dã
2.1.2. Màu lạnh
-
2.1.2.2. Màu tím
2.1.2.2.1. Tím lavender
2.1.2.2.1.1.Cảm giác: lãng mạn, nữ tính
2.1.2.2.2. Tím mận
2.1.2.2.2.1.Cảm giác: quyền lực, bí ẩn
3.1. Hình học cơ bản
-
-
3.1.3. Tam giác
3.1.3.1. Mođun ghép hình
3.1.3.1.2. Có thể nối cạnh để tạo hình lục giác, ngôi sao, chữ Z
-
3.2. Hình kiểu
3.2.1. Zig-zag, lượn sóng
-
-
-
-
-
3.2.2. Hình cầu vòng, đa giác xoắn
-
-
-
-
-