Please enable JavaScript.
Coggle requires JavaScript to display documents.
CHƯƠNG 6 : SẢN XUẤT - Coggle Diagram
CHƯƠNG 6 : SẢN XUẤT
6.2 sản xuất với một yếu tố đầu vào biến đổi
đường năng suất bình quân của lao động
NSBQ của lao động được thể hiện bàng độ dốc của đường thẳng được vẽ từ gốc tọa độ đến ddierm tương ứng trên đường tổng sản lượng
năng suất biên của lao động
NSB của lao động tại một điểm được thể hiện bằng đô dốc của đường tổng sản lượng tại điểm đó
độ dốc của đường tổng sản lượng
NSB>NSBQ --> NSBQ tăng
NSB< NSBQ --> NSBQ giảm
quy luật năng suất biên giảm dần
nguyên tác là khi sử dụng một đầu vào tăng lên với các đầu vào khách cố định thì cuối cùng sản lượng tăng thêm sẽ ngày càng giảm
áp dụng đối với ngắn hạn khi có ít nhất một đầu vào cố định
NSB giảm dần đến từ việc giới hạn sử dụng cấc yếu tố đầu vào cố định khác , không phải từ việc suy giảm chất lượng lao động
năng suất bình quân và năng suất biên
NSB : sản lượng đầu ra tặng thêm khi một yếu tố đầu vào tăng thêm một đơn vị
thay đổi đầu ra/ thay đổi đầu vào
NSBQ : sản lượng đầu ra trên một đơn vị đầu vào
đầu ra/đầu vào
năng suất lao động
NSLĐ bình quân cho một ngành hay một nền kinh tế nói chung
tích lũy vốn : tổng số vốn sẵn có để sử dụng và sản xuất
sự thay đổi công nghệ : sự phát triển của các công nghệ mơi cho phéo sử dụng các yếu tố sản xuất hiệu quả hơn
6.3 sản xuất với 2 yếu tố đầu vào biến đổi
năng suất biên giảm dần
thay thế các yếu tố đầu vào
tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên MRTS là số lượng giảm đi của một đầu vào này khi tăng thêm một đơn vị của môt đầu vào khác mà vẫn giữ nguyên mức sản lượng đầu ra không đổi
tính linh hoạt của các yếu tố đầu vào
các hàm sản xuất 2 trường hợp đặc biệt
hàm sản xuất có tỷ lệ kết hợp cố định : hàm sản xuất với các đường đẳng lượng hình chữ L trong đó chỉ có một cách kết hợp lao động và vonns có thể được sử dụng để sản xuất ở mỗi mức sản lượng đầu ra
đường đẳng lượng
bản đồ đẳng lượng : biểu đồ kết hợp một số đường đẳng lượng được sử dụng để mô tả một hàm sản xuất
đường đẳng lượng là đường thể hiện tất cả những kết hợp các yếu tố đầu voa cho ra cùng một sản lượng đầu ra
6.4 hiệu suất theo quy mô
hiệu suất tăng dần theo quy mô : tình huống trong đó sản lượng tăng trên hai lần khi tất cả các đầu vao tăng gấp đôi
hiệu suất không đổi theo quy mô : tình huống trong đó sản lượng tăng hai lần khi tất cả các đầu vào tăng hai lần
hiệu suất theo quy mô : tỷ lệ sản lượng gia tăng khi đầu vào tăng theo tỷ lệ tương ứng
hiệu suất giảm dần theo quy mô : tình huống trong đó sản lượng tăng dưới hai lần khi tất cả đầu vào đều tăng hai lần
6.1 doanh nghiệp và quyết định sản xuất
công nghệ sản xuất
các yếu tố sản xuất là các yếu tố đầu vào cho quy trình sản xuất
hàm sản xuất
thể hiện mức sản lượng đầu ra coa nhất mà một doanh nghiệp có thể sản xuất tương ứng với bấ kỳ kết hợp cụ thể của các yếu tố đầu vào
tại sao dn tồn tại
để tập hợp các lao động làm việc độc lập từ đó tăng tính hiệu quả cho quá trình sản xuất
ngắn hạn và dài hạn
ngắn hạn : khoảng thời gian trong đó số lượng của một hay nhiều yếu tố sản xuất không hề thay đổi
yếu tố dầu vào cố định là yếu tố sản xuất không thể thay đổi
dài hạn là khoảng thời gian cần thiết để tất cả các yếu tố đầu vào thay đổi
quyết định sản xuất của một doanh nghiệp
sự giới hạn chi phí
lựa chọn yếu tố đầu vào
công nghệ sản xuất
lý thuyết về doanh nghiệp : giải thích cách thức một dn đưa ra các quyết định sản xuất để tối thiểu hóa chi phí sản xuất và chi phí của dn sẽ thay đổi thoe sản lượng đầu ra như thế nào